Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu ECI — trang 51
Biểu đồ giá ECI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá ECI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.500 | 9.200 | 10.000 | 8.500 | ▼ −3,2% | 197 |
| 2025 | 19.900 | 9.500 | 21.000 | 7.200 | ▼ −52,3% | 249 |
| 2024 | 24.500 | 19.900 | 24.500 | 19.900 | ▼ −18,8% | 250 |
| 2023 | 27.800 | 24.500 | 27.800 | 24.500 | ▼ −11,9% | 249 |
| 2022 | 18.400 | 27.800 | 51.800 | 18.400 | ▲ +51,1% | 249 |
| 2021 | 16.000 | 16.800 | 48.000 | 14.500 | ▲ +5,0% | 250 |
| 2020 | 18.000 | 16.000 | 18.100 | 13.200 | ▼ −11,1% | 252 |
| 2019 | 18.700 | 18.000 | 20.500 | 12.600 | ▼ −3,7% | 250 |
| 2018 | 14.800 | 18.700 | 18.700 | 9.000 | ▲ +26,4% | 250 |
| 2017 | 12.700 | 14.800 | 15.000 | 12.600 | ▲ +16,5% | 250 |
| 2016 | 13.500 | 12.700 | 16.200 | 11.800 | ▼ −5,9% | 251 |
| 2015 | 20.600 | 13.500 | 22.400 | 13.300 | ▼ −34,5% | 248 |
| 2014 | 17.000 | 20.600 | 29.000 | 14.700 | ▲ +21,2% | 247 |
| 2013 | 9.500 | 17.000 | 18.000 | 9.000 | ▲ +78,9% | 250 |
| 2012 | 5.400 | 9.600 | 13.200 | 5.200 | ▲ +77,8% | 250 |
| 2011 | 13.000 | 5.300 | 13.400 | 5.100 | ▼ −59,2% | 248 |
| 2010 | 12.100 | 12.900 | 36.200 | 10.300 | ▲ +6,6% | 250 |
| 2009 | 20.200 | 11.700 | 20.200 | 9.000 | ▼ −42,1% | 142 |
Giá ECI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-9-2020 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 51/145 · 3-9-2020 – 14-10-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-6-2009
Dữ liệu khác của ECI
Phân tích kỹ thuật ECIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ECIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ECITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ECIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ECIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ECICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên ECIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ECINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ECIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ECITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ECICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ECINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu ECI (CTCP Tập đoàn ECI) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 16-6-2009 tới nay, tổng cộng 4.332 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.200 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, ECI tăng mạnh nhất vào năm 2013 (78,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (59,2%).
