Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo BTH
CTCP Chế tạo biến thế và Vật liệu điện Hà Nội
Ha Noi Transformer Manufacturing and Electric Material JSC
18.000
▼ −400 (▼ −2,17%)

Khối ngoại mua bán BTH — trang 39

Mua bán ròng của khối ngoại với BTH

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch BTH từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-4-202217.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.694
4-4-202217.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.694
1-4-202217.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.690
31-3-202217.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.694
30-3-202217.20000■ 00,00,0■ 0,012.248.690
29-3-202215.00000■ 00,00,0■ 0,012.248.694
28-3-202215.00000■ 00,00,0■ 0,012.248.694
25-3-202215.00000■ 00,00,0■ 0,012.248.694
24-3-202215.00000■ 00,00,0■ 0,012.248.694
23-3-202215.00000■ 00,00,0■ 0,012.248.690
22-3-202213.60000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
21-3-202213.60000■ 00,00,0■ 0,012.248.690
18-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
17-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,012.248.690
16-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
15-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
14-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
11-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
10-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
9-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
8-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
7-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
4-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
3-3-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
2-3-202213.60000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
1-3-202213.60000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
28-2-202214.90000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
25-2-202213.00000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
24-2-202213.00000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940
23-2-202214.10000■ 00,00,0■ 0,0122.486.940

Trang 39/133 · 23-2-2022 – 5-4-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-6-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BTH, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của BTH

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BTH (CTCP Chế tạo biến thế và Vật liệu điện Hà Nội) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu BTH (mua 2 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.201.587 cổ phiếu.