Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo BSI
CTCP Chứng khoán BIDV
BIDV Securities Joint Stock Company
27.300
▲ +450 (▲ +1,68%)

Lưu chuyển tiền tệ BSI

Lưu chuyển tiền tệ BSI theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
  1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp616,2515,7509,0148,9435,6161,5136,5238,5207,8126,0101,575,4
  2. Điều chỉnh cho các khoản:146,364,063,3127,3102,4-113,7-106,9-108,9-83,363,4——
    - Khấu hao TSCĐ8,59,38,76,85,85,94,73,32,01,60,90,9
    - Các khoản dự phòng-0,40,1-0,11,4-8,50,0-0,60,1-0,46,252,7132,2
    - Chi phí phải trả, chi phí trả trước380,8169,6142,7168,0137,339,627,849,155,10,0——
    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)-9,0-8,4-8,3-8,5-8,40,00,00,00,00,0——
    - Dự thu tiền lãi-233,7-106,6-79,7-40,3-23,8-159,2-138,8-161,0-140,055,8——
  3. Tăng các chi phí phi tiền tệ354,6198,8134,5204,9135,1237,6138,1289,026,511,0——
    - Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh354,6198,8134,5204,9135,1237,6138,1289,026,511,0——
  4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ-392,2-254,5-178,2-176,4-171,2-249,8-226,6-228,0-33,1-240,9——
    - Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh-392,2-254,5-178,2-176,4-171,2-249,8-226,6-228,0-33,1-241,0——
    - Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ-1.345,4-1.248,3-285,6-432,9-345,252,5-185,0612,9-736,91.157,4——
    - Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn42,3-246,2-981,7665,1-681,4130,0-113,8-126,3-2,6-20,8——
    - Tăng (giảm) các khoản cho vay-4.137,6-904,4-1.336,2339,1-1.524,9-617,8-354,5-93,7-240,7161,1——
    - Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán38,7-38,7——32,0-32,036,2180,1-216,3-11,8——
    - Tăng (giảm) các tài sản khác0,01,9-6,512,1-4,7-14,8-4,9-0,0-10,3-3,2——
  6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động-4.974,3-194,8-189,3-422,064,535,7231,83,6-14,712,7——
    (-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính18,1-21,31,0-2,013,5-11,313,8-15,314,10,0——
    (-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính127,792,340,325,420,2165,2128,1157,3144,1-6,6——
    (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp-9,70,6-4,55,11,5-6,93,2-1,82,15,4——
    (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác-0,51,62,226,6-30,5-0,7-0,1-0,70,1-0,0——
    (+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán779,9-1,7-3,00,90,5-3,50,0-3,64,41,8——
    (+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán0,0———0,00,0—0,00,00,0——
    (+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước6,4-3,9-3,4-16,623,70,86,5-3,53,7-0,0——
    (+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác-0,428,4-3,6-200,2256,7-55,9161,6-11,8-98,955,9——
    (+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp-121,5-74,7-87,2-41,0-84,5-23,2-9,9-62,3-35,90,0——
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh15,60,021,44,010,022,6—0,29,7-43,6——
    - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-388,0-216,1-152,6-224,1-146,6-51,3-71,4-55,0-58,0-0,2——
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-4.249,3-2.106,5-2.270,7466,2-1.957,7-410,7-449,0767,1-1.103,71.254,8-720,7-22,1
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác-6,7-7,8-11,9-14,4-4,50,0-8,7-10,3-5,1-4,2-4,7-1,2
  5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia9,08,08,27,05,40,0—0,00,00,0180,6230,6
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư2,30,5-3,7-7,41,00,0-8,7-10,2-5,1-4,261,5-60,7
