Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo CJC
CTCP Cơ điện Miền Trung
Central Area Electrical Mechanical JSC
19.800
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh CJC

Doanh thu và lợi nhuận CJC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 110Q1/2024: 59Q2/2024: 225Q3/2024: 48Q4/2024: 56Q1/2025: 63Q2/2025: 85Q3/2025: 58Q1/2026: 34Q2/2026: 93Q3/2026: 72225Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 3Q1/2024: 1Q2/2024: 2Q3/2024: 1Q4/2024: 4Q1/2025: 1Q2/2025: 0Q3/2025: 1Q1/2026: 1Q2/2026: 1Q3/2026: 14Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026721
Q2/2026931
Q1/2026341
Q4/2025——
Q3/2025581
Q2/2025850
Q1/2025631
Q4/2024564
Q3/2024481
Q2/20242252
Q1/2024591
Q4/20231103

Doanh thu và lợi nhuận CJC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 246Năm 2021: 96Năm 2022: 240Năm 2023: 252Năm 2024: 387Năm 2025: 319387Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: -2Năm 2022: 2Năm 2023: 4Năm 2024: 8Năm 2025: 68-2Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253196
Năm 20243878
Năm 20232524
Năm 20222402
Năm 202196-2
Năm 20202463

Báo cáo tài chính gốc CJC theo kỳ

109 tệp

109 tệp báo cáo CJC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh CJC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2005 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh319,3387,4252,4240,295,9245,6295,0142,9166,0271,1359,7318,1337,0337,3326,3393,0326,4255,8200,263,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,11,10,20,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)319,3387,4252,4240,295,9245,6295,0142,9166,0271,1359,7318,1337,0337,3326,3391,9326,3255,6200,263,4
4. Giá vốn hàng bán293,8356,6227,1222,182,9222,4303,1131,3140,7236,9327,8289,2293,5303,5281,4332,2291,5233,2180,354,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)25,530,825,318,113,123,1-8,111,625,334,231,928,943,533,844,859,734,822,519,98,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,20,20,30,30,06,10,30,30,11,00,60,30,71,92,60,60,70,20,1
7. Chi phí tài chính2,44,75,94,24,08,312,36,05,86,611,810,38,912,212,19,74,63,10,70,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,34,75,50,44,08,312,36,05,86,511,810,18,611,611,29,74,43,10,70,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,65,94,70,00,00,30,0-8,9-5,34,7-3,1-5,10,8-12,51,223,14,20,43,60,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,616,613,012,611,912,416,814,618,516,417,720,521,519,019,215,313,810,38,26,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,93,71,81,6-2,62,2-31,20,16,66,76,53,812,515,714,214,212,89,37,61,3
12. Thu nhập khác2,84,32,50,20,20,50,10,20,30,20,12,03,82,64,33,54,91,81,20,5
13. Chi phí khác0,50,10,30,10,10,00,20,10,20,20,10,80,72,83,42,64,20,70,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,34,12,20,20,10,4-0,10,10,1-0,00,11,23,0-0,20,90,80,71,20,80,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,27,84,01,8-2,52,6-31,30,26,76,76,55,015,615,615,115,113,410,48,51,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,30,00,00,00,00,00,00,11,41,51,41,13,92,92,91,90,20,01,00,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,30,00,00,00,00,00,00,11,41,51,41,13,92,92,91,90,20,00,00,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,97,84,01,8-2,52,6-31,30,15,35,15,13,911,712,712,313,213,210,48,51,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,97,84,01,8-2,52,6-31,30,15,35,15,13,911,712,712,313,213,210,48,51,3

