BBS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 1,5 tỉ đồng, ▼ −21,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức BBS
Các đợt chi trả cổ tức BBS
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 7-8-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2025 | 26-8-2026 |
| 11-8-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2024 | |
| 9-8-2024 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | năm 2023 | |
| 23-8-2023 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2022 | 7-9-2023 |
| 11-8-2022 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2021 | 25-8-2022 |
| 26-10-2021 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2020 | 12-11-2021 |
| 27-11-2020 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2019 | |
| 4-10-2019 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2018 | 25-10-2019 |
| 4-10-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2017 | 25-10-2018 |
| 13-10-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2016 | 27-10-2017 |
| 25-5-2016 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2015 | 16-6-2016 |
| 10-2-2015 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 18-11-2014 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2013 | |
| 18-11-2013 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2012 | |
| 14-11-2012 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức BBS theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.000 | 0% | 9,62% | 0,0% |
| 2025 | 1.000 | 0% | 7,75% | 82,8% |
| 2024 | 900 | 0% | 8,82% | 87,2% |
| 2023 | 1.200 | 0% | 10,91% | 127,3% |
| 2022 | 1.200 | 0% | 11,43% | 92,2% |
| 2021 | 700 | 0% | 5,38% | 41,1% |
| 2020 | 700 | 0% | 6,14% | 62,3% |
| 2019 | 700 | 0% | 6,03% | 74,9% |
| 2018 | 500 | 0% | 4,27% | 60,3% |
| 2017 | 1.000 | 0% | 7,94% | 151,7% |
| 2016 | 1.200 | 0% | 8,82% | 83,2% |
| 2015 | 1.200 | 0% | 7,50% | 60,3% |
| 2014 | 1.200 | 0% | 7,69% | 60,4% |
| 2013 | 1.200 | 0% | 9,23% | 60,5% |
| 2012 | 1.200 | 0% | 16,22% | 56,0% |
| 2011 | 1.200 | 0% | 18,46% | 62,7% |
| 2010 | 600 | 0% | 3,21% | 32,1% |
| 2009 | 1.150 | 0% | 4,56% | 25,4% |
| 2008 | 1.030 | 0% | 10,51% | 46,5% |
| 2007 | 1.050 | 0% | 4,15% | 63,1% |
| 2006 | 1.200 | 0% | 8,89% | 67,5% |
| 2005 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của BBS
Giá lịch sử BBSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật BBSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BBSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BBSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BBSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BBSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên BBSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BBSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BBSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BBSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BBSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BBSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP VICEM Bao bì Bút Sơn (mã BBS) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 9,62%.
Trong 22 năm có dữ liệu, BBS trả cổ tức tiền mặt ở 21 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2006.
