Cổ phiếu ngành Nhiên liệu thay thế — 5 mã
Doanh nghiệp ngành Nhiên liệu thay thế
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TLP | Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP | UPCOM | 6.600 | ■ 0,00% | 10.700 | 1.561 |
| POB | CTCP Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên | UPCOM | 50.000 | ■ 0,00% | 0 | 545 |
| PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | UPCOM | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 214 |
| PPT | CTCP Petro Times | HNX | 9.900 | ▼ −10,00% | 51.800 | 194 |
| GDH | CTCP Tập đoàn GDC | UPCOM | 9.000 | ▲ +1,12% | 10.600 | 149 |
Lợi nhuận ngành Nhiên liệu thay thế theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 1 doanh nghiệp ngành Nhiên liệu thay thế đã công bố báo cáo đạt -22 tỉ đồng, giảm 1.032,2% so với cùng kỳ năm trước (so trên 1 mã có báo cáo cả hai quý), bằng -0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PPT (-22 tỉ). Mới có 1/5 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | -22 | -1.032,2% | 1/5 | -0,0% | PPT |
| Q2/2026 | 122 | +283,4% | 3/5 | 0,0% | PPT, TLP, GDH |
| Q1/2026 | -74 | — | 4/5 | -0,0% | TLP, GDH, PPT |
| Q4/2025 | -34 | — | 4/5 | -0,0% | TLP, GDH, PPT |
| Q3/2025 | -129 | — | 3/5 | -0,1% | TLP, PPT, PSH |
| Q2/2025 | -133 | — | 3/5 | -0,1% | TLP, PPT, PSH |
| Q1/2025 | -138 | -1.548,5% | 3/5 | -0,1% | TLP, PPT, PSH |
| Q4/2024 | -239 | — | 3/5 | -0,2% | PPT, TLP, PSH |
| Q3/2024 | -153 | -284,5% | 3/5 | -0,1% | TLP, PPT, PSH |
| Q2/2024 | -325 | -516,8% | 3/5 | -0,2% | TLP, PPT, PSH |
| Q1/2024 | 10 | -95,8% | 3/5 | 0,0% | TLP, PPT, PSH |
| Q4/2023 | -154 | -602,5% | 3/5 | -0,1% | TLP, PPT, PSH |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 5 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Nhiên liệu thay thế đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 2.665 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là TLP — Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP (1.561 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 4 mã, HNX 1 mã.