Kết quả kinh doanh CJC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 2/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh72,192,834,257,684,662,755,848,1224,758,7109,851,150,141,382,124,194,939,150,214,320,810,671,634,077,262,5186,413,090,84,891,813,223,714,2107,113,433,911,6115,449,188,817,7103,7122,1105,028,9145,675,377,919,3216,142,247,231,5114,5104,659,558,8103,2107,492,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)72,192,834,257,684,662,755,848,1224,758,7109,851,150,141,382,124,194,939,150,214,320,810,671,634,077,262,5186,413,090,84,891,813,223,714,2107,113,433,911,6115,449,188,817,7103,7122,1105,028,9145,675,377,919,3216,142,247,231,5114,5104,659,558,8103,2107,492,8
4. Giá vốn hàng bán66,285,330,452,578,557,050,042,7210,353,799,645,743,638,376,520,389,436,042,610,821,38,266,529,470,356,0203,812,482,34,686,810,225,412,286,210,432,711,3102,642,375,316,485,9117,398,725,9140,368,769,913,7188,935,839,228,4101,197,553,851,389,993,182,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,97,53,85,26,25,75,85,414,45,110,25,46,53,15,73,85,63,17,53,6-0,52,55,04,66,96,5-17,40,68,50,35,03,0-1,71,921,02,91,20,312,96,813,51,417,84,86,32,95,26,68,05,627,16,48,03,213,47,15,77,513,314,310,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,2-0,00,1-0,00,20,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,05,90,13,50,10,10,10,00,00,10,10,00,00,00,40,30,20,00,20,00,30,00,00,00,20,00,00,10,40,20,10,11,2
7. Chi phí tài chính1,31,50,70,30,80,80,90,81,91,21,91,61,41,11,21,01,00,91,00,91,11,01,51,82,42,74,13,53,11,6-2,63,14,41,11,71,41,51,21,61,71,91,42,42,73,83,03,32,52,81,72,91,82,31,92,12,74,52,82,12,63,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,31,30,70,30,80,80,90,81,81,21,51,61,41,11,21,01,00,91,00,11,11,01,51,82,42,74,13,53,21,50,23,51,21,11,71,41,51,21,61,71,91,42,42,73,72,93,22,42,81,72,61,82,31,92,12,74,12,82,12,63,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,54,72,33,94,13,54,54,15,32,73,63,24,61,64,52,63,91,83,72,64,21,43,02,73,23,44,43,64,84,14,94,44,40,94,94,94,73,95,14,03,83,58,44,25,14,26,35,14,54,88,24,85,84,25,93,85,83,92,34,75,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,11,20,70,90,61,40,10,61,81,30,20,60,60,40,20,30,70,42,80,1-5,80,00,50,11,10,4-25,8-6,50,50,52,80,1-2,80,05,50,40,70,04,31,21,00,25,20,80,50,03,20,50,5-0,112,1-0,20,40,211,11,62,10,98,72,02,6
12. Thu nhập khác0,00,40,00,00,10,04,20,00,00,02,60,00,00,00,20,00,00,00,40,10,00,00,30,30,00,10,10,00,00,00,00,00,10,00,10,00,20,00,10,0-0,00,10,10,00,00,00,80,30,50,20,72,80,10,11,21,20,10,20,71,61,7
13. Chi phí khác0,00,00,00,20,20,10,10,00,00,00,30,00,20,00,00,00,00,00,10,00,00,00,30,00,00,00,10,10,00,00,00,10,00,00,10,00,10,00,00,0-0,00,20,00,00,10,00,10,10,50,00,20,30,10,00,50,91,40,00,71,31,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,3-0,0-0,2-0,1-0,14,10,00,0-0,02,30,0-0,20,00,20,00,00,00,30,10,00,00,10,30,00,1-0,0-0,10,00,0-0,0-0,00,1-0,00,0-0,00,10,00,10,00,0-0,10,1-0,0-0,00,00,60,10,10,20,52,6-0,10,10,80,3-1,30,2-0,00,30,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,11,50,70,80,51,34,20,61,81,32,50,60,50,40,40,30,70,43,10,2-5,80,00,60,41,10,5-25,8-6,50,60,52,70,1-2,70,05,50,40,80,04,41,21,00,05,30,80,40,03,80,60,50,112,62,30,40,311,81,90,81,08,72,43,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,20,40,10,20,10,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,00,0-0,00,01,10,10,20,00,90,20,40,01,10,20,10,00,80,10,10,03,20,60,00,12,30,40,00,31,30,60,7
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,20,40,10,20,10,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,00,0-0,00,01,10,10,20,00,90,20,40,01,10,20,10,00,80,10,10,03,20,60,00,12,30,40,00,31,30,60,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,91,10,60,60,41,04,20,61,81,32,50,60,50,40,40,30,70,43,10,2-5,80,00,60,41,10,5-25,8-6,50,70,42,70,1-2,70,04,40,30,60,03,51,00,60,04,10,60,30,02,90,50,50,09,51,70,30,29,61,50,70,87,41,82,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,91,10,60,60,41,04,20,61,81,32,50,60,50,40,40,30,70,43,10,2-5,80,00,60,41,10,5-25,8-6,50,70,42,70,1-2,70,04,40,30,60,03,51,00,60,04,10,60,30,02,90,50,50,09,51,70,30,29,61,50,70,87,41,82,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,10,00,00,60,00,30,05,60,04,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,0-1,2-7,70,08,9-3,8-5,6-4,71,90,06,9-3,72,1-2,5-2,9-4,3-7,3-1,40,5-0,83,90,0-0,3-3,0-5,7-1,0-6,30,10,25,10,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CJC

Dữ liệu khác của CJC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cơ điện Miền Trung (mã CJC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 319 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng, giảm 24,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 72 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.