Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DDV
CTCP DAP - VINACHEM
DAP-VINACHEM Joint Stock Company
15.800
▼ −300 (▼ −1,86%)

Room ngoại DDV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DDV theo thời gian

344 ngày
-0,40%1,09%2,59%4,09%5,59%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 4.024.702 cổ phiếu DDV, tương đương 2,75% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,17% (1-10-2025), thấp nhất 0,01% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DDV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,75%2,75%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,80%2,75%▼ −0,05 điểm %-70.400
3 tháng3-7-20263,15%2,75%▼ −0,39 điểm %-571.198
1 năm2-10-20255,17%2,75%▼ −2,42 điểm %-3.532.498
3 năm8-3-20220,03%2,75%▲ +2,72 điểm %3.973.802

Sở hữu nước ngoài DDV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,75%■ 0,00 điểm %4.024.7020%-4.024.702
9-20262,75%▼ −0,05 điểm %4.024.7020%-4.024.702
8-20262,80%▼ −0,12 điểm %4.095.1020%-4.095.102
7-20262,92%▼ −0,26 điểm %4.267.60049%67.326.251
6-20263,19%▼ −0,31 điểm %4.653.80049%66.940.051
5-20263,49%▲ +0,00 điểm %5.102.50049%66.491.351
4-20263,49%▲ +1,39 điểm %5.097.10049%66.496.751
3-20262,10%▲ +0,27 điểm %3.072.35049%68.521.501
2-20261,83%▼ −0,66 điểm %2.670.65049%68.923.201
1-20262,49%▼ −0,32 điểm %3.635.80049%67.958.051
12-20252,81%▼ −0,40 điểm %4.103.10049%67.490.751
11-20253,21%▼ −0,42 điểm %4.685.80049%66.908.051
10-20253,63%▼ −1,48 điểm %5.297.20049%66.296.651
9-20255,11%▲ +0,08 điểm %7.465.30049%64.128.551
8-20255,03%▲ +0,18 điểm %7.355.50049%64.238.351
7-20254,85%▲ +1,21 điểm %7.091.10049%64.502.751
6-20253,64%▲ +3,48 điểm %5.325.20049%66.268.651
5-20250,16%▲ +0,13 điểm %236.70049%71.357.151
3-20220,03%▲ +0,02 điểm %50.90049%71.542.951
2-20220,01%—15.30049%71.578.551

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20264.024.70202,75%-4.024.702
1-10-20264.024.70202,75%-4.024.702
30-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
29-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
28-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
25-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
24-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
23-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
22-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
21-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
18-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
17-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
16-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
15-9-20264.024.70202,75%-4.024.702
14-9-20264.024.702−1.4002,75%-4.024.702
11-9-20264.026.102−40.8002,76%-4.026.102
10-9-20264.066.902−3.3002,78%-4.066.902
9-9-20264.070.20202,79%-4.070.202
8-9-20264.070.202−24.9002,79%-4.070.202
7-9-20264.095.10202,80%-4.095.102
4-9-20264.095.10202,80%-4.095.102
3-9-20264.095.10202,80%-4.095.102
28-8-20264.095.102−1.9002,80%-4.095.102
27-8-20264.097.00202,80%-4.097.002
26-8-20264.097.00202,80%-4.097.002
25-8-20264.097.002+9.9002,80%67.496.849
24-8-20264.087.10202,80%67.506.749
21-8-20264.087.102−12,80%67.506.749
20-8-20264.087.10302,80%67.506.748
19-8-20264.087.103—2,80%67.506.748

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DDV