Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Lưu chuyển tiền tệ G20
Lưu chuyển tiền tệ G20 theo năm
tỉ đồng11 kỳ, Năm 2012 → Năm 2023. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 0,0 | — | — | 0,1 | 9,7 | 12,9 | 0,4 | 4,2 | 51,2 | 0,7 | 6,9 |
| 8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | -0,0 | -0,0 | -0,2 | — | -11,4 | -13,5 | -12,1 | -7,4 | -1,2 | -0,3 | -29,4 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -0,0 | -0,2 | -2,9 | 0,3 | 6,4 | -28,5 | -80,8 | -1,2 | -10,1 | -21,9 | -10,6 |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 0,0 | — | — | — | 0,0 | 0,0 | -55,7 | -14,7 | -31,7 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác | 0,0 | — | — | — | 0,0 | 14,0 | 40,7 | 12,0 | 21,4 | 0,0 | 0,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 0,0 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | 0,0 | 80,2 | -17,2 | -6,5 | -45,2 | -12,7 | -20,1 |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | -0,1 | — | -2,5 | -2,7 | -7,7 | -134,9 | -264,2 | -203,8 | -164,1 | -123,3 | -74,8 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | -0,1 | — | -2,5 | -2,7 | -7,7 | -51,8 | 101,5 | 7,7 | 59,5 | 34,6 | 30,5 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -2,4 | -1,4 | -0,2 | 3,5 | -0,0 | 4,2 | -0,0 | -0,2 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 0,2 | 0,4 | 0,6 | 2,9 | 3,7 | 3,9 | 0,9 | 0,9 | 0,5 | 0,5 | 0,8 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0,0 | 0,2 | 0,4 | 0,6 | 2,3 | 3,7 | 4,4 | 0,9 | 0,9 | 0,5 | 0,5 |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | — | -0,2 | -12,8 | -4,5 | -1,0 | -135,4 | -482,2 | -277,1 | -275,3 | -204,7 | -154,9 |
| 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 1,2 | 1,3 | 0,6 | 0,0 | 0,0 |
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | — | — | 10,2 | 4,8 | 9,2 | 116,2 | 435,5 | 307,9 | 243,8 | 200,8 | 184,1 |
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | — | — | 5,2 | — | 0,0 | 15,7 | 0,0 | 13,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | — | — | — | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,1 |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | — | — | — | — | -0,0 | -3,1 | -7,6 | -15,5 | -15,8 | -6,8 | -5,9 |
| 4. Tiền chi trả lãi vay | — | — | — | — | 0,0 | -5,7 | -14,2 | -13,1 | -12,4 | -11,7 | -11,3 |
| 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | -0,5 | -0,3 | -0,4 | 0,0 | -0,1 |
| 6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | 0,0 | -0,1 | -3,4 | -18,3 | -22,4 | -12,7 | -20,1 |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | 0,0 | 50,1 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -13,2 | 0,0 | 0,0 |
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 48,0 | 0,0 | 29,9 | 9,5 | 5,1 |
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | — | — | — | — | 0,0 | 83,7 | 321,0 | 224,6 | 193,6 | 148,4 | 100,2 |
| 5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | — | — | — | — | 0,0 | -0,6 | -3,3 | -8,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -5,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Lưu chuyển tiền tệ G20 theo quý
tỉ đồng14 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 4/2018. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 0,5 | 1,4 | 5,5 | 1,7 | 24,8 | 73,5 | 132,6 | 67,2 | 66,0 | 87,0 | 95,3 | 85,4 | 100,7 | 37,4 |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | -0,2 | -0,2 | -0,3 | -0,2 | -11,6 | -36,9 | -115,5 | -82,1 | -62,6 | -111,3 | -90,6 | -76,8 | -105,8 | -28,8 |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | 0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,0 | -1,5 | -1,6 | -2,4 | -2,0 | -1,8 | -1,4 | -3,5 | -4,1 | -3,9 | -3,9 |
| 4. Tiền chi trả lãi vay | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -1,2 | -4,6 | -3,7 | -3,8 | -3,5 | -3,0 | -3,5 | -3,7 | -4,1 | -2,0 |
| 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,3 |
| 6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 3,6 | 0,0 | 6,1 | 0,0 | 0,1 | 11,3 | 2,4 | 0,0 | -26,9 | 27,9 | 0,1 | 9,2 | -8,7 | 14,7 |
| 8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | -5,2 | 0,0 | -6,0 | -0,3 | -0,2 | -5,6 | -11,0 | -0,5 | 4,0 | -8,9 | -3,5 | -3,9 | 0,9 | -1,2 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -1,2 | 1,2 | 5,2 | 1,3 | 10,4 | 36,2 | 1,8 | -21,2 | -24,9 | -9,7 | -5,8 | 6,0 | -20,9 | 15,9 |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,2 | 0,0 | 0,0 | -2,1 | -1,3 | 0,0 |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -17,7 | 0,0 | -10,1 | -0,9 | -21,0 | -33,0 | 0,0 | 0,0 | -13,0 | 0,0 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,7 | 8,0 | 0,0 | 0,0 | 65,7 | 0,0 | 12,0 | 7,1 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -2,0 | -1,1 | 0,0 | -15,7 | 0,0 | -6,5 | -11,8 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,1 | 0,0 | 0,0 |
| 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,6 | 0,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -1,9 | 6,2 | -11,1 | -0,9 | 29,9 | -33,0 | 5,6 | -0,7 | -13,7 | 0,0 |
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,0 | 1,1 | 0,0 | 0,0 | 48,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,7 | 30,4 | 93,3 | 76,2 | 52,7 | 68,6 | 55,2 | 53,2 | 94,6 | 22,3 |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | -0,4 | -1,4 | -6,0 | -0,0 | -11,4 | -75,7 | -83,4 | -51,7 | -55,9 | -73,2 | -55,0 | -51,7 | -59,2 | -37,9 |
| 5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,8 | -0,8 | -0,9 | -0,7 | -0,4 | -7,1 | -0,6 | 0,0 |
| 7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | -0,4 | -1,4 | -6,0 | -0,0 | -5,7 | -43,4 | 10,2 | 23,6 | -4,1 | 42,8 | -0,2 | -5,6 | 34,8 | -15,6 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,6 | -0,2 | -0,8 | 1,3 | 2,8 | -1,0 | 0,9 | 1,6 | 0,9 | 0,2 | -0,4 | -0,2 | 0,2 | 0,3 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 3,9 | 4,1 | 4,9 | 3,7 | 3,5 | 4,4 | 3,5 | 2,0 | 1,1 | 0,9 | 1,2 | 1,4 | 1,2 | 0,9 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | -0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,3 | 3,9 | 4,1 | 4,9 | 6,2 | 3,5 | 4,4 | 3,5 | 2,0 | 1,1 | 0,8 | 1,2 | 1,4 | 1,2 |
Báo cáo khác của G20
Dữ liệu khác của G20
Giá lịch sử G20Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật G20Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh G20Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán G20Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuCổ đông lớn G20Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức G20Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên G20Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ G20Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại G20Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại G20Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố G20Công bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo G20Bài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp G20Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc (mã G20), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc G20.
