Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo G20
CTCP Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc
Vinh Phuc Textile Investment Joint Stock Company
500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh G20

Doanh thu và lợi nhuận G20 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2017: 90Q2/2017: 64Q3/2017: 9Q1/2018: 0Q2/2018: 0Q3/2018: 0Q4/2018: 090Q1/2017Q4/2023
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2017: -1Q2/2017: -18Q3/2017: -15Q1/2018: -4Q2/2018: -32Q3/2018: -8Q4/2018: -6-32Q1/2017Q4/2023
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/20180-6
Q3/20180-8
Q2/20180-32
Q1/20180-4
Q4/2017——
Q3/20179-15
Q2/201764-18
Q1/201790-1

Doanh thu và lợi nhuận G20 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2017: 163Năm 2018: 0Năm 2020: 0Năm 2021: 0Năm 2022: 0Năm 2023: 0163Năm 2017Năm 2023
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2017: -48Năm 2018: -49Năm 2020: -12Năm 2021: -8Năm 2022: -15Năm 2023: -13-49Năm 2017Năm 2023
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20230-13
Năm 20220-15
Năm 20210-8
Năm 20200-12
Năm 20180-49
Năm 2017163-48

Báo cáo tài chính gốc G20 theo kỳ

36 tệp

36 tệp báo cáo G20 trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh G20 theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2012 → Năm 2023. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,00,00,00,00,0163,1351,0300,9227,1196,2152,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,00,00,00,00,0163,1351,0300,9227,1196,2152,9
4. Giá vốn hàng bán0,00,00,00,00,0181,2312,2265,7200,7178,6139,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,00,00,00,00,0-18,138,935,226,417,613,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,31,01,31,50,70,20,1
7. Chi phí tài chính13,614,915,216,022,119,815,914,113,111,910,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,614,915,216,021,918,913,613,113,111,610,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,01,43,72,83,62,81,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,00,2-6,7-3,520,94,94,74,42,41,61,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-13,6-15,1-8,5-12,5-42,6-43,215,815,48,11,60,0
12. Thu nhập khác0,40,01,01,40,01,50,00,00,30,00,0
13. Chi phí khác0,10,10,20,66,86,70,10,40,70,10,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,4-0,10,80,8-6,8-5,2-0,0-0,4-0,4-0,1-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-13,2-15,2-7,6-11,7-49,5-48,415,815,17,71,4-0,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,03,23,41,90,30,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,03,23,41,90,30,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-13,2-15,2-7,6-11,7-49,5-48,412,611,75,81,1-0,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-13,2-15,2-7,6-11,7-49,5-48,412,611,75,81,1-0,2

Kết quả kinh doanh G20 theo quý

tỉ đồng

16 kỳ, Quý 3/2014 → Quý 4/2018. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 3/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,00,00,00,09,364,189,796,4117,270,966,584,180,076,660,2216,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,00,00,00,09,364,189,796,4117,270,966,584,180,076,660,2216,8
4. Giá vốn hàng bán0,00,00,00,020,676,983,987,0105,261,958,775,270,266,653,7190,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,00,00,00,0-11,3-12,85,89,412,19,17,88,99,810,06,526,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,20,10,00,30,30,30,10,10,90,30,00,80,30,31,4
7. Chi phí tài chính5,25,38,33,34,13,55,34,83,73,33,73,73,83,33,210,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,15,28,33,34,03,64,84,03,63,03,23,43,43,23,29,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0-0,10,10,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,10,50,70,81,50,70,70,90,80,70,52,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,20,220,20,30,51,51,21,71,01,00,91,11,01,21,13,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-5,3-5,3-28,4-3,6-15,7-18,0-1,02,25,94,92,83,35,15,22,012,3
12. Thu nhập khác0,00,00,00,049,21,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,53,13,20,048,21,20,00,10,00,00,00,10,00,30,00,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,5-3,1-3,20,01,00,2-0,0-0,1-0,0-0,0-0,0-0,1-0,0-0,3-0,0-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-5,9-8,5-31,5-3,6-14,6-17,9-1,02,15,94,92,83,25,04,92,012,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,41,20,90,60,71,11,10,52,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,41,20,90,60,71,11,10,52,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-5,9-8,5-31,5-3,6-14,6-17,9-1,01,74,74,02,22,53,93,81,69,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-5,9-8,5-31,5-3,6-14,6-17,9-1,01,74,74,02,22,53,93,81,69,3

Báo cáo khác của G20

Dữ liệu khác của G20

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc (mã G20): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2023: lợi nhuận sau thuế -13 tỉ đồng, tăng 12,8% so với năm 2022.

Quý gần nhất (Q4/2018): lợi nhuận sau thuế -6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.