Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo APG
CTCP Chứng khoán APG
APG Securities Joint Stock Company
4.180
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:20

Kết quả kinh doanh APG

Doanh thu và lợi nhuận APG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 69Q1/2024: 30Q2/2024: 65Q3/2024: 26Q4/2024: 10Q1/2025: 25Q2/2025: 161Q3/2025: 87Q4/2025: 73Q1/2026: 85Q2/2026: 60Q3/2026: 69161Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 40Q1/2024: 6Q2/2024: 44Q3/2024: -148Q4/2024: -51Q1/2025: 9Q2/2025: -7Q3/2025: 19Q4/2025: -16Q1/2026: 6Q2/2026: -3Q3/2026: -10844-148Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202669-108
Q2/202660-3
Q1/2026856
Q4/202573-16
Q3/20258719
Q2/2025161-7
Q1/2025259
Q4/202410-51
Q3/202426-148
Q2/20246544
Q1/2024306
Q4/20236940

Doanh thu và lợi nhuận APG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 37Năm 2021: 379Năm 2022: 184Năm 2023: 265Năm 2024: 116Năm 2025: 347379Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 25Năm 2021: 268Năm 2022: -190Năm 2023: 140Năm 2024: -130Năm 2025: 5268-190Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253475
Năm 2024116-130
Năm 2023265140
Năm 2022184-190
Năm 2021379268
Năm 20203725

Báo cáo tài chính gốc APG theo kỳ

79 tệp

79 tệp báo cáo APG trên HOSE từ năm 2014, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính APG

68 văn bản
14-8-2026Giải trình biến động LNST 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán trên BCTC năm 2025HOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại ngày 31/12/2025 đã kiểm toánHOSE22-1-2026Đính chính BCTC quý 4/2025HOSE20-1-2026Giải trình biến động LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2025Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính đã được soát xét tại ngày 30/06/2025HOSE15-8-2025Giải trình chênh lệch LNST bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-6-2025Thông báo điều chỉnh báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính bán niên 2024 đã soát xétHOSE18-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2025Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2024 (đã được soát xét)HOSE28-3-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE21-1-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE18-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-9-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế bán niên năm 2024 so với lũy kế quý 2/2024HOSE15-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE22-7-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2024Thông báo đường dẫn BCTC 2023 và giải trình chênh lệch LNST so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2024Công văn công bố BCTC quý 1/2024 và giải trìnhHOSE17-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE19-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE15-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE20-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận giữa quý I/2022 và quý I/2023HOSE8-3-2023Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2022HOSE8-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2022Giải trình chênh lệch LNST bán niên năm 2022 trước và sau soát xétHOSE20-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-3-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2021Giải trình biến động lợi nhuận bán niên năm 2021HOSE19-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE
Xem thêm 28 văn bản cũ hơn (tới 20-1-2017)
16-4-2021Giải trình chênh lệch quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE16-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE17-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE17-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1 năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE21-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE19-8-2019Giải trình chênh lệch LNST bán niên so với kỳ trước và so với lũy kế quý 2/2019HOSE14-8-2019Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC bán niên năm 2019HOSE19-4-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận giữa quý 1/2019 so với quý 1/2018HOSE28-3-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2018 và năm 2017, quý 4.2018HOSE24-1-2019Đính chính số liệu BCTC quý 4.2018HOSE21-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE17-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận bán niên năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-4-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-3-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2016 và năm 2017HOSE19-1-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC soát xét bán niên năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-7-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-4-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC năm 2016 và so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2017Giải trình chênh lệch LNST trước và sau kiểm toán BCTC năm 2016HOSE20-1-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2016 so với quý 4/2015HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố APG.