  3. Tiền vay gốc18.024,79.656,436.093,832.002,012.814,19.658,86.736,77.290,08.635,815.603,412.912,313.045,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-12.998,0-8.083,1-33.719,7-34.817,4-10.260,7-9.218,5-6.255,5-8.092,0-7.885,0-16.471,0-12.369,4-12.830,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính5.026,61.573,32.303,6-253,92.443,9435,6392,4-699,4750,9-867,6542,8215,0
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ779,7-532,729,3204,9487,224,9-65,257,6-357,9383,1-116,4132,2
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ284,4817,1787,9583,095,870,9136,178,6436,553,4442,3310,1
  Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ284,4247,1287,9568,095,870,946,163,6106,443,4——
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ1.064,1284,4817,1787,9583,095,870,9136,178,6436,5325,9442,3
  Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ1.064,1284,4247,1287,9568,095,870,946,163,6106,4——
  5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động—-2.435,7-2.610,1583,5-2.524,1-482,0-621,8572,9-1.206,91.282,6——
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác—0,40,0—0,10,0—0,10,10,0—0,0
    3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán—0,0——0,00,0—0,00,00,0——
    3.2. Tiền vay khác—9.656,436.093,832.002,012.814,19.658,86.736,77.290,08.635,815.603,4——
    4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác—-8.083,1-33.719,7-34.817,4-10.260,7-9.218,5-6.255,5-8.092,0-7.885,0-16.471,0——
    - Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK—284,4247,1287,9568,095,8—46,163,6106,4——
  Các khoản tương đương tiền—570,0570,0500,015,00,090,090,015,0330,0——
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu——23,42.692,60,00,0—102,60,00,0—0,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ——-0,2-0,0-0,0-4,6—0,0-0,00,0—0,0
  6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu——-93,6-131,1-109,40,0-88,80,00,00,0—0,0
    (- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện————0,20,00,00,00,0-0,1——
    - Các khoản điều chỉnh khác————0,0-0,0-0,0-0,40,1-0,0——
    - Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,0—0,0-0,00,0——
    - Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,0-0,0—0,00,00,0——
    - Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lỗ từ thanh lý tài sản cố định————0,00,0-0,00,00,00,0——
    - Suy giảm giá trị của các tài sản cố định————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết————0,00,0—-0,00,00,0——
    - Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,0—0,00,00,0——
    - Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu————0,00,0—0,00,00,0——
    - Hoàn nhập chi phí dự phòng————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT————0,00,0—0,00,00,0——
    - Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết————0,00,0—0,00,00,1——
    - Tăng (giảm) các khoản phải thu————0,00,0—0,00,00,0——
    - Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính————0,00,0—0,00,00,0——
    - Tăng (giảm) vay tài sản tài chính————0,00,0—0,00,00,0——
    - Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ————0,00,0—0,00,00,0——
    - Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành————0,00,0—0,00,00,0——
    - Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán————0,00,0—0,00,00,0——
    (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán————0,00,0—0,00,00,0——
  3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác————0,00,0—0,00,00,0-363,2-601,1
  4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác————0,00,00,00,00,00,0248,7311,0
    4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán————0,00,0—0,00,00,0——
