Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo DSE
CTCP Chứng khoán DNSE
DNSE Securities Join Stock Company
19.550
▼ −150 (▼ −0,76%)

Kết quả kinh doanh DSE

Doanh thu và lợi nhuận DSE theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 214Q1/2024: 182Q2/2024: 198Q3/2024: 194Q4/2024: 234Q1/2025: 243Q2/2025: 290Q3/2025: 489Q4/2025: 435Q1/2026: 395Q2/2026: 453Q3/2026: 455489Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 98Q1/2024: 70Q2/2024: 34Q3/2024: 44Q4/2024: 33Q1/2025: 53Q2/2025: 73Q3/2025: 137Q4/2025: 9Q1/2026: 11Q2/2026: 82Q3/2026: 43137Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202645543
Q2/202645382
Q1/202639511
Q4/20254359
Q3/2025489137
Q2/202529073
Q1/202524353
Q4/202423433
Q3/202419444
Q2/202419834
Q1/202418270
Q4/202321498

Doanh thu và lợi nhuận DSE theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 22Năm 2021: 181Năm 2022: 452Năm 2023: 715Năm 2024: 807Năm 2025: 1.4581.458Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 54Năm 2022: 78Năm 2023: 229Năm 2024: 182Năm 2025: 273273Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.458273
Năm 2024807182
Năm 2023715229
Năm 202245278
Năm 202118154
Năm 2020222

Báo cáo tài chính gốc DSE theo kỳ

21 tệp

21 tệp báo cáo DSE trên HOSE từ năm 2022, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DSE

5 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DSE.

Kết quả kinh doanh DSE theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)171,447,9157,918,720,43,41,26,2
    a. Lãi bán các tài sản tài chính134,948,6135,215,817,2—0,95,6
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,4-0,00,3-6,53,13,40,20,6
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL36,1-0,722,49,40,1—0,10,1
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)303,9245,0196,0112,920,16,58,07,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu555,8360,5286,2223,142,72,73,02,6
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán404,0144,867,684,890,06,85,110,2
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán2,9—0,10,2————
  1.8. Doanh thu tư vấn3,00,70,86,75,31,30,10,1
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán7,95,64,22,81,50,70,91,3
  1.11. Thu nhập hoạt động khác9,02,81,72,70,50,20,10,2
  Cộng doanh thu hoạt động1.457,9807,4714,5452,1180,721,618,427,5
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)25,241,1-0,280,024,80,00,61,1
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính31,310,371,11,824,70,0——
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ-9,328,3-71,778,20,0—0,60,9
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL3,22,60,40,10,10,00,10,2
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu363,0182,6211,5142,521,21,31,20,9
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,50,10,10,10,00,00,10,2
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán464,9174,8111,174,451,59,38,511,2
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,00,10,10,2————
  2.9. Chi phí tư vấn3,02,52,50,0—0,20,60,6
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán11,610,94,92,71,50,71,01,4
  2.12. Chi phí khác9,17,53,94,61,60,40,40,4
  Cộng chi phí hoạt động877,2419,5334,0304,6100,612,012,415,7
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ7,54,93,51,90,80,10,10,1
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính7,55,66,44,80,80,10,10,1
  4.2. Chi phí lãi vay66,828,022,129,82,70,1——
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,70,0—0,40,1———
  Cộng chi phí tài chính67,628,122,130,32,80,1——
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN181,4151,994,337,114,96,85,86,1
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG339,3213,5270,585,063,22,90,35,8
  8.1. Thu nhập khác1,816,018,310,15,10,10,00,0
  8.2. Chi phí khác0,82,03,20,10,20,10,30,2
  Cộng kết quả hoạt động khác1,014,015,110,05,0-0,0-0,3-0,2
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ340,2227,5285,694,968,12,80,15,6
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện330,6255,8213,6179,665,0-0,50,45,9
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện9,6-28,372,0-84,73,13,4-0,3-0,3
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN67,745,756,717,213,70,70,21,1
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành67,645,756,618,513,0—0,21,1
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,1-0,00,1-1,30,60,7——
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN272,5181,8229,077,854,52,2-0,14,5
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu272,5181,8229,077,854,52,2-0,14,5
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,60,00,00,0———
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,03,02,9————
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,00,00,0————

