HRC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, ▼ −20,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HRC
Biểu đồ giá HRC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HRC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30.050 | 34.900 | 101.200 | 26.200 | ▲ +16,1% | 197 |
| 2025 | 41.000 | 29.600 | 43.950 | 24.150 | ▼ −27,8% | 249 |
| 2024 | 51.200 | 41.000 | 54.900 | 35.950 | ▼ −19,9% | 250 |
| 2023 | 55.000 | 55.000 | 62.000 | 45.600 | ■ 0,0% | 249 |
| 2022 | 52.000 | 55.000 | 60.900 | 46.050 | ▲ +5,8% | 249 |
| 2021 | 54.500 | 53.000 | 77.000 | 50.000 | ▼ −2,8% | 250 |
| 2020 | 38.950 | 51.000 | 53.000 | 28.850 | ▲ +30,9% | 252 |
| 2019 | 32.000 | 37.700 | 52.000 | 29.800 | ▲ +17,8% | 250 |
| 2018 | 34.000 | 30.500 | 39.100 | 22.850 | ▼ −10,3% | 248 |
| 2017 | 38.900 | 34.000 | 39.700 | 29.400 | ▼ −12,6% | 250 |
| 2016 | 39.800 | 38.700 | 42.200 | 27.100 | ▼ −2,8% | 251 |
| 2015 | 43.500 | 37.200 | 49.900 | 32.500 | ▼ −14,5% | 248 |
| 2014 | 48.000 | 43.600 | 51.500 | 36.500 | ▼ −9,2% | 247 |
| 2013 | 37.900 | 48.000 | 53.000 | 34.500 | ▲ +26,6% | 250 |
| 2012 | 45.700 | 37.000 | 45.700 | 33.500 | ▼ −19,0% | 250 |
| 2011 | 62.000 | 45.700 | 66.000 | 45.500 | ▼ −26,3% | 248 |
| 2010 | 39.200 | 60.000 | 73.000 | 33.400 | ▲ +53,1% | 250 |
| 2009 | 24.400 | 37.400 | 53.000 | 16.800 | ▲ +53,3% | 251 |
| 2008 | 166.000 | 24.400 | 168.000 | 22.000 | ▼ −85,3% | 245 |
| 2007 | 171.000 | 168.000 | 425.000 | 159.000 | ▼ −1,8% | 248 |
| 2006 | 142.000 | 163.000 | 163.000 | 142.000 | ▲ +14,8% | 4 |
Giá HRC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 32.700 | 32.600 | 34.900 | 32.600 | 34.900 | ▲ +6,73% | 6.800 | 0,2 |
| 20-10-2026 | 31.600 | 31.450 | 32.700 | 31.450 | 32.700 | ▲ +3,48% | 1.700 | 0,1 |
| 19-10-2026 | 30.900 | 30.900 | 31.600 | 30.900 | 31.600 | ▲ +2,27% | 500 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 29.500 | 28.500 | 30.900 | 28.500 | 30.900 | ▲ +4,75% | 400 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 28.200 | 30.000 | 30.000 | 29.500 | 29.500 | ▲ +4,61% | 400 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 29.800 | 31.500 | 31.500 | 28.200 | 28.200 | ▼ −5,37% | 500 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 29.800 | 29.850 | 29.850 | 29.800 | 29.800 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 31.850 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | ▼ −6,44% | 100 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 30.000 | 29.550 | 31.850 | 29.400 | 31.850 | ▲ +6,17% | 1.200 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 29.800 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ▲ +0,67% | 400 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 29.850 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | ▼ −0,17% | 300 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 31.900 | 29.800 | 30.800 | 29.800 | 29.850 | ▼ −6,43% | 1.500 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | 31.900 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 30.600 | 30.600 | 31.900 | 29.100 | 31.900 | ▲ +4,25% | 1.100 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 32.450 | 32.450 | 32.450 | 30.500 | 30.600 | ▼ −5,70% | 1.600 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 32.650 | 30.600 | 32.450 | 30.600 | 32.450 | ▼ −0,61% | 200 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 31.050 | 28.950 | 32.650 | 28.900 | 32.650 | ▲ +5,15% | 1.200 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 31.050 | 31.050 | 31.050 | 31.050 | 31.050 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 31.050 | 31.050 | 32.250 | 31.000 | 31.050 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 31.000 | 31.000 | 32.950 | 31.000 | 31.050 | ▲ +0,16% | 300 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 30.550 | 32.600 | 32.600 | 31.000 | 31.000 | ▲ +1,47% | 500 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 32.050 | 30.300 | 31.600 | 30.300 | 30.550 | ▼ −4,68% | 800 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 32.050 | 32.050 | 32.050 | 32.050 | 32.050 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 33.300 | 32.100 | 32.100 | 32.000 | 32.050 | ▼ −3,75% | 1.000 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 33.800 | 33.700 | 33.700 | 31.450 | 33.300 | ▼ −1,48% | 2.900 | 0,1 |
| 15-9-2026 | 32.500 | 34.450 | 34.450 | 30.500 | 33.800 | ▲ +4,00% | 600 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 31.150 | 29.250 | 32.500 | 29.250 | 32.500 | ▲ +4,33% | 2.600 | 0,1 |
| 11-9-2026 | 31.150 | 31.150 | 31.150 | 31.150 | 31.150 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 31.150 | 31.150 | 31.150 | 31.150 | 31.150 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/165 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-12-2006
Dữ liệu khác của HRC
Phân tích kỹ thuật HRCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HRCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HRCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HRCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HRCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HRCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HRCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HRCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HRCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HRCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HRCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HRCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HRCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HRC (CTCP Cao su Hòa Bình) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 26-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.936 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 34.900 đồng, tăng 6,73%, khối lượng 6.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.030 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HRC tăng mạnh nhất vào năm 2009 (53,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (85,3%).
