Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HAD
CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương
Hanoi – Hai Duong Beer JSC
13.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HAD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HAD theo thời gian

344 ngày
8,26%8,88%9,50%10,12%10,74%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 402.516 cổ phiếu HAD, tương đương 10,06% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.557.484 cổ phiếu (38,94% vốn), khoảng 21 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,57% (24-6-2025), thấp nhất 8,43% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HAD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202610,06%10,06%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202610,08%10,06%▼ −0,02 điểm %-600
3 tháng3-7-202610,12%10,06%▼ −0,05 điểm %-2.100
1 năm2-10-202510,46%10,06%▼ −0,40 điểm %-15.900
3 năm8-3-20228,53%10,06%▲ +1,53 điểm %61.200

Sở hữu nước ngoài HAD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202610,06%■ 0,00 điểm %402.51649%1.557.484
9-202610,06%▼ −0,02 điểm %402.51649%1.557.484
8-202610,08%■ 0,00 điểm %403.11649%1.556.884
7-202610,08%▼ −0,04 điểm %403.11649%1.556.884
6-202610,12%■ 0,00 điểm %404.61649%1.555.384
5-202610,12%▼ −0,08 điểm %404.61649%1.555.384
4-202610,19%▼ −0,16 điểm %407.71649%1.552.284
3-202610,35%▲ +0,00 điểm %413.91649%1.546.084
2-202610,35%▲ +0,01 điểm %413.81649%1.546.184
1-202610,34%▲ +0,01 điểm %413.61649%1.546.384
12-202510,33%▼ −0,10 điểm %413.31649%1.546.684
11-202510,43%▼ −0,02 điểm %417.21649%1.542.784
10-202510,45%▼ −0,01 điểm %417.91649%1.542.084
9-202510,46%▼ −0,05 điểm %418.41649%1.541.584
8-202510,51%▼ −0,05 điểm %420.41649%1.539.584
7-202510,56%▼ −0,01 điểm %422.51649%1.537.484
6-202510,57%▲ +0,00 điểm %422.91649%1.537.084
5-202510,57%▲ +2,04 điểm %422.81649%1.537.184
3-20228,53%▲ +0,10 điểm %341.31649%1.618.684
2-20228,43%—337.21649%1.622.784

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026402.516010,06%1.557.484
1-10-2026402.516010,06%1.557.484
30-9-2026402.516010,06%1.557.484
29-9-2026402.516010,06%1.557.484
28-9-2026402.516010,06%1.557.484
25-9-2026402.516010,06%1.557.484
24-9-2026402.516010,06%1.557.484
23-9-2026402.516010,06%1.557.484
22-9-2026402.516010,06%1.557.484
21-9-2026402.516010,06%1.557.484
18-9-2026402.516010,06%1.557.484
17-9-2026402.516010,06%1.557.484
16-9-2026402.516010,06%1.557.484
15-9-2026402.516010,06%1.557.484
14-9-2026402.516010,06%1.557.484
11-9-2026402.516010,06%1.557.484
10-9-2026402.516−10010,06%1.557.484
9-9-2026402.616010,07%1.557.384
8-9-2026402.616−50010,07%1.557.384
7-9-2026403.116010,08%1.556.884
4-9-2026403.116010,08%1.556.884
3-9-2026403.116010,08%1.556.884
28-8-2026403.116010,08%1.556.884
27-8-2026403.116010,08%1.556.884
26-8-2026403.116010,08%1.556.884
25-8-2026403.116010,08%1.556.884
24-8-2026403.116010,08%1.556.884
21-8-2026403.116010,08%1.556.884
20-8-2026403.116010,08%1.556.884
19-8-2026403.116—10,08%1.556.884

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HAD