    4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính————0,00,0—0,00,00,0——
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính————0,00,0—0,00,00,0—0,0
  Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ————0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,1——

Lưu chuyển tiền tệ BSI theo quý

tỉ đồng

43 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
  1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp206,5145,8117,1119,8269,2126,8100,4113,494,4136,3171,680,5152,6154,5121,519,533,40,395,790,5129,0145,670,447,678,696,0-60,78,865,421,640,6-19,228,5157,371,936,731,3112,427,553,727,326,117,7
  2. Điều chỉnh cho các khoản:318,5174,6-25,874,042,377,1-47,227,225,749,6-38,6-130,537,651,174,417,336,450,220,353,834,047,2-31,9-36,5-26,8-23,2-27,2-27,8-27,9-25,7-25,6-31,5-23,5-31,1-22,6-22,4-21,0-25,8-16,0-11,613,631,9-23,8
    - Khấu hao TSCĐ2,32,52,02,22,32,02,02,62,32,22,12,32,22,21,91,91,91,61,41,41,51,51,41,51,51,51,51,21,11,21,21,10,80,80,70,40,60,50,50,50,40,40,3
    - Các khoản dự phòng-0,0-0,40,1-0,1-0,30,0-0,1-0,00,10,1-0,10,1-0,1-0,1-0,10,3-4,50,80,2-1,6-0,5-6,4——0,00,00,0—-0,5-0,1-0,0-0,00,00,10,00,00,0-0,3-0,1-6,210,55,6-0,1
    - Chi phí phải trả, chi phí trả trước244,2215,2189,2131,1104,983,960,946,445,937,939,442,749,633,616,823,339,451,553,451,637,716,931,19,38,79,212,38,64,66,18,56,610,113,518,90,00,00,00,0-5,72,7-0,92,7
    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)-1,2-2,2-0,8-2,2-2,3-2,6-1,9-2,5-1,5-2,5-1,8-2,5-2,1-1,8-1,9-3,4-0,8-1,7-2,5-1,8-1,5-5,0——0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,055,1-27,210,416,80,00,00,00,0
    - Dự thu tiền lãi73,2-40,6-216,3-57,0-62,3-6,3-108,1-19,2-21,111,9-78,2-173,1-12,117,157,6-4,70,5-0,5-33,74,4-3,439,6-64,5-47,3-37,0-33,9-41,0-37,5-33,2-32,9-35,2-39,1-34,4-45,4-42,2-34,7-37,6-36,4-33,10,00,026,8-26,8
  3. Tăng các chi phí phi tiền tệ102,3105,6147,898,0118,477,760,534,537,6115,111,620,760,822,031,010,458,477,127,855,418,743,717,367,837,529,9101,943,524,042,927,682,031,080,095,916,56,82,80,4-225,1-1,111,4-4,4
    - Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh102,3105,6147,898,0118,477,760,534,537,6115,111,620,760,822,031,010,458,477,127,855,418,743,717,367,837,529,9101,943,524,042,927,682,031,080,095,916,56,82,80,4-225,1-1,115,3-8,3
  4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ-103,6-93,4-186,7-67,9-156,5-98,8-69,0-52,3-55,8-44,2-102,1-12,3-38,9-61,2-65,8-65,6-49,5-25,6-62,0-63,4-25,8-40,7-41,4-10,7-66,5-118,4-54,2-43,7-80,1-52,2-50,7-66,1-66,2-64,9-30,93,7-3,2-31,0-2,63,82,7-18,00,0
    - Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh-103,6-93,4-186,7-67,9-156,5-98,8-69,0-52,3-55,8-44,2-102,1-12,3-38,9-61,2-65,8-65,6-49,5-25,6-62,0-63,4-25,8-40,7-41,4-10,6-66,5-118,4-54,2-43,7-80,1-52,2-50,7-66,1-66,1-64,9-30,93,7-3,2-31,0-2,64,42,7-18,00,0
    - Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ783,9-164,7-1.877,0635,4633,7-1.481,5-1.133,0-164,0-753,8993,7-1.324,2-531,2782,2-249,0-287,5-547,4499,6-121,5-206,2-221,684,583,9-291,4-123,6-159,0482,9-147,8-199,7-175,4394,3-204,2-37,4351,4-109,7408,5-303,4116,9-144,5-406,01.118,9221,2-192,40,0
    - Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn-590,2-267,3-202,6620,4-179,1-510,3111,3392,7-478,6-100,1-60,1-257,930,8-234,0-489,7338,6413,8-98,08,9-297,2-303,1-101,220,110,0-17,1130,07,1-180,090,0-30,06,20,0-105,5-0,8-20,035,05,347,0-90,0220,3-50,0-181,40,0
    - Tăng (giảm) các khoản cho vay-903,1-309,3172,5-1.130,8-1.354,8-574,1-831,7-143,8171,7270,8-1.203,0296,2-431,2-667,7-533,5-263,717,2973,2-383,1-206,9-78,3-693,7-546,0-599,7-92,5-67,9142,3-172,0-85,9-98,256,1-28,960,462,0-187,2-90,2-156,0-6,912,4-79,4-47,9288,30,0
    - Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán-40,20,0——10,3123,4-95,1-38,7———————————0,00,032,0——0,00,00,0—0,00,036,297,9-27,5135,6-26,0-216,30,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng (giảm) các tài sản khác-0,1-0,4-0,1-0,20,886,9-87,50,40,31,8-0,6-1,5-3,33,3-4,90,2-1,03,010,1-0,1-0,0-3,4-1,2-0,36,2-6,90,9-0,5-4,9-0,41,0-3,9-0,015,5-15,011,3-12,1-9,4-0,1-1,10,1-2,30,0
    (-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính155,3-503,4-114,2121,7-124,810,610,6193,3-198,5-14,5-1,533,0-12,3-6,9-12,859,3-3,0-56,3-2,1-0,10,144,3-30,860,4-62,174,4-84,064,3-66,60,016,1-13,8-2,40,40,516,3-17,20,014,951,7448,4-512,00,0
    (-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính-16,222,5219,70,112,519,395,87,25,4-15,395,0124,824,7-34,4-74,9—0,0-0,025,40,00,5-47,967,644,035,836,948,524,138,226,539,330,043,541,142,735,134,340,735,90,00,0-30,230,2
    (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp-4,111,0-0,3-11,730,4-28,40,01,3-2,1-0,72,1-3,0-0,6-0,4-0,50,80,34,5-0,518,7-15,65,4-7,0-6,7-0,2-0,10,11,2-1,41,22,3-2,80,10,10,82,1-0,10,6-0,66,4-3,92,20,8
    (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác-3,72,4-3,11,9-1,71,7-2,50,210,03,8-12,45,0-0,3-4,72,27,713,7-19,521,1-23,225,4-32,0-0,8-1,1-13,59,8-10,60,60,3-1,00,52,3-3,0-0,20,21,5-1,60,10,10,00,01,6-1,6
    (+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán-42,8584,1-108,61,2-1,11,2-0,4-0,90,40,3-1,51,7-0,3-2,6-1,83,8-0,00,2-1,01,8-0,9-3,22,81,1-0,30,0-4,33,3-0,6-3,10,5-7,18,5-0,7-4,4-2,25,50,20,9-0,31,346,2-45,6
    (+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước-2,0-9,97,6-3,65,3-4,39,0-1,8-4,4-6,78,9-2,12,02,4-5,84,30,4-8,6-9,117,4-3,46,13,66,3-1,11,1-5,58,3-0,6-1,00,3-1,60,2-2,30,22,9-0,9-0,11,7-0,20,7-0,2-0,3
    (+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác0,6-0,5-0,24,3-571,8449,8650,2-838,0282,4-376,1960,1190,5-225,9238,4-206,6120,7-599,1385,0-103,5287,1-398,6158,8209,327,255,277,1-214,7165,0-1,5-117,1121,8-12,09,7-216,1206,6-39,7-17,352,3-94,3-173,4284,2-779,5736,2
    (+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp-22,5-25,4-34,3-42,1-28,1-16,5-34,8-0,5-36,9-18,2-19,1-34,6-24,1-23,3-5,1-12,8-6,3-12,4-15,4-24,8-29,3-9,3-21,2-10,3-2,70,0-10,2-6,0-1,5-2,90,0-0,9-35,0-14,4-8,5-5,0-15,0-4,5-11,40,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-388,9-541,6-2.111,3303,0-1.389,1-1.805,2-1.358,1-524,6-964,2961,2-1.578,9-246,4304,1-851,8-1.476,7-346,0379,21.056,2-621,3-362,1-594,4-391,7-608,8-552,5-239,5713,7-332,3-352,3-234,0150,348,6-22,4273,637,7478,5-522,3-63,131,3-549,6959,0889,7-1.303,1709,2
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác-0,4-10,6—-1,0-4,7-0,3-0,8-2,8-0,6-0,3-4,1-0,5-0,1-7,2-4,2-0,4-2,1-10,0-0,5-1,2-1,5-1,8——0,00,00,0-7,60,00,6-2,2-7,30,0-2,7-0,5-4,2-0,7-0,30,0-1,7-1,5-1,00,0
  5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia1,22,20,72,22,32,61,92,21,52,51,82,52,11,81,93,40,81,71,01,81,02,5——0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư0,8-8,50,81,3-2,42,31,2-0,20,92,1-2,32,02,1-5,4-2,33,0-1,2-8,30,50,7-0,40,7—0,00,00,00,0-7,60,00,6-2,2-7,30,1-2,7-0,5-4,1-0,7-0,30,0-1,7-1,5-1,00,0
  3. Tiền vay gốc-644,33.184,89.442,34.179,14.970,13.265,25.610,35.801,04.882,34.633,54.955,64.007,37.816,49.586,114.684,015.449,210.158,82.969,93.424,13.220,43.356,62.873,13.065,61.672,91.118,92.472,54.389,82.184,31.400,9421,82.729,61.110,072,63.066,03.014,01.712,22.706,82.043,42.173,53.656,24.318,54.602,93.025,9
