Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo CAD
CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex
CADOVIMEX Seafood Import-Export and Processing JSC
400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán CAD — trang 143

Mua bán ròng của khối ngoại với CAD

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 006-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CAD từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
27-4-20098.20002.100▼ −2.1000,00,0▼ −0,03.210.018
24-4-20098.20000■ 00,00,0■ 0,03.207.918
23-4-20098.60000■ 00,00,0■ 0,03.207.918
22-4-20098.80000■ 00,00,0■ 0,03.207.918
21-4-20098.40000■ 00,00,0■ 0,03.207.918
20-4-20098.00000■ 00,00,0■ 0,03.207.918
17-4-20098.30000■ 00,00,0■ 0,03.207.918
16-4-20098.70000■ 00,00,0■ 0,03.207.918
15-4-20098.500050▼ −500,00,0▼ −0,03.207.918
14-4-20098.9001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,03.207.868
13-4-20099.0001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,03.208.968
10-4-20099.00000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
9-4-20098.70000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
8-4-20099.000050▼ −500,00,0▼ −0,03.210.068
7-4-20099.40000■ 00,00,0■ 0,03.210.018
3-4-20099.00000■ 00,00,0■ 0,03.210.018
2-4-20098.600500▲ +500,00,0▲ +0,03.210.018
1-4-20098.40000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
31-3-20098.20000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
30-3-20098.00000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
27-3-20098.00000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
26-3-20098.20000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
25-3-20098.50000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
24-3-20098.40000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
23-3-20098.20000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
20-3-20098.50000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
19-3-20098.90000■ 00,00,0■ 0,03.210.068
18-3-20098.800500▲ +500,00,0▲ +0,03.210.068
17-3-20098.40000■ 00,00,0■ 0,03.210.118
16-3-20098.00000■ 00,00,0■ 0,03.210.118

Trang 143/145 · 16-3-2009 – 27-4-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-1-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CAD, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của CAD

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CAD (CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CAD (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.593.098 cổ phiếu.