Kết quả kinh doanh APG theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)155,327,7193,0103,7136,00,00,02,71,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính28,127,770,993,526,00,00,00,71,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ127,20,0122,110,2110,00,00,02,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)95,723,843,215,917,916,314,30,00,00,515,60,13,50,31,89,210,61,3
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu80,019,415,720,618,57,40,38,45,83,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán5,523,46,023,7205,33,10,51,31,10,713,61,60,81,11,611,512,32,6
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán7,912,93,53,30,00,00,00,00,00,00,00,00,10,30,00,00,00,0
  1.8. Doanh thu tư vấn0,83,21,811,80,19,8115,14,28,60,71,00,91,70,10,10,00,00,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán1,40,80,91,10,80,20,20,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,24,70,54,20,10,10,00,00,00,11,94,05,95,98,921,216,614,9
  Cộng doanh thu hoạt động346,8116,0264,7184,5378,736,9130,516,716,85,332,26,512,07,612,441,939,513,4
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)125,0205,270,5379,350,60,060,12,11,20,10,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính125,043,770,5172,950,50,060,10,40,00,10,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,0161,60,0206,40,10,00,01,61,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu0,00,0——0,00,032,5-0,2-0,3-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh5,2—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán16,35,34,210,42,10,51,30,70,61,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán6,4—0,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn1,1—0,60,00,00,00,00,10,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán1,36,51,70,54,10,10,40,50,30,20,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động155,4217,077,9390,258,72,495,53,12,20,03,2-8,64,4-2,235,916,9-12,736,0
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,30,10,07,52,60,00,10,10,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,30,10,07,62,60,00,10,10,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện37,9———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay93,418,55,013,33,70,50,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,0———0,00,01,10,10,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính131,318,55,013,33,70,51,10,1-0,1-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN40,426,514,116,210,84,64,14,64,55,14,67,22,89,014,211,811,17,8
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG20,0-145,9167,7-227,6308,129,529,99,010,60,124,47,94,80,8-37,713,141,1-30,4
  8.1. Thu nhập khác18,61,00,20,40,00,00,00,00,00,00,80,00,50,00,20,00,00,0
  8.2. Chi phí khác2,20,90,32,30,00,20,10,00,20,00,90,00,50,40,30,30,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác16,40,1-0,1-1,90,0-0,2-0,10,0-0,20,0-0,10,0-0,0-0,4-0,1-0,30,00,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ36,4-145,8167,7-229,5308,129,329,89,010,40,124,37,94,80,4-37,812,841,1-30,4
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện-86,215,745,6-33,2198,229,329,88,711,50,124,37,94,80,4-37,812,841,1-30,4
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện122,6-161,6122,1-196,2109,90,00,00,4-1,2—0,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN31,0-15,327,4-39,239,64,16,01,72,10,00,00,00,00,00,02,81,80,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại31,0-18,524,4-39,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN5,5-130,5140,2-190,2268,425,223,97,38,30,124,37,94,80,4-37,810,039,3-30,4
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu5,5-130,5140,2-190,2268,425,223,97,38,30,124,37,94,80,4-37,810,039,3-30,4
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành—3,13,00,039,64,16,01,72,10,00,00,00,00,00,02,81,80,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư———0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác————2,01,81,10,00,0-1,33,2-8,64,4-2,235,916,9-12,736,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,00,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh APG theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)2,44,821,21,632,3124,04,8——32,510,942,018,5119,042,178,7—-24,249,2126,01,416,90,00,00,00,00,00,00,0-3,03,0-0,30,71,30,82,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính2,43,61,46,029,0-3,03,8——22,45,637,13,67,50,168,5—-14,639,610,00,016,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,60,5-0,70,82,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,00,019,8-4,43,3127,01,0——10,25,34,914,9111,542,010,2—-9,69,6115,91,40,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,90,32,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,01,20,00,0————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,0-3,03,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)42,532,038,043,819,216,50,92,35,57,39,813,614,811,43,3-75,824,737,229,84,41,23,06,54,24,14,14,14,14,16,10,00,00,00,00,0-0,40,20,30,00,20,30,00,015,60,00,00,00,00,00,00,02,32,90,00,00,00,10,20,10,20,4
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu23,221,822,425,725,215,113,93,16,05,82,96,22,43,63,6-1,33,86,511,73,83,64,84,35,00,10,30,10,10,0-0,10,25,63,62,90,52,50,32,70,2-0,30,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán0,40,92,81,32,31,10,80,99,510,62,42,21,31,60,90,92,35,814,8142,321,64,52,41,20,50,70,788,612,214,10,20,90,20,10,40,30,30,30,20,10,20,00,010,11,40,12,00,40,50,30,40,20,10,20,30,00,00,60,40,30,4
  1.8. Doanh thu tư vấn0,30,20,30,2—-0,50,90,70,61,50,41,10,7-0,10,1-2,93,96,24,6—30,04,60,09,42,80,10,00,00,30,00,34,30,50,10,11,21,05,60,9-0,20,90,00,01,00,00,30,00,90,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,10,10,10,20,10,10,40,30,10,30,10,20,10,40,20,60,10,20,10,50,40,10,00,00,00,10,00,00,00,10,00,10,00,00,0-0,10,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,00,00,00,0—0,2——0,92,71,10,5—0,0—4,10,1-3,53,5—0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,50,20,30,60,11,30,71,82,11,01,11,21,61,41,61,51,62,2
  Cộng doanh thu hoạt động69,059,885,073,187,2161,324,89,826,265,030,269,138,0136,150,23,336,128,3116,9277,058,333,913,220,07,55,35,092,816,617,23,710,75,14,51,96,11,98,81,30,11,8——27,31,60,82,61,41,81,02,24,74,11,51,61,71,52,42,02,13,0
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)119,412,217,3-0,70,9123,21,248,2160,1-2,014,623,239,831,05,1176,775,6123,0—58,60,00,30,00,00,00,00,042,810,56,70,00,10,00,20,2-1,90,02,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính0,60,40,50,30,9123,21,246,2—-7,910,113,26,028,60,0121,439,28,3—58,50,00,30,00,00,0-0,00,0—10,56,70,0-0,10,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ118,811,816,8-1,0———2,0160,15,94,510,033,82,45,055,336,4114,7—0,10,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,20,0-0,10,2-1,90,02,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,30,30,31,91,71,7—————1,5———-0,2—0,2——0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán2,93,04,04,15,65,00,41,21,41,71,01,10,72,00,6-2,93,95,70,24,32,01,80,6-2,60,72,20,2-1,52,10,70,10,10,00,30,11,00,00,20,00,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn0,50,80,5—0,7——————————-0,0—-0,20,2—0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,40,60,60,70,60,60,70,63,31,70,90,50,50,30,5-0,10,5-2,42,4-1,31,3-0,00,1-0,20,20,00,10,20,0-0,00,00,70,00,10,00,20,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác0,30,1-0,0—5,1-1,11,1————————————-0,20,2-1,01,02,30,0-1,11,10,40,0-0,40,40,20,0-0,20,2-0,80,5-0,10,3-2,00,2——1,10,31,50,3-9,50,30,10,40,81,22,6-0,22,70,5-4,9-0,932,22,1
  Cộng chi phí hoạt động123,916,922,77,614,6129,43,450,0164,71,416,526,241,033,26,1173,680,1126,22,961,33,61,11,6-0,40,81,11,364,912,616,60,51,50,00,40,51,40,61,30,4-1,20,3——1,10,31,50,3-9,50,30,10,40,81,22,6-0,22,70,5-4,9-0,932,22,1
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện3,5-0,27,2—————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,20,30,30,10,10,10,00,00,00,10,00,00,0-6,36,37,30,0-1,41,42,50,10,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,00,00,40,00,00,00,0-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính3,716,47,50,10,10,10,00,00,00,10,00,00,0-6,36,37,50,0-1,41,42,50,10,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,00,00,40,00,00,00,0-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,05,56,934,2———————————————1,40,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay43,443,247,639,732,824,6—12,51,63,01,31,31,00,81,99,3—1,42,5—0,00,90,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,10,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,10,10,1—————————————————0,0—0,00,00,00,00,01,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính43,548,754,673,932,824,6—12,51,63,01,31,31,00,81,99,3—1,42,51,40,00,90,0-0,00,00,00,01,10,00,00,00,00,00,00,0-0,20,10,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN13,114,012,210,711,09,59,37,87,74,96,13,53,92,14,64,45,04,85,34,32,62,61,41,41,01,11,11,11,31,51,03,41,11,41,30,71,11,41,11,21,20,00,00,61,21,41,43,61,41,11,01,01,2-0,71,12,71,72,42,33,12,9
