DDV: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 9,6 tỉ đồng, ▼ −95,7% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DDV — trang 16
Biểu đồ giá DDV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DDV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25.600 | 17.800 | 35.000 | 15.200 | ▼ −30,5% | 198 |
| 2025 | 20.000 | 25.900 | 37.000 | 12.600 | ▲ +29,5% | 249 |
| 2024 | 9.600 | 19.700 | 23.900 | 9.200 | ▲ +105,2% | 250 |
| 2023 | 9.200 | 9.500 | 14.000 | 8.100 | ▲ +3,3% | 249 |
| 2022 | 26.200 | 8.800 | 34.500 | 5.800 | ▼ −66,4% | 249 |
| 2021 | 8.800 | 26.600 | 42.000 | 6.200 | ▲ +202,3% | 250 |
| 2020 | 6.600 | 8.800 | 8.800 | 5.200 | ▲ +33,3% | 252 |
| 2019 | 9.500 | 6.900 | 10.000 | 5.300 | ▼ −27,4% | 250 |
| 2018 | 6.600 | 10.400 | 11.400 | 5.300 | ▲ +57,6% | 250 |
| 2017 | 6.200 | 6.700 | 9.200 | 5.000 | ▲ +8,1% | 250 |
| 2016 | 11.000 | 7.000 | 17.000 | 3.900 | ▼ −36,4% | 251 |
| 2015 | 13.200 | 13.100 | 16.200 | 8.700 | ▼ −0,8% | 146 |
Giá DDV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-12-2024 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 19.600 | 19.800 | ▼ −1,98% | 1.434.200 | 28,5 |
| 25-12-2024 | 20.800 | 20.800 | 21.000 | 20.000 | 20.000 | ▼ −3,85% | 2.067.900 | 41,8 |
| 24-12-2024 | 20.400 | 20.500 | 21.100 | 20.400 | 20.800 | ▲ +1,96% | 1.975.400 | 41,0 |
| 23-12-2024 | 20.100 | 20.100 | 20.800 | 19.900 | 20.500 | ▲ +1,99% | 2.511.300 | 51,2 |
| 20-12-2024 | 20.300 | 20.300 | 20.500 | 19.800 | 20.200 | ▼ −0,49% | 1.298.900 | 26,1 |
| 19-12-2024 | 20.000 | 20.100 | 20.900 | 19.800 | 20.100 | ▲ +0,50% | 3.064.500 | 62,1 |
| 18-12-2024 | 19.600 | 19.600 | 20.200 | 19.500 | 20.200 | ▲ +3,06% | 2.302.700 | 46,0 |
| 17-12-2024 | 18.900 | 19.000 | 19.800 | 19.000 | 19.600 | ▲ +3,70% | 2.953.000 | 57,8 |
| 16-12-2024 | 18.800 | 18.800 | 19.100 | 18.600 | 19.000 | ▲ +1,06% | 561.400 | 10,6 |
| 13-12-2024 | 18.900 | 18.600 | 19.000 | 18.600 | 18.700 | ▼ −1,06% | 782.800 | 14,7 |
| 12-12-2024 | 18.300 | 18.300 | 19.300 | 18.300 | 19.000 | ▲ +3,83% | 3.560.700 | 67,3 |
| 11-12-2024 | 18.400 | 18.300 | 18.400 | 18.100 | 18.300 | ▼ −0,54% | 767.700 | 14,1 |
| 10-12-2024 | 18.500 | 18.500 | 18.600 | 18.100 | 18.300 | ▼ −1,08% | 1.006.500 | 18,5 |
| 9-12-2024 | 18.500 | 18.500 | 18.700 | 18.400 | 18.500 | ■ 0,00% | 911.500 | 16,9 |
| 6-12-2024 | 17.700 | 18.000 | 18.900 | 18.000 | 18.400 | ▲ +3,95% | 2.499.000 | 46,2 |
| 5-12-2024 | 17.900 | 17.500 | 18.100 | 17.200 | 17.900 | ■ 0,00% | 1.525.300 | 27,1 |
| 4-12-2024 | 18.300 | 18.400 | 18.400 | 17.000 | 17.600 | ▼ −3,83% | 1.724.000 | 30,9 |
| 3-12-2024 | 18.200 | 18.100 | 18.400 | 18.100 | 18.300 | ▲ +0,55% | 806.700 | 14,7 |
| 2-12-2024 | 18.100 | 18.200 | 18.400 | 18.000 | 18.200 | ▲ +0,55% | 922.800 | 16,8 |
| 29-11-2024 | 17.900 | 17.900 | 18.300 | 17.900 | 18.200 | ▲ +1,68% | 865.600 | 15,7 |
| 28-11-2024 | 18.300 | 18.000 | 18.200 | 17.700 | 17.900 | ▼ −2,19% | 1.497.900 | 26,8 |
| 27-11-2024 | 18.800 | 19.100 | 19.400 | 17.800 | 18.000 | ▼ −4,26% | 3.280.100 | 59,9 |
| 26-11-2024 | 19.000 | 19.000 | 19.100 | 18.600 | 18.800 | ▼ −1,05% | 1.855.300 | 34,9 |
| 25-11-2024 | 18.600 | 18.900 | 19.400 | 18.700 | 18.900 | ▲ +1,61% | 1.499.200 | 28,5 |
| 22-11-2024 | 18.200 | 18.300 | 18.800 | 18.200 | 18.800 | ▲ +3,30% | 1.490.700 | 27,8 |
| 21-11-2024 | 17.900 | 18.200 | 18.500 | 17.900 | 18.300 | ▲ +2,23% | 1.299.200 | 23,7 |
| 20-11-2024 | 18.200 | 18.000 | 18.200 | 17.600 | 18.100 | ▼ −0,55% | 801.700 | 14,4 |
| 19-11-2024 | 17.600 | 17.700 | 18.400 | 17.700 | 18.000 | ▲ +2,27% | 1.927.900 | 35,0 |
| 18-11-2024 | 17.500 | 17.300 | 17.800 | 17.300 | 17.700 | ▲ +1,14% | 1.045.500 | 18,4 |
| 15-11-2024 | 18.000 | 17.800 | 18.000 | 17.300 | 17.300 | ▼ −3,89% | 1.084.800 | 19,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/95 · 15-11-2024 – 26-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-6-2015
Dữ liệu khác của DDV
Phân tích kỹ thuật DDVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DDVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DDVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DDVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DDVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DDVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DDVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DDVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DDVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DDVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DDVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DDVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DDV (CTCP DAP - VINACHEM) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 10-6-2015 tới nay, tổng cộng 2.844 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 17.800 đồng, tăng 0,56%, khối lượng 1.273.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 721.605 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DDV tăng mạnh nhất vào năm 2021 (202,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (66,4%).
