Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo ATA
CTCP NTACO
Ntaco Corporation
400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán ATA — trang 39

Mua bán ròng của khối ngoại với ATA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ATA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-4-20224.00000■ 00,00,0■ 0,05.877.519
4-4-20224.00000■ 00,00,0■ 0,05.877.519
1-4-20224.00000■ 00,00,0■ 0,05.877.520
31-3-20224.20000■ 00,00,0■ 0,05.877.519
30-3-20224.20000■ 00,00,0■ 0,05.877.520
29-3-20224.20000■ 00,00,0■ 0,05.877.519
28-3-20224.20000■ 00,00,0■ 0,05.877.519
25-3-20224.20000■ 00,00,0■ 0,05.877.519
24-3-20224.10000■ 00,00,0■ 0,05.877.519
23-3-20224.10000■ 00,00,0■ 0,05.877.520
22-3-20224.10000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
21-3-20224.10000■ 00,00,0■ 0,05.877.520
18-3-20224.10000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
17-3-20224.00000■ 00,00,0■ 0,05.877.520
16-3-20224.00000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
15-3-20224.00000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
14-3-20224.00000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
11-3-20223.90000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
10-3-20223.90000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
9-3-20223.90000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
8-3-20223.90000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
7-3-20223.90000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
4-3-20223.90000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
3-3-20223.50000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
2-3-20223.50000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
1-3-20223.50000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
28-2-20223.50000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
25-2-20223.50000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
24-2-20223.70000■ 00,00,0■ 0,058.775.190
23-2-20223.70000■ 00,00,0■ 0,058.775.190

Trang 39/143 · 23-2-2022 – 5-4-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ATA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của ATA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ATA (CTCP NTACO) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu ATA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -8.020 cổ phiếu.