Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BCC
CTCP Xi măng Bỉm Sơn
BimSon Cement JSC
5.500
▼ −100 (▼ −1,79%)

Room ngoại BCC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BCC theo thời gian

344 ngày
0,59%0,82%1,04%1,27%1,50%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 803.306 cổ phiếu BCC, tương đương 0,65% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,44% (8-3-2022), thấp nhất 0,65% (24-4-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BCC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,65%0,65%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,66%0,65%▼ −0,01 điểm %-6.224
3 tháng3-7-20260,66%0,65%▼ −0,01 điểm %-11.624
1 năm2-10-20250,71%0,65%▼ −0,06 điểm %-70.080
3 năm8-3-20221,44%0,65%▼ −0,79 điểm %-969.778

Sở hữu nước ngoài BCC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,65%■ 0,00 điểm %803.3060%-803.306
9-20260,65%▼ −0,01 điểm %803.3060%-803.306
8-20260,66%▼ −0,01 điểm %809.53049%59.563.277
7-20260,66%▼ −0,00 điểm %815.93049%59.556.877
6-20260,66%▼ −0,00 điểm %816.63049%59.556.177
5-20260,67%▲ +0,00 điểm %820.23049%59.552.577
4-20260,66%▲ +0,00 điểm %817.63049%59.555.177
3-20260,66%▼ −0,01 điểm %814.03049%59.558.777
2-20260,67%▲ +0,01 điểm %828.63049%59.544.177
1-20260,67%▼ −0,01 điểm %819.43049%59.553.377
12-20250,67%▼ −0,01 điểm %826.38649%59.546.421
11-20250,68%▼ −0,01 điểm %836.68649%59.536.121
10-20250,69%▼ −0,02 điểm %847.68649%59.525.121
9-20250,71%▲ +0,04 điểm %873.88649%59.498.921
8-20250,67%▼ −0,02 điểm %826.99949%59.545.808
7-20250,69%▲ +0,01 điểm %850.59949%59.522.208
6-20250,68%▲ +0,00 điểm %832.99949%59.539.808
5-20250,67%▼ −0,77 điểm %829.98749%59.542.820
3-20221,44%▲ +0,00 điểm %1.773.08449%58.599.723
2-20221,44%—1.769.58449%58.603.223

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026803.30600,65%-803.306
1-10-2026803.30600,65%-803.306
30-9-2026803.30600,65%-803.306
29-9-2026803.30600,65%-803.306
28-9-2026803.30600,65%-803.306
25-9-2026803.306−240,65%-803.306
24-9-2026803.33000,65%-803.330
23-9-2026803.33000,65%-803.330
22-9-2026803.33000,65%-803.330
21-9-2026803.33000,65%-803.330
18-9-2026803.33000,65%-803.330
17-9-2026803.33000,65%-803.330
16-9-2026803.330−2000,65%-803.330
15-9-2026803.53000,65%-803.530
14-9-2026803.53000,65%59.569.277
11-9-2026803.53000,65%59.569.277
10-9-2026803.530−1.5000,65%59.569.277
9-9-2026805.030−3.0000,65%59.567.777
8-9-2026808.030−3000,66%59.564.777
7-9-2026808.330−1000,66%59.564.477
4-9-2026808.430−1.0000,66%59.564.377
3-9-2026809.430−1000,66%59.563.377
28-8-2026809.53000,66%59.563.277
27-8-2026809.530−3000,66%59.563.277
26-8-2026809.83000,66%59.562.977
25-8-2026809.83000,66%59.562.977
24-8-2026809.83000,66%59.562.977
21-8-2026809.83000,66%59.562.977
20-8-2026809.830+8000,66%59.562.977
19-8-2026809.030—0,66%59.563.777

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BCC