Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo GSP
CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế
international gas product shipping joint stock company
10.100
▼ −150 (▼ −1,46%)

Khối ngoại mua bán GSP — trang 80

Mua bán ròng của khối ngoại với GSP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch GSP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-5-201712.80000■ 00,00,0■ 0,010.926.040
4-5-201712.90000■ 00,00,0■ 0,010.926.040
3-5-201712.85000■ 00,00,0■ 0,010.926.040
28-4-201712.8003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,010.926.040
27-4-201712.80000■ 00,00,0■ 0,010.929.040
26-4-201712.6501500▲ +1500,00,0▲ +0,010.929.040
25-4-201712.65000■ 00,00,0■ 0,010.929.190
24-4-201712.60000■ 00,00,0■ 0,010.929.190
21-4-201712.55000■ 00,00,0■ 0,010.929.190
20-4-201712.70000■ 00,00,0■ 0,010.929.190
19-4-201712.65000■ 00,00,0■ 0,010.929.190
18-4-201712.55000■ 00,00,0■ 0,010.929.190
17-4-201712.500100▲ +100,00,0▲ +0,010.929.190
14-4-201712.55000■ 00,00,0■ 0,010.929.200
13-4-201712.550500▲ +500,00,0▲ +0,010.929.200
12-4-201712.35000■ 00,00,0■ 0,010.929.250
11-4-201712.30000■ 00,00,0■ 0,010.929.250
10-4-201712.2003300▲ +3300,00,0▲ +0,010.929.250
7-4-201712.25000■ 00,00,0■ 0,010.929.580
5-4-201712.250100▲ +100,00,0▲ +0,010.929.580
4-4-201712.2504600▲ +4600,00,0▲ +0,010.928.590
3-4-201712.2001100▲ +1100,00,0▲ +0,010.929.050
31-3-201712.1507.4901.000▲ +6.4900,10,0▲ +0,110.928.160
30-3-201712.1501.4100▲ +1.4100,00,0▲ +0,010.934.650
29-3-201712.000101.000▼ −9900,00,0▼ −0,010.936.060
28-3-201712.00001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,010.936.070
27-3-201711.950100▲ +100,00,0▲ +0,010.936.070
24-3-201712.0002.1900▲ +2.1900,00,0▲ +0,010.936.080
23-3-201711.9501200▲ +1200,00,0▲ +0,010.938.270
22-3-201712.0002.9900▲ +2.9900,00,0▲ +0,010.938.390

Trang 80/122 · 22-3-2017 – 5-5-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-3-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại GSP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của GSP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu GSP (CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu GSP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -497.780 cổ phiếu.