Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo BCC
CTCP Xi măng Bỉm Sơn
BimSon Cement JSC
5.800
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán BCC — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với BCC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch BCC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-2-202310.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,058.901.678
7-2-202310.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,058.901.878
6-2-202310.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,058.902.078
3-2-202310.40000■ 00,00,0■ 0,058.899.178
2-2-202310.2003000▲ +3000,00,0▲ +0,058.899.178
1-2-202310.7001003.000▼ −2.9000,00,0▼ −0,058.899.478
31-1-202311.60000■ 00,00,0■ 0,058.899.578
30-1-202311.20000■ 00,00,0■ 0,058.899.578
27-1-202311.30000■ 00,00,0■ 0,058.899.578
19-1-202311.10000■ 00,00,0■ 0,058.899.578
18-1-202311.10000■ 00,00,0■ 0,058.882.078
17-1-202311.40000■ 00,00,0■ 0,058.882.078
16-1-202311.000017.500▼ −17.5000,00,2▼ −0,258.882.078
13-1-202310.80000■ 00,00,0■ 0,058.882.078
12-1-202311.20000■ 00,00,0■ 0,058.869.978
11-1-202311.0004.3000▲ +4.3000,00,0▲ +0,058.869.978
10-1-202310.700012.100▼ −12.1000,00,1▼ −0,158.874.278
9-1-20239.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,058.874.278
6-1-20239.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,058.874.378
5-1-202310.00000■ 00,00,0■ 0,058.874.278
4-1-20239.9003000▲ +3000,00,0▲ +0,058.874.278
3-1-20239.0000200▼ −2000,00,0▼ −0,058.874.578
30-12-20228.20000■ 00,00,0■ 0,058.864.578
29-12-20228.20021.0000▲ +21.0000,20,0▲ +0,258.864.578
28-12-20228.20021.00010.000▲ +11.0000,20,1▲ +0,158.885.578
27-12-20228.30021.2000▲ +21.2000,20,0▲ +0,258.906.578
26-12-20227.80000■ 00,00,0■ 0,058.927.778
23-12-20228.20000■ 00,00,0■ 0,058.927.778
22-12-20228.10000■ 00,00,0■ 0,058.927.778
21-12-20228.0006.1000▲ +6.1000,00,0▲ +0,058.927.778

Trang 32/166 · 21-12-2022 – 8-2-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-11-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BCC, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của BCC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BCC (CTCP Xi măng Bỉm Sơn) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu BCC (mua 1 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -803.306 cổ phiếu.