Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CJC
CTCP Cơ điện Miền Trung
Central Area Electrical Mechanical JSC
19.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại CJC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CJC theo thời gian

344 ngày
0,24%0,32%0,39%0,46%0,54%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 20.900 cổ phiếu CJC, tương đương 0,26% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 2.379.100 cổ phiếu (29,74% vốn), khoảng 47 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,52% (15-2-2022), thấp nhất 0,26% (15-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CJC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,26%0,26%▼ −0,00 điểm %-100
1 năm2-10-20250,27%0,26%▼ −0,01 điểm %-700
3 năm8-3-20220,52%0,26%▼ −0,26 điểm %200

Sở hữu nước ngoài CJC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,26%■ 0,00 điểm %20.90030%2.379.100
9-20260,26%■ 0,00 điểm %20.90030%2.379.100
8-20260,26%■ 0,00 điểm %20.90030%2.379.100
7-20260,26%▼ −0,00 điểm %20.90030%2.379.100
6-20260,26%■ 0,00 điểm %21.00030%2.379.000
5-20260,26%■ 0,00 điểm %21.00030%2.379.000
4-20260,26%■ 0,00 điểm %21.00030%2.379.000
3-20260,26%■ 0,00 điểm %21.00030%2.379.000
2-20260,26%■ 0,00 điểm %21.00030%2.379.000
1-20260,26%▼ −0,01 điểm %21.00030%2.379.000
12-20250,27%■ 0,00 điểm %21.60030%2.378.400
11-20250,27%■ 0,00 điểm %21.60030%2.378.400
10-20250,27%■ 0,00 điểm %21.60030%2.378.400
9-20250,27%■ 0,00 điểm %21.60030%2.378.400
8-20250,27%■ 0,00 điểm %21.60030%2.378.400
7-20250,27%■ 0,00 điểm %21.60030%2.378.400
6-20250,27%■ 0,00 điểm %21.60030%2.378.400
5-20250,27%▼ −0,25 điểm %21.60030%2.378.400
3-20220,52%■ 0,00 điểm %20.70049%1.939.300
2-20220,52%—20.70049%1.939.300

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202620.90000,26%2.379.100
1-10-202620.90000,26%2.379.100
30-9-202620.90000,26%2.379.100
29-9-202620.90000,26%2.379.100
28-9-202620.90000,26%2.379.100
25-9-202620.90000,26%2.379.100
24-9-202620.90000,26%2.379.100
23-9-202620.90000,26%2.379.100
22-9-202620.90000,26%2.379.100
21-9-202620.90000,26%2.379.100
18-9-202620.90000,26%2.379.100
17-9-202620.90000,26%2.379.100
16-9-202620.90000,26%2.379.100
15-9-202620.90000,26%2.379.100
14-9-202620.90000,26%2.379.100
11-9-202620.90000,26%2.379.100
10-9-202620.90000,26%2.379.100
9-9-202620.90000,26%2.379.100
8-9-202620.90000,26%2.379.100
7-9-202620.90000,26%2.379.100
4-9-202620.90000,26%2.379.100
3-9-202620.90000,26%2.379.100
28-8-202620.90000,26%2.379.100
27-8-202620.90000,26%2.379.100
26-8-202620.90000,26%2.379.100
25-8-202620.90000,26%2.379.100
24-8-202620.90000,26%2.379.100
21-8-202620.90000,26%2.379.100
20-8-202620.90000,26%2.379.100
19-8-202620.900—0,26%2.379.100

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CJC