Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CAD
CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex
CADOVIMEX Seafood Import-Export and Processing JSC
400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại CAD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CAD theo thời gian

344 ngày
8,16%8,17%8,17%8,17%8,18%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 718.866 cổ phiếu CAD, tương đương 8,17% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 3.593.098 cổ phiếu (40,83% vốn), khoảng 1 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,18% (15-2-2022), thấp nhất 8,16% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CAD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20268,17%8,17%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20268,17%8,17%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20268,17%8,17%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20258,17%8,17%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20228,16%8,17%▲ +0,01 điểm %490

Sở hữu nước ngoài CAD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
9-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
8-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
7-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
6-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
5-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
4-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
3-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
2-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
1-20268,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
12-20258,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
11-20258,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
10-20258,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
9-20258,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
8-20258,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
7-20258,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
6-20258,17%■ 0,00 điểm %718.86649%3.593.098
5-20258,17%▲ +0,01 điểm %718.86649%3.593.098
3-20228,16%▼ −0,01 điểm %718.37649%3.593.588
2-20228,18%—719.47649%3.592.488

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026718.86608,17%3.593.098
1-10-2026718.86608,17%3.593.098
30-9-2026718.86608,17%3.593.098
29-9-2026718.86608,17%3.593.098
28-9-2026718.86608,17%3.593.098
25-9-2026718.86608,17%3.593.098
24-9-2026718.86608,17%3.593.098
23-9-2026718.86608,17%3.593.098
22-9-2026718.86608,17%3.593.098
21-9-2026718.86608,17%3.593.098
18-9-2026718.86608,17%3.593.098
17-9-2026718.86608,17%3.593.098
16-9-2026718.86608,17%3.593.098
15-9-2026718.86608,17%3.593.098
14-9-2026718.86608,17%3.593.098
11-9-2026718.86608,17%3.593.098
10-9-2026718.86608,17%3.593.098
9-9-2026718.86608,17%3.593.098
8-9-2026718.86608,17%3.593.098
7-9-2026718.86608,17%3.593.098
4-9-2026718.86608,17%3.593.098
3-9-2026718.86608,17%3.593.098
28-8-2026718.86608,17%3.593.098
27-8-2026718.86608,17%3.593.098
26-8-2026718.86608,17%3.593.098
25-8-2026718.86608,17%3.593.098
24-8-2026718.86608,17%3.593.098
21-8-2026718.86608,17%3.593.098
20-8-2026718.86608,17%3.593.098
19-8-2026718.866—8,17%3.593.098

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CAD