Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DSE
CTCP Chứng khoán DNSE
DNSE Securities Join Stock Company
21.750
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DSE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DSE theo thời gian

567 ngày
10,00%10,97%11,93%12,90%13,87%4-6-20242-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 4-6-2024. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 43.970.810 cổ phiếu DSE, tương đương 10,27% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 384.278.996 cổ phiếu (89,73% vốn), khoảng 8.358 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 4-6-2024, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 13,60% (28-2-2025), thấp nhất 10,27% (1-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DSE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202610,49%10,27%▼ −0,22 điểm %-952.625
1 tháng28-8-202610,64%10,27%▼ −0,38 điểm %-1.612.125
3 tháng3-7-202610,63%10,27%▼ −0,37 điểm %-1.568.475
1 năm2-10-202511,91%10,27%▼ −1,65 điểm %3.478.700

Sở hữu nước ngoài DSE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202610,27%▼ −0,00 điểm %43.970.810100%384.278.996
9-202610,27%▼ −0,37 điểm %43.985.133100%384.264.673
8-202610,64%▲ +0,00 điểm %45.582.935100%382.666.871
7-202610,64%▼ −0,08 điểm %45.575.785100%382.674.021
6-202610,72%▼ −0,22 điểm %45.910.485100%382.339.321
5-202610,94%▼ −0,24 điểm %46.865.085100%381.384.721
4-202611,18%▲ +0,01 điểm %47.878.785100%380.371.021
3-202611,17%▼ −0,00 điểm %38.283.808100%304.316.192
2-202611,18%▼ −0,10 điểm %38.290.533100%304.309.467
1-202611,28%▼ −0,04 điểm %38.640.008100%303.959.992
12-202511,32%▲ +0,05 điểm %38.785.408100%303.814.592
11-202511,27%▼ −0,16 điểm %38.622.308100%303.977.692
10-202511,43%▼ −0,48 điểm %38.862.970100%301.037.030
9-202511,91%▼ −0,31 điểm %40.497.975100%299.402.025
8-202512,23%▼ −0,79 điểm %41.555.470100%298.344.530
7-202513,01%▼ −0,35 điểm %42.945.067100%287.054.933
6-202513,36%▲ +0,03 điểm %44.086.067100%285.913.933
5-202513,33%▼ −0,01 điểm %43.982.667100%286.017.333
4-202513,33%▼ −0,04 điểm %43.999.667100%286.000.333
3-202513,38%▼ −0,22 điểm %44.143.067100%285.856.933
2-202513,60%▲ +0,15 điểm %44.877.067100%285.122.933
1-202513,45%▲ +0,00 điểm %44.389.067100%285.610.933
12-202413,45%▲ +0,15 điểm %44.388.567100%285.611.433
11-202413,30%▲ +0,14 điểm %43.901.967100%286.098.033
10-202413,17%▲ +0,02 điểm %43.446.767100%286.553.233
9-202413,14%▲ +0,10 điểm %43.371.467100%286.628.533
8-202413,04%▼ −0,02 điểm %43.033.567100%286.966.433
7-202413,06%▲ +2,15 điểm %43.094.067100%286.905.933
6-202410,91%—36.000.000100%294.000.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202643.970.810010,27%384.278.996
1-10-202643.970.810−14.32310,27%384.278.996
30-9-202643.985.133−567.50210,27%384.264.673
29-9-202644.552.635−142.30010,40%383.697.171
28-9-202644.694.935−228.50010,44%383.554.871
25-9-202644.923.435010,49%383.326.371
24-9-202644.923.435−1.50010,49%383.326.371
23-9-202644.924.935+15.80010,49%383.324.871
22-9-202644.909.135010,49%383.340.671
21-9-202644.909.135−25.30010,49%383.340.671
18-9-202644.934.435+30.60010,49%383.315.371
17-9-202644.903.835−30010,49%383.345.971
16-9-202644.904.135−155.80010,49%383.345.671
15-9-202645.059.935+23.00010,52%383.189.871
14-9-202645.036.935−138.80010,52%383.212.871
11-9-202645.175.735−79.70010,55%383.074.071
10-9-202645.255.435−77.10010,57%382.994.371
9-9-202645.332.535−140.30010,59%382.917.271
8-9-202645.472.835−153.80010,62%382.776.971
7-9-202645.626.635010,65%382.623.171
4-9-202645.626.635010,65%382.623.171
3-9-202645.626.635+43.70010,65%382.623.171
28-8-202645.582.935−12.20010,64%382.666.871
27-8-202645.595.135+9.30010,65%382.654.671
26-8-202645.585.835−25.60010,64%382.663.971
25-8-202645.611.435010,65%382.638.371
24-8-202645.611.435−21.70010,65%382.638.371
21-8-202645.633.135+40.60010,66%382.616.671
20-8-202645.592.535−32.90010,65%382.657.271
19-8-202645.625.435—10,65%382.624.371

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DSE