Kết quả kinh doanh DSE theo quý

tỉ đồng

33 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)42,053,823,553,071,129,817,512,29,99,716,078,117,050,112,611,92,90,63,46,5-1,56,88,63,4——0,00,21,05,10,60,10,4
    a. Lãi bán các tài sản tài chính17,013,514,256,157,218,82,97,58,218,414,573,93,555,02,78,32,81,63,10,20,09,18,0—————0,95,1———
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ15,31,7-0,0-28,910,210,88,2-0,10,1-3,53,4-1,10,9-9,49,90,0-0,0-6,70,26,3-1,5-2,30,63,4——0,00,10,1—0,6—0,4
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL9,738,69,225,83,70,26,54,81,6-5,2-1,95,312,64,60,03,70,15,70,00,00,00,10,0————0,1———0,1—
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)108,195,098,490,285,657,770,474,155,158,857,153,052,737,952,449,116,833,213,710,67,41,01,01,01,22,41,91,91,82,11,71,61,6
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu194,9188,6147,5155,9171,2125,1103,7105,493,487,674,262,778,574,071,172,264,350,336,227,49,24,61,40,50,20,61,00,90,50,50,60,61,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán102,2102,5119,5125,0156,273,949,039,533,040,232,118,623,812,812,511,610,736,426,120,924,831,113,22,70,71,41,01,01,71,41,52,44,9
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,00,00,72,9———————0,1————0,10,2—————0,3—————————
  1.8. Doanh thu tư vấn0,87,10,42,50,30,2—0,7————0,00,20,50,51,33,31,62,22,10,90,10,60,3—0,00,1———0,1—
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán2,12,32,22,22,21,91,61,41,41,51,31,11,11,00,90,80,70,70,60,60,40,40,30,20,10,10,30,30,30,30,30,30,3
  1.11. Thu nhập hoạt động khác4,53,72,93,22,91,81,10,80,80,40,90,30,50,50,41,00,60,50,60,20,10,20,00,10,10,00,00,00,00,00,10,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động454,6453,1395,1434,8489,5290,2243,4233,9193,7198,2181,5213,9173,6176,5150,5147,297,5125,182,268,542,545,124,78,82,74,54,34,45,39,54,75,18,2
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)51,410,333,154,0-1,0-24,3-3,512,48,724,1-4,1-14,111,0-4,57,4-27,428,878,50,14,89,55,25,20,0—0,20,40,00,10,50,10,5—
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính1,010,015,428,70,40,31,81,70,57,70,365,04,40,21,51,30,20,20,114,10,35,25,2——————————
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ49,6-0,517,024,4-2,5-25,6-5,610,67,415,1-4,9-79,36,5-4,85,9-28,628,678,20,0-9,29,2—0,0——0,20,40,0—0,3—0,5—
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,80,80,60,91,01,00,20,10,71,30,50,20,10,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,0————0,10,20,1——
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu123,9126,1122,8122,392,775,972,176,052,643,410,536,354,472,648,179,520,719,922,312,46,41,90,50,40,00,20,40,40,20,40,20,10,2
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,10,10,10,10,10,2—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—————0,00,00,00,00,00,10,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán132,8128,7137,8149,9169,983,961,350,441,144,738,733,835,022,120,317,416,422,018,522,013,110,55,94,11,52,12,02,02,32,42,12,64,2
  2.9. Chi phí tư vấn1,11,11,11,40,70,60,40,50,50,70,80,90,60,70,30,0———————0,00,00,10,10,10,20,20,10,10,1
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán2,32,42,32,42,63,03,63,32,72,62,31,71,31,10,90,80,70,60,50,50,50,20,30,20,10,20,30,20,30,30,30,30,4
  2.12. Chi phí khác1,81,71,83,11,92,02,02,41,81,71,51,51,40,60,41,81,60,80,40,80,40,30,20,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
  Cộng chi phí hoạt động313,4270,5299,0333,3266,9141,3135,9145,0107,6117,249,760,1103,792,777,572,468,3121,942,040,529,818,212,14,91,73,03,42,93,14,03,13,74,9
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ1,62,02,32,32,21,71,31,21,11,21,41,00,80,61,10,80,30,50,30,30,30,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư0,00,0————————0,03,0———2,9—————————————————
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính1,62,02,32,32,21,71,31,21,11,81,44,00,80,61,13,70,30,50,30,30,30,20,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
  4.2. Chi phí lãi vay39,037,537,728,713,814,110,25,46,26,69,96,64,83,57,29,09,07,34,62,7———0,00,0————————
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,40,40,40,30,10,20,1———0,0————0,00,10,20,10,1—————————————
  Cộng chi phí tài chính39,437,838,129,014,014,310,35,46,26,69,96,64,83,57,29,09,17,54,72,8———0,00,0————————
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN40,049,346,163,139,645,233,448,331,735,736,235,518,022,118,714,98,39,64,36,13,22,92,62,11,71,51,31,51,51,71,41,61,4