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay920,2-2.569,5-7.846,3-4.178,7-3.212,7-1.370,2-4.236,5-5.273,5-4.545,0-5.077,3-3.803,2-4.402,9-7.263,9-8.353,1-13.699,9-17.121,0-10.893,8-3.912,9-2.889,7-2.768,6-2.487,8-2.407,0-2.299,7-1.105,2-804,6-3.237,7-4.066,3-1.719,3-1.299,9-660,2-2.576,1-1.060,0-294,0-3.199,5-3.511,1-1.288,7-2.812,7-1.846,6-1.937,1-4.228,1-5.356,0-3.091,3-3.795,6
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính275,9615,31.596,00,41.757,51.895,01.373,8527,5337,3-443,81.152,4-372,2458,91.232,8984,1-1.802,91.957,6-943,0534,4451,8759,4466,1765,9567,7314,2-765,2318,9404,0101,0-327,2153,650,0-221,4-133,5-394,5423,5-105,9196,8236,4-571,9-1.037,61.511,6-769,7
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ-112,265,2-514,6304,7366,092,116,82,6-626,0519,5-428,8-616,6765,0375,7-494,9-2.145,92.335,6105,0-86,590,4164,575,1157,115,174,7-51,5-13,444,1-133,0-176,3199,920,252,4-98,683,5-102,9-169,8227,9-313,1385,5-149,4207,5-60,5
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ502,5614,8549,61.064,1759,4393,4301,3284,4281,8907,8388,3817,11.433,7668,7293,0791,22.937,1601,5496,5583,0492,6328,1253,095,880,76,057,570,926,7159,7336,1136,1115,963,5162,078,6181,4351,2123,3436,551,0200,485,5
  Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ502,5614,8549,61.064,1759,4393,4301,3284,4281,8907,8388,3247,11.333,7668,7293,0291,22.937,1601,5496,5568,0492,6328,1253,095,880,76,057,570,926,729,7166,146,125,963,5132,063,661,496,258,3106,46,05,45,5
    (- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện—0,0——————————————0,0-1,51,5-0,00,20,7—0,0-0,00,00,00,00,0-0,00,0-0,10,1-0,00,00,00,00,00,0-0,10,0-0,00,0
    - Các khoản điều chỉnh khác—0,0—————————————————-0,10,0——-0,00,00,00,0—0,0-0,00,00,0-0,10,00,0-43,243,3-0,00,00,00,00,00,0
    - Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3,93,9
    - Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0—————————————————0,00,0——-0,00,0-0,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lỗ từ thanh lý tài sản cố định—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0-0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Suy giảm giá trị của các tài sản cố định—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0
    - Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0—————————————————0,00,0——-0,10,00,1-0,1-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,1-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Hoàn nhập chi phí dự phòng—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,1-0,40,00,0
    - Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0
    - Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết—0,0———————————————0,0—0,00,0———0,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động—0,0—124,8-889,0-2.355,7-2.036,046,5-1.060,51.166,1-2.587,8-494,5378,5-1.147,5-1.315,7-472,4929,6756,6-570,3-725,8-296,8-682,3-818,6-713,6-262,4538,12,5-552,2-176,2265,6-104,727,8278,8102,5160,4-563,5-45,9-113,8-483,61.254,0116,5-82,70,0
    - Tăng (giảm) các khoản phải thu—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-4,7-6,95,00,0
    - Tăng (giảm) vay tài sản tài chính—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động—-874,1-2.163,8-45,7-773,5367,6-1.402,8-694,0-5,5-461,8966,5289,8-286,4129,4-322,1144,7-629,0197,5-132,9227,4-453,794,7195,492,80,1191,3-294,5219,0-39,2-102,0161,2-15,525,0-206,2203,76,8-31,186,7-75,2-116,0730,8-1.271,9719,6
    (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0
