Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:48
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Logo CT3
CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 3
Project 3 Construction And Investment Joint Stock Company
5.100
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:42:48

Kết quả kinh doanh CT3

Lợi nhuận CT3 theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận CT3 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 330Năm 2021: 468Năm 2022: 391Năm 2023: 318Năm 2024: 249Năm 2025: 209468Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 4Năm 2022: -5Năm 2023: 1Năm 2024: 2Năm 2025: 04-5Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252090
Năm 20242492
Năm 20233181
Năm 2022391-5
Năm 20214684
Năm 20203303

Báo cáo tài chính gốc CT3 theo kỳ

20 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

20 tệp báo cáo CT3 trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh CT3 theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh208,7248,7318,2390,5468,2329,5230,9288,7175,5429,2560,6485,9533,4334,5300,4255,0249,1132,882,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)208,7248,7318,2390,5468,2329,5230,9288,7175,5429,2560,6485,9533,4334,5300,4255,0249,1132,882,6
4. Giá vốn hàng bán170,6205,7267,5341,2422,5283,5210,9259,5162,9386,3508,7434,2476,3294,5258,2219,5209,1119,373,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)38,143,050,649,345,746,120,029,212,642,951,951,857,140,042,235,540,013,59,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,40,10,40,91,40,30,10,20,14,10,70,50,50,81,51,50,50,20,0
7. Chi phí tài chính11,215,319,117,919,913,95,89,55,211,716,316,616,113,416,96,32,01,61,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay11,215,319,117,919,913,95,89,55,211,716,316,616,113,416,96,32,01,60,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp36,823,226,730,022,229,110,114,13,218,816,524,420,815,911,111,29,05,73,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-8,54,75,32,34,93,54,25,74,216,519,811,320,711,415,719,529,56,33,6
12. Thu nhập khác12,20,60,20,62,30,80,43,30,41,30,82,95,621,72,41,73,60,80,8
13. Chi phí khác2,30,91,51,41,80,30,22,60,14,00,52,92,413,31,50,81,30,60,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)9,9-0,2-1,3-0,80,50,50,20,60,2-2,70,20,03,28,40,90,92,20,20,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,54,44,01,55,44,04,46,44,513,820,011,323,919,816,620,431,76,53,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,32,93,56,11,20,60,40,51,02,94,14,16,64,42,93,05,10,90,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,6-1,20,0-0,40,0-0,0-0,60,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,32,93,56,11,20,60,40,51,02,94,72,96,64,02,93,04,50,90,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,21,60,5-4,64,23,44,05,93,511,015,38,417,315,813,617,427,25,63,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,00,0-0,9-0,60,00,00,20,10,00,52,41,82,41,90,91,11,40,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,21,61,4-3,94,23,43,85,83,510,413,06,614,914,012,716,325,95,63,2

Báo cáo khác của CT3

Dữ liệu khác của CT3

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 3 (mã CT3): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 209 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, giảm 90,0% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.