Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
24.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 84

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-11-201615.30000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
10-11-201615.30000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
9-11-201615.30000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
8-11-201615.10000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
7-11-201615.10000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
4-11-201615.70000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
3-11-201615.70000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
2-11-201616.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
1-11-201616.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
31-10-201616.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
28-10-201616.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
27-10-201616.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
26-10-201616.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
25-10-201615.50000■ 00,00,0■ 0,010.259.023
24-10-201616.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,010.259.023
21-10-201615.30000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
20-10-201616.20000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
19-10-201616.20000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
18-10-201616.50000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
17-10-201616.50000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
14-10-201616.50000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
13-10-201615.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
12-10-201615.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
11-10-201615.10000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
10-10-201615.20000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
7-10-201616.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
6-10-201615.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
5-10-201615.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
4-10-201615.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.123
3-10-201615.00000■ 00,00,0■ 0,010.259.123

Trang 84/166 · 3-10-2016 – 11-11-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.