HAD: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 4,8 tỉ đồng, ▲ +32,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HAD — trang 142
Biểu đồ giá HAD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HAD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.500 | 12.700 | 15.400 | 12.700 | ▼ −12,4% | 197 |
| 2025 | 16.000 | 14.500 | 17.200 | 13.500 | ▼ −9,4% | 249 |
| 2024 | 18.000 | 16.000 | 18.500 | 13.700 | ▼ −11,1% | 250 |
| 2023 | 14.800 | 18.000 | 20.000 | 14.800 | ▲ +21,6% | 249 |
| 2022 | 17.000 | 14.800 | 18.000 | 13.500 | ▼ −12,9% | 249 |
| 2021 | 22.800 | 17.300 | 23.500 | 15.300 | ▼ −24,1% | 250 |
| 2020 | 18.600 | 22.800 | 23.500 | 11.000 | ▲ +22,6% | 252 |
| 2019 | 23.000 | 19.200 | 35.500 | 17.800 | ▼ −16,5% | 250 |
| 2018 | 50.000 | 24.100 | 57.000 | 24.000 | ▼ −51,8% | 250 |
| 2017 | 39.700 | 48.000 | 48.000 | 33.900 | ▲ +20,9% | 250 |
| 2016 | 39.600 | 41.400 | 58.000 | 37.800 | ▲ +4,5% | 251 |
| 2015 | 46.000 | 39.900 | 52.000 | 37.000 | ▼ −13,3% | 248 |
| 2014 | 41.900 | 46.000 | 60.000 | 35.600 | ▲ +9,8% | 247 |
| 2013 | 34.100 | 41.900 | 45.000 | 31.000 | ▲ +22,9% | 250 |
| 2012 | 22.500 | 34.100 | 34.100 | 21.000 | ▲ +51,6% | 250 |
| 2011 | 39.900 | 22.500 | 43.500 | 20.800 | ▼ −43,6% | 248 |
| 2010 | 36.800 | 40.000 | 51.000 | 33.900 | ▲ +8,7% | 250 |
| 2009 | 53.500 | 34.000 | 62.100 | 28.100 | ▼ −36,4% | 48 |
Giá HAD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5-11-2009 | 48.000 | 44.700 | 45.800 | 44.700 | 45.800 | ▼ −4,58% | 87.900 | 4,0 |
| 4-11-2009 | 51.600 | 48.000 | 48.000 | 48.000 | 48.000 | ▼ −6,98% | 12.000 | 0,6 |
| 3-11-2009 | 55.400 | 51.600 | 51.600 | 51.600 | 51.600 | ▼ −6,86% | 2.000 | 0,1 |
| 2-11-2009 | 56.100 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | ▼ −1,25% | 4.400 | 0,2 |
| 30-10-2009 | 59.200 | 62.100 | 62.100 | 56.000 | 56.100 | ▼ −5,24% | 88.400 | 5,0 |
| 29-10-2009 | 55.400 | 59.200 | 59.200 | 56.000 | 59.200 | ▲ +6,86% | 141.900 | 8,4 |
| 28-10-2009 | 53.500 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | ▲ +3,55% | 22.800 | 1,3 |
| 27-10-2009 | 0 | 45.000 | 54.600 | 45.000 | 53.500 | — | 123.900 | 6,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 142/142 · 27-10-2009 – 5-11-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-10-2009
Dữ liệu khác của HAD
Phân tích kỹ thuật HADBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HADDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HADTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HADDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HADDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HADCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HADBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HADNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HADMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HADTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HADCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HADNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HAD (CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 27-10-2009 tới nay, tổng cộng 4.238 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.700 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 125 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HAD tăng mạnh nhất vào năm 2012 (51,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (51,8%).
