Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:23
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Logo GDH
CTCP Tập đoàn GDC
GDC group joint stock company
8.900
▲ +300 (▲ +3,49%)
trong phiên · 09:42:23

Cân đối kế toán GDH

Cân đối kế toán GDH theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025
  A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn1.023,3
    I. Tiền và các khoản tương đương tiền172,3
      1. Tiền172,3
      2. Các khoản tương đương tiền0,0
    II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn109,1
      1. Chứng khoán kinh doanh0,0
      2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh0,0
      3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn109,1
    III. Các khoản phải thu ngắn hạn334,4
      1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng271,2
      2. Trả trước cho người bán61,2
      3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0,0
      4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng0,0
      5. Phải thu về cho vay ngắn hạn0,0
      6. Phải thu ngắn hạn khác12,9
      7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-10,9
    IV. Tổng hàng tồn kho390,3
      1. Hàng tồn kho390,3
      2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho0,0
    V. Tài sản ngắn hạn khác17,2
      1. Chi phí trả trước ngắn hạn0,0
      2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ12,9
      3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước4,3
      4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0,0
      5. Tài sản ngắn hạn khác0,0
  B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn179,2
    I. Các khoản phải thu dài hạn3,3
      1. Phải thu dài hạn của khách hàng0,0
      2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc0,0
      3. Phải thu dài hạn nội bộ0,0
      4. Phải thu về cho vay dài hạn3,2
      5. Phải thu dài hạn khác0,2
      6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0,0
    II. Tài sản cố định10,6
      1. Tài sản cố định hữu hình6,5
      - Nguyên giá0,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,0
      2. Tài sản cố định thuê tài chính3,3
      - Nguyên giá0,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,0
      3. Tài sản cố định vô hình0,9
      - Nguyên giá0,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,0
    III. Bất động sản đầu tư0,0
      - Nguyên giá0,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,0
    IV. Tài sản dở dang dài hạn82,6
      1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn0,0
      2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang82,6
    V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn71,0
      1. Đầu tư vào công ty con0,0
      2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh13,3
      3. Đầu tư khác vào công cụ vốn0,0
      4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0,0
      5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn57,7
    VI. Tổng tài sản dài hạn khác11,7
      1. Chi phí trả trước dài hạn11,7
      2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại0,0
      3. Tài sản dài hạn khác0,0
    VII. Lợi thế thương mại0,0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN1.202,6
  A. Nợ phải trả992,3
    I. Nợ ngắn hạn987,8
      1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn186,5
      2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả0,0
      3. Phải trả người bán ngắn hạn324,9
      4. Người mua trả tiền trước424,9
      5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước8,5
      6. Phải trả người lao động26,8
      7. Chi phí phải trả ngắn hạn11,8
      8. Phải trả nội bộ ngắn hạn0,0
      9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0,0
      10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0,0
      11. Phải trả ngắn hạn khác0,0
      12. Dự phòng phải trả ngắn hạn3,0
      13. Quỹ khen thưởng phúc lợi1,4
      14. Quỹ bình ổn giá0,0
      15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0,0
    II. Nợ dài hạn4,4
      1. Phải trả người bán dài hạn0,0
      2. Chi phí phải trả dài hạn0,0
      3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh0,0
      4. Phải trả nội bộ dài hạn0,0
      5. Phải trả dài hạn khác0,0
      6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn4,4
      7. Trái phiếu chuyển đổi0,0
      8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0,0
      9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0,0
      10. Dự phòng phải trả dài hạn0,0
      11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0,0
      12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0,0
  B. Nguồn vốn chủ sở hữu210,3
    I. Vốn chủ sở hữu210,3
      1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu166,0
      2. Thặng dư vốn cổ phần0,0
      3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu0,0
      4. Vốn khác của chủ sở hữu0,0
      5. Cổ phiếu quỹ0,0
      6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0,0
      7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0,0
      8. Quỹ đầu tư phát triển4,0
      9. Quỹ dự phòng tài chính0,0
      10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0,6
      11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối39,7
      - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước0,4
      - LNST chưa phân phối kỳ này39,3
      12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản0,0
      13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0,0
      14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát0,0
    II. Nguồn kinh phí và quỹ khác0,0
      1. Nguồn kinh phí0,0
      2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0,0
      3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm0,0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN1.202,6

