Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo BT6
CTCP Beton 6
Beton 6 Corporation
3.400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán BT6 — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với BT6

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch BT6 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-2-20227.00000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
21-2-20227.00000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
18-2-20226.90000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
17-2-20227.20000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
16-2-20227.20000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
15-2-20227.20000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
14-2-20227.20000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
11-2-20226.90000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
10-2-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
9-2-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
8-2-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
7-2-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
28-1-20227.50000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
27-1-20227.30000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
26-1-20227.30000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
25-1-20227.30000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
24-1-20227.30000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
21-1-20227.80000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
20-1-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
19-1-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
18-1-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
17-1-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
14-1-20227.60000■ 00,00,0■ 0,0134.166.180
13-1-20228.20000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
12-1-20228.20000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
11-1-20228.20000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
10-1-20228.20000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
7-1-20227.70000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
6-1-20228.80000■ 00,00,0■ 0,013.416.620
5-1-20228.80000■ 00,00,0■ 0,013.416.620

Trang 40/194 · 5-1-2022 – 22-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-4-2002

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BT6, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của BT6

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BT6 (CTCP Beton 6) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu BT6 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 13.435.709 cổ phiếu.