Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
7.110
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:27:24
Kết quả kinh doanh FUCVREIT
Lợi nhuận FUCVREIT theo quý
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Q2/2017 | — |
| Q4/2016 | — |
Lợi nhuận FUCVREIT theo năm
| Năm | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Năm 2016 | — |
Kết quả kinh doanh FUCVREIT theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2016 |
|---|---|
| I. Thu nhập | 0,0 |
| 1. Cổ tức được nhận | 0,1 |
| 2. Lãi trái phiếu được nhận | 0,0 |
| 3. Lãi tiền gửi | 0,4 |
| 4. Thu nhập bán chứng khoán | 0,0 |
| 5. Thu nhập khác | 0,0 |
| II. Chi phí | 0,1 |
| 1. Phí quản lý quỹ | 0,0 |
| 2. Phí giám sát, quản lý tài sản quỹ | 0,1 |
| 3. Chi phí họp, đại hội | 0,0 |
| 4. Chi phí kiểm toán | 0,0 |
| 5. Chi phí tư vấn định giá | 0,0 |
| 6. Phí và chi phí khác | 0,0 |
| III. Kết quả hoạt động ròng đã thực hiện được phân phối trong kỳ | 0,4 |
| I. Thu nhập | 0,0 |
| 1. Thu nhập đánh giá các khoản đầu tư chứng khoán | 0,0 |
| 2. Lãi chưa thực hiện từ đặt mua quyền mua cổ phiếu | 0,0 |
| 3. Lãi tiền gửi chưa thực hiện | 0,0 |
| II.Chi phí | 0,5 |
| 1. Chênh lệch lỗ đánh giá các khoản đầu tư | 0,5 |
| 2. Lỗ thực hiện từ đặt mua quyền mua cổ phiếu | 0,0 |
| III. Kết quả hoạt động chưa thực hiện cuối kỳ | -0,5 |
| (Lỗ) Lợi nhuận trong kỳ | -0,1 |
Kết quả kinh doanh FUCVREIT theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 2/2017 |
|---|---|
| I. Thu nhập | 2,1 |
| 1. Cổ tức được nhận | 0,0 |
| 2. Lãi trái phiếu được nhận | 0,0 |
| 3. Lãi tiền gửi | 0,2 |
| 4. Thu nhập bán chứng khoán | 0,0 |
| 5. Thu nhập khác | 0,0 |
| II. Chi phí | 0,1 |
| 1. Phí quản lý quỹ | 0,1 |
| 2. Phí giám sát, quản lý tài sản quỹ | 0,0 |
| 3. Chi phí họp, đại hội | 0,0 |
| 4. Chi phí kiểm toán | 0,0 |
| 5. Chi phí tư vấn định giá | 0,0 |
| 6. Phí và chi phí khác | 0,0 |
| III. Kết quả hoạt động ròng đã thực hiện được phân phối trong kỳ | 0,1 |
| I. Thu nhập | 2,1 |
| 1. Thu nhập đánh giá các khoản đầu tư chứng khoán | 2,1 |
| 2. Lãi chưa thực hiện từ đặt mua quyền mua cổ phiếu | 0,0 |
| 3. Lãi tiền gửi chưa thực hiện | 0,0 |
| II.Chi phí | 0,0 |
| 1. Chênh lệch lỗ đánh giá các khoản đầu tư | 0,0 |
| 2. Lỗ thực hiện từ đặt mua quyền mua cổ phiếu | 0,0 |
| III. Kết quả hoạt động chưa thực hiện cuối kỳ | 2,1 |
| (Lỗ) Lợi nhuận trong kỳ | 2,1 |
Báo cáo khác của FUCVREIT
Dữ liệu khác của FUCVREIT
Giá lịch sử FUCVREITGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật FUCVREITBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCân đối kế toán FUCVREITTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ FUCVREITDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FUCVREITDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức FUCVREITCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ FUCVREITNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FUCVREITMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FUCVREITTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp FUCVREITNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của Quỹ đầu tư bất động sản Techcom Việt Nam (mã FUCVREIT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.