Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HES — trang 62
Biểu đồ giá HES
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HES theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30.300 | 14.500 | 30.300 | 13.600 | ▼ −52,1% | 197 |
| 2025 | 47.500 | 30.300 | 47.500 | 11.200 | ▼ −36,2% | 249 |
| 2024 | 17.700 | 47.500 | 65.600 | 15.000 | ▲ +168,4% | 250 |
| 2023 | 27.800 | 18.000 | 30.900 | 15.600 | ▼ −35,3% | 249 |
| 2022 | 22.000 | 24.300 | 24.300 | 11.100 | ▲ +10,5% | 249 |
| 2021 | 25.600 | 22.000 | 32.500 | 11.900 | ▼ −14,1% | 250 |
| 2020 | 11.100 | 25.600 | 25.600 | 10.000 | ▲ +130,6% | 252 |
| 2019 | 8.000 | 11.100 | 13.700 | 4.100 | ▲ +38,8% | 250 |
| 2018 | 13.000 | 8.000 | 13.900 | 8.000 | ▼ −38,5% | 250 |
| 2017 | 15.000 | 13.000 | 15.000 | 6.000 | ▼ −13,3% | 250 |
| 2016 | 21.000 | 15.300 | 21.000 | 15.300 | ▼ −27,1% | 18 |
Giá HES từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-6-2019 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2019 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-6-2019 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-6-2019 | 8.000 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ▼ −15,00% | 2.000 | 0,0 |
| 19-6-2019 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2019 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2019 | 10.400 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −23,08% | 7.000 | 0,1 |
| 14-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-6-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-5-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-5-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-5-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-5-2019 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-5-2019 | 11.000 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | ▼ −5,45% | 0 | 0,0 |
| 22-5-2019 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-5-2019 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2019 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2019 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-5-2019 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-5-2019 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 62/83 · 15-5-2019 – 25-6-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-12-2016
Dữ liệu khác của HES
Phân tích kỹ thuật HESBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HESDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HESTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HESDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HESDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HESCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HESBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HESNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HESMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HESTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HESCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HESNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HES (CTCP Dịch vụ Giải trí Hà Nội) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 7-12-2016 tới nay, tổng cộng 2.464 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 14.500 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, HES tăng mạnh nhất vào năm 2024 (168,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (52,1%).