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG63,597,514,211,7171,391,165,236,549,340,687,1115,747,958,848,154,712,1-13,331,519,39,724,210,11,8-0,70,0-0,4-0,00,73,70,2-0,11,9
  8.1. Thu nhập khác0,00,10,00,10,00,01,66,86,22,20,76,92,93,94,63,92,83,20,23,51,20,20,30,1—0,0———0,0———
  8.2. Chi phí khác3,80,10,00,20,20,10,31,70,00,10,10,10,1-0,13,00,10,0—0,00,0—0,00,2——0,10,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-3,8-0,0-0,0-0,0-0,2-0,11,35,16,22,10,66,82,74,01,63,92,83,20,13,51,20,20,10,1—-0,1-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ59,797,414,211,7171,191,066,541,555,542,787,7122,550,762,849,758,614,8-10,131,722,810,824,310,21,9-0,7-0,1-0,5-0,10,73,70,2-0,11,8
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện94,095,331,264,9158,454,652,752,262,861,379,544,256,267,545,730,043,574,731,47,221,626,79,5-1,5-0,70,1-0,1-0,20,64,00,00,41,5
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-34,32,1-17,0-53,212,736,413,8-10,6-7,4-18,68,378,3-5,6-4,74,028,6-28,6-84,90,215,5-10,7-2,30,63,4—-0,2-0,40,10,1-0,30,2-0,50,4
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN17,015,62,82,434,317,713,48,511,18,617,624,410,220,12,011,03,0-3,26,32,84,04,82,10,6-0,10,2-0,1-0,00,10,70,00,00,3
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành14,015,32,88,232,215,511,78,511,19,316,924,610,022,0—11,03,0-1,86,31,54,35,31,9-0,1-0,10,2-0,1-0,00,10,70,00,00,3
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại3,10,3-0,0-5,82,02,21,6-0,00,0-0,70,7-0,20,2-1,92,00,0-0,0-1,30,01,3-0,3-0,50,10,7—————————
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN42,781,811,39,3136,873,453,133,144,434,270,198,140,542,747,747,611,9-7,025,320,06,919,58,11,3-0,6-0,2-0,4-0,00,52,90,2-0,21,5
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu42,781,811,39,3136,873,453,133,144,434,270,198,140,542,747,747,611,9-7,025,320,06,919,58,11,3-0,6-0,2-0,4-0,00,52,90,2-0,21,5
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0———————————————————————————————
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0———————————————————————————————
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0———————————————————————————————
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0———————————————————————————————
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0———————————————————————————————
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0———————————————————————————————
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,1——————————————
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0———————————————————————————————
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—0,0———————————————————————————————
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0———————0,60,0—0,00,00,00,00,00,00,00,0—0,0———————————
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0———————————————————————————————
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0————————0,00,00,0—0,00,0—————————————————
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0———————————————————————————————
V. CHI BÁN HÀNG—0,0———————————————————————————————
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0———————————————————————————————
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0———————————————————————————————
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0———————————————————————————————
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0———————————————————————————————
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0———————————————————————————————
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0———————————————————————————————
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0———————————————————————————————
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0———————————————————————————————
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0———————————————————————————————
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0———————————————————————————————
Tổng thu nhập toàn diện—0,0———————————————————————————————
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0———————————————————————————————
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0———————————————————————————————

Báo cáo khác của DSE

Dữ liệu khác của DSE

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán DNSE (mã DSE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.458 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 273 tỉ đồng, tăng 49,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 455 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 43 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.