Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BBS
CTCP VICEM Bao bì Bút Sơn
Vicem Packaging But Son Joint Stock Company
11.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại BBS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BBS theo thời gian

344 ngày
0,50%0,55%0,60%0,65%0,70%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 41.292 cổ phiếu BBS, tương đương 0,69% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.898.708 cổ phiếu (48,31% vốn), khoảng 33 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,69% (25-8-2026), thấp nhất 0,51% (5-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BBS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,69%0,69%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,69%0,69%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,66%0,69%▲ +0,03 điểm %1.600
1 năm2-10-20250,66%0,69%▲ +0,02 điểm %1.400
3 năm8-3-20220,61%0,69%▲ +0,08 điểm %4.967

Sở hữu nước ngoài BBS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,69%■ 0,00 điểm %41.29249%2.898.708
9-20260,69%■ 0,00 điểm %41.29249%2.898.708
8-20260,69%▲ +0,03 điểm %41.29249%2.898.708
7-20260,66%■ 0,00 điểm %39.69249%2.900.308
6-20260,66%■ 0,00 điểm %39.69249%2.900.308
5-20260,66%■ 0,00 điểm %39.69249%2.900.308
4-20260,66%■ 0,00 điểm %39.69249%2.900.308
3-20260,66%■ 0,00 điểm %39.69249%2.900.308
2-20260,66%■ 0,00 điểm %39.69249%2.900.308
1-20260,66%■ 0,00 điểm %39.69249%2.900.308
12-20250,66%▼ −0,00 điểm %39.69249%2.900.308
11-20250,66%■ 0,00 điểm %39.89249%2.900.108
10-20250,66%■ 0,00 điểm %39.89249%2.900.108
9-20250,66%▲ +0,02 điểm %39.89249%2.900.108
8-20250,64%▲ +0,00 điểm %38.59249%2.901.408
7-20250,64%▲ +0,08 điểm %38.39249%2.901.608
6-20250,56%▲ +0,02 điểm %33.49249%2.906.508
5-20250,53%▼ −0,07 điểm %32.02549%2.907.975
3-20220,61%■ 0,00 điểm %36.32549%2.903.675
2-20220,61%—36.32549%2.903.675

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202641.29200,69%2.898.708
1-10-202641.29200,69%2.898.708
30-9-202641.29200,69%2.898.708
29-9-202641.29200,69%2.898.708
28-9-202641.29200,69%2.898.708
25-9-202641.29200,69%2.898.708
24-9-202641.29200,69%2.898.708
23-9-202641.29200,69%2.898.708
22-9-202641.29200,69%2.898.708
21-9-202641.29200,69%2.898.708
18-9-202641.29200,69%2.898.708
17-9-202641.29200,69%2.898.708
16-9-202641.29200,69%2.898.708
15-9-202641.29200,69%2.898.708
14-9-202641.29200,69%2.898.708
11-9-202641.29200,69%2.898.708
10-9-202641.29200,69%2.898.708
9-9-202641.29200,69%2.898.708
8-9-202641.29200,69%2.898.708
7-9-202641.29200,69%2.898.708
4-9-202641.29200,69%2.898.708
3-9-202641.29200,69%2.898.708
28-8-202641.29200,69%2.898.708
27-8-202641.29200,69%2.898.708
26-8-202641.29200,69%2.898.708
25-8-202641.292+1.6000,69%2.898.708
24-8-202639.69200,66%2.900.308
21-8-202639.69200,66%2.900.308
20-8-202639.69200,66%2.900.308
19-8-202639.692—0,66%2.900.308

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BBS