Cân đối kế toán GDH theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025
  A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn947,9994,61.106,9
    I. Tiền và các khoản tương đương tiền37,920,9172,3
      1. Tiền37,920,9172,3
      2. Các khoản tương đương tiền0,00,00,0
    II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn69,1123,6166,5
      1. Chứng khoán kinh doanh0,00,00,0
      2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh0,00,00,0
      3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn69,1123,6166,5
    III. Các khoản phải thu ngắn hạn376,8435,7366,2
      1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng244,8282,7271,2
      2. Trả trước cho người bán87,1118,066,7
      3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0,00,00,0
      4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng0,00,00,0
      5. Phải thu về cho vay ngắn hạn0,00,03,2
      6. Phải thu ngắn hạn khác53,543,337,8
      7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-8,6-8,3-12,7
    IV. Tổng hàng tồn kho454,5393,5385,3
      1. Hàng tồn kho454,5393,5385,3
      2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho0,00,00,0
    V. Tài sản ngắn hạn khác9,620,916,7
      1. Chi phí trả trước ngắn hạn0,00,00,0
      2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ3,620,912,4
      3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước6,00,04,3
      4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0,00,00,0
      5. Tài sản ngắn hạn khác0,00,00,0
  B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn275,2267,6119,0
    I. Các khoản phải thu dài hạn0,40,20,2
      1. Phải thu dài hạn của khách hàng0,00,00,0
      2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc0,00,00,0
      3. Phải thu dài hạn nội bộ0,00,00,0
      4. Phải thu về cho vay dài hạn0,00,00,0
      5. Phải thu dài hạn khác0,40,20,2
      6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0,00,00,0
    II. Tài sản cố định108,2109,610,7
      1. Tài sản cố định hữu hình101,3102,46,5
      - Nguyên giá61,761,761,5
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,00,0
      2. Tài sản cố định thuê tài chính2,93,13,3
      - Nguyên giá61,761,761,5
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,00,0
      3. Tài sản cố định vô hình4,04,10,9
      - Nguyên giá61,761,761,5
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,00,0
    III. Bất động sản đầu tư61,761,761,5
      - Nguyên giá61,761,761,5
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,00,0
    IV. Tài sản dở dang dài hạn37,034,721,1
      1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn0,00,00,0
      2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang37,034,721,1
    V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn47,916,413,9
      1. Đầu tư vào công ty con0,00,00,0
      2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh13,313,313,2
      3. Đầu tư khác vào công cụ vốn5,40,00,0
      4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0,00,00,7
      5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn29,23,20,0
    VI. Tổng tài sản dài hạn khác20,045,011,7
      1. Chi phí trả trước dài hạn20,015,311,7
      2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại0,00,00,0
      3. Tài sản dài hạn khác0,029,70,0
    VII. Lợi thế thương mại0,00,00,0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN1.223,11.262,21.226,0
  A. Nợ phải trả989,81.067,21.016,2
    I. Nợ ngắn hạn929,81.004,71.013,6
      1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn146,3199,3200,2
      2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả0,00,00,0
      3. Phải trả người bán ngắn hạn280,2242,0333,4
      4. Người mua trả tiền trước391,6482,1424,9
      5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước9,77,49,6
      6. Phải trả người lao động52,313,129,6
      7. Chi phí phải trả ngắn hạn37,324,911,4
      8. Phải trả nội bộ ngắn hạn0,00,00,0
      9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0,00,00,0
      10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0,00,00,0
      11. Phải trả ngắn hạn khác3,829,60,1
      12. Dự phòng phải trả ngắn hạn4,83,03,1
      13. Quỹ khen thưởng phúc lợi3,73,31,4
      14. Quỹ bình ổn giá0,00,00,0
      15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0,00,00,0
    II. Nợ dài hạn60,162,42,5
      1. Phải trả người bán dài hạn0,00,00,0
      2. Chi phí phải trả dài hạn0,00,00,0
      3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh0,00,00,0
      4. Phải trả nội bộ dài hạn0,00,00,0
      5. Phải trả dài hạn khác5,10,00,0
      6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn54,962,42,5
      7. Trái phiếu chuyển đổi0,00,00,0
      8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0,00,00,0
      9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0,00,00,0
      10. Dự phòng phải trả dài hạn0,00,00,0
      11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0,00,00,0
      12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0,00,00,0
  B. Nguồn vốn chủ sở hữu233,3195,0209,8
    I. Vốn chủ sở hữu233,3195,0209,8
      1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu166,0166,0166,0
      2. Thặng dư vốn cổ phần0,00,00,0
      3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu0,00,00,0
      4. Vốn khác của chủ sở hữu0,00,00,0
      5. Cổ phiếu quỹ0,00,00,0
      6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0,00,00,0
      7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0,00,00,0
      8. Quỹ đầu tư phát triển7,97,93,6
      9. Quỹ dự phòng tài chính0,00,00,0
      10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0,61,01,1
      11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối58,720,139,2
      - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước23,48,50,9
      - LNST chưa phân phối kỳ này35,311,638,3
      12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản0,00,00,0
      13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0,00,00,0
      14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0
    II. Nguồn kinh phí và quỹ khác0,00,00,0
      1. Nguồn kinh phí0,00,00,0
      2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0,00,00,0
      3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm0,00,00,0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN1.223,11.262,21.226,0

Báo cáo khác của GDH

Dữ liệu khác của GDH

Tóm tắt

Cân đối kế toán của CTCP Tập đoàn GDC (mã GDH), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc GDH.