Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo GSP
CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế
international gas product shipping joint stock company
10.250
▼ −50 (▼ −0,49%)

Khối ngoại mua bán GSP — trang 105

Mua bán ròng của khối ngoại với GSP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 0-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch GSP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-4-201412.90000■ 00,00,0■ 0,011.835.390
22-4-201412.90000■ 00,00,0■ 0,011.835.390
21-4-201412.3009.0000▲ +9.0000,10,0▲ +0,111.835.390
18-4-201413.20000■ 00,00,0■ 0,011.844.390
17-4-201413.40026.0000▲ +26.0000,30,0▲ +0,311.844.390
16-4-201413.40029.8000▲ +29.8000,40,0▲ +0,411.870.390
15-4-201413.60000■ 00,00,0■ 0,011.900.190
14-4-201413.80000■ 00,00,0■ 0,011.880.190
11-4-201414.000100▲ +100,00,0▲ +0,011.880.190
10-4-201414.00000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
8-4-201413.900020.000▼ −20.0000,00,3▼ −0,311.875.200
7-4-201414.10005.000▼ −5.0000,00,1▼ −0,111.875.200
4-4-201413.90000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
3-4-201413.90000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
2-4-201413.60000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
1-4-201413.70000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
31-3-201414.00000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
28-3-201414.30000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
27-3-201414.30000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
26-3-201413.80000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
25-3-201414.40000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
24-3-201415.20000■ 00,00,0■ 0,011.875.200
21-3-201414.7006.0000▲ +6.0000,10,0▲ +0,111.875.200
20-3-201414.60000■ 00,00,0■ 0,011.881.200
19-3-201415.20000■ 00,00,0■ 0,011.881.200
18-3-201414.90000■ 00,00,0■ 0,011.881.200
17-3-201415.30000■ 00,00,0■ 0,011.881.200
14-3-201414.30000■ 00,00,0■ 0,011.881.200
13-3-201414.10000■ 00,00,0■ 0,011.881.200
12-3-201414.1002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,011.881.200

Trang 105/122 · 12-3-2014 – 23-4-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-3-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại GSP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của GSP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu GSP (CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu GSP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -497.780 cổ phiếu.