    (+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán—-0,0-0,1————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh—-3,611,06,93,90,24,6-3,6-4,7-0,89,215,44,7-9,410,71,02,5-8,08,57,1-0,50,62,816,23,21,71,4-1,20,00,01,2-1,30,60,30,79,5-2,22,40,00,10,00,00,0
    - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh—-209,7-234,1-124,5-98,0-66,0-99,5-51,1-57,3-33,5-74,2-41,0-54,4-29,7-27,5-40,1-37,6-87,4-56,4-56,6-31,5-28,2-31,0-44,3-14,3-9,7-15,1-40,6-5,6-4,5-20,7-8,22,8-14,4-35,2-13,7-16,7-5,1-22,4-0,2-0,0-0,00,0
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác—0,00,0————0,4——0,00,0———————0,10,0——0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác—0,0——————————0,0——————0,00,0———0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu—0,0—————————23,4————2.692,6——0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,0102,60,00,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ—0,0——————————0,0-0,2——0,00,0-0,0-0,00,0-0,0——0,00,0-4,6—0,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0
    3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán—0,0————0,0————————————0,00,0———0,00,00,0————0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,0
    3.2. Tiền vay khác—3.184,89.442,34.179,14.970,13.265,25.610,35.801,04.882,34.633,54.955,64.007,37.816,49.586,114.684,015.449,210.158,82.969,93.424,13.220,43.356,62.873,13.065,61.672,91.118,92.472,54.389,82.184,3———1.110,0———1.712,22.706,82.043,42.173,53.656,24.318,54.602,93.025,9
    4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0————0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,0
    4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0————0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,0
    4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác—-2.569,5-7.846,3-4.178,7-3.212,7-1.370,2-4.236,5-5.273,5-4.545,0-5.077,3-3.803,2-4.402,9-7.263,9-8.353,1-13.699,9-17.121,0-10.893,8-3.912,9-2.889,7-2.768,6-2.487,8-2.407,0-2.299,7-1.105,2-804,6-3.237,7-4.066,3-1.719,3———-1.060,0———-1.288,7-2.812,7-1.846,6-1.937,1-4.228,1-5.356,0-3.091,3-3.795,6
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính—0,0—————————————————0,00,0———0,00,00,0———0,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu—0,0—————————0,0-93,6——-131,1———0,0-109,4——0,00,00,00,0-61,00,0-88,80,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ—549,61.064,1759,4393,4301,3284,4281,8907,8388,3817,11.433,7668,7293,0787,92.937,1601,5496,5583,0492,6328,1253,095,880,76,057,570,926,7159,7336,1136,1115,963,5162,078,6181,4351,2123,3436,551,0200,485,5146,0
  Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ—549,61.064,1759,4393,4301,3284,4281,8907,8388,3247,11.333,7668,7293,0287,92.937,1601,5496,5568,0492,6328,1253,095,880,76,057,570,926,729,7166,146,125,963,5132,063,661,496,258,3106,46,05,45,5136,0
    - Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK—0,0————284,4284,4281,8—388,3247,11.333,7668,7293,0291,22.937,1601,5496,5568,0492,6328,1—95,880,76,00,070,926,729,7166,146,125,963,5132,063,661,496,258,3106,46,05,45,5
  Các khoản tương đương tiền—0,0————————570,0570,0100,0—500,0500,0——15,015,00,0———0,00,00,0—0,0130,0170,090,090,00,030,015,0120,0255,065,0330,045,0195,080,0
  Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ—0,0—————————————————0,00,0—-0,0-0,00,0-0,00,0-0,00,00,00,0-0,0-0,10,00,0-0,0-0,0-0,00,00,10,00,00,0
    - Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính———————————————————0,00,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BSI

Dữ liệu khác của BSI

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Chứng khoán BIDV (mã BSI), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc BSI.