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG-107,8-3,53,0-18,929,0-2,212,1-60,4-147,855,86,238,1-7,993,644,0-176,6-49,0-105,5107,5212,552,129,310,219,15,73,02,525,72,7-0,82,25,94,02,70,04,70,15,9-0,20,1-0,0——25,60,1-2,21,07,20,1-0,30,82,91,7-0,40,7-3,7-0,84,80,6-33,2-2,0
  8.1. Thu nhập khác0,00,03,517,80,00,00,90,50,20,20,00,20,00,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0——0,10,00,70,00,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,00,0-0,00,0
  8.2. Chi phí khác0,00,10,0-9,19,20,21,90,40,50,0—0,10,10,00,11,00,11,2——0,00,00,00,20,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,0——0,00,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,50,30,00,00,10,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,0-0,13,526,9-9,2-0,1-1,10,1-0,30,20,00,1-0,10,0-0,1-0,6-0,0-1,20,00,00,00,00,0-0,20,0-0,00,0-0,10,0-0,00,00,00,0-0,00,0-0,20,00,00,00,00,0——0,10,0-0,20,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,30,00,0-0,1-0,00,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ-107,9-3,66,5-7,219,8-2,311,0-60,3-148,156,06,338,2-8,093,643,9-177,2-49,0-106,7107,5212,552,129,310,218,95,73,02,525,62,7-0,92,25,94,02,70,04,40,15,9-0,20,1-0,00,10,025,60,1-2,41,07,20,1-0,30,82,91,7-0,40,7-4,0-0,84,80,4-33,2-2,0
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện7,414,1-1,80,716,5-129,310,1-49,47,557,2—43,210,9-15,47,0-417,7-32,477,1147,6111,236,228,410,218,95,73,02,525,62,7-0,82,27,73,70,90,02,60,1————0,10,025,60,1-2,41,07,20,1-0,30,82,91,7-0,40,7-4,0-0,84,80,4-33,2-2,0
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-115,3-17,78,3-8,03,3127,01,0-11,0-155,6-1,26,3-5,0-18,9109,036,9240,5-16,6-183,8-40,0101,415,90,9—0,00,0-0,00,00,00,0-0,00,0-1,90,31,80,01,90,0————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN-107,9-3,26,5-15,819,3-6,88,8-51,0-148,143,56,339,6-6,465,842,5-159,6-49,0-77,478,0190,344,923,08,815,85,71,92,520,02,7-1,12,24,74,02,20,03,60,14,7-0,20,1-0,00,10,025,60,1-2,41,07,20,1-0,30,82,91,7-0,40,7-4,0-0,84,80,4-33,2-2,0
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu-107,9-3,26,5-15,819,3-6,88,8-51,0-148,143,56,339,6-6,465,842,5-159,6-49,0-77,478,0190,344,923,08,815,85,71,92,520,02,7-1,12,24,74,02,20,03,60,14,7-0,20,1-0,00,10,025,60,1-2,41,07,20,1-0,30,82,91,7-0,40,7-4,0-0,84,80,4-33,2-2,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0—0,08,1——————————-1,01,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0—0,0————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—0,0—4,83,02,53,74,22,53,2—0,3——0,10,13,1—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0—0,0————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0———0,00,0——0,0—0,0————————0,0—0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu—0,0—0,0—————0,00,0—————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,09,50,00,10,0-0,00,03,00,0-1,50,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—————————————0,0————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—16,2——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,0—————————————0,1—0,0——0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN—-0,4—23,80,54,52,2-9,4—12,4—-1,4-1,627,81,4-17,6—-29,329,522,27,26,31,43,10,01,10,05,70,00,30,01,20,00,50,00,90,01,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,0—-5,15,1——-8,4—11,4—1,8———-44,9—15,429,522,27,26,31,43,10,01,10,05,70,00,30,01,20,00,50,01,00,01,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—-0,4—28,9-4,74,52,2-1,0—1,0—-3,2-1,627,81,427,3—-44,8——0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0——————————————————0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác————————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của APG

Dữ liệu khác của APG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán APG (mã APG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 347 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng, tăng 104,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 69 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -108 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.