Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HRC
CTCP Cao su Hòa Bình
Hoa Binh Rubber Joint Stock Company
31.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HRC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HRC theo thời gian

1257 ngày
0,55%0,58%0,61%0,64%0,67%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 169.947 cổ phiếu HRC, tương đương 0,56% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,67% (4-10-2021), thấp nhất 0,56% (10-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HRC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,56%0,56%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,56%0,56%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,56%0,56%▼ −0,00 điểm %-2
1 năm2-10-20250,59%0,56%▼ −0,02 điểm %-6.869
3 năm3-10-20230,60%0,56%▼ −0,04 điểm %-11.932

Sở hữu nước ngoài HRC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,56%■ 0,00 điểm %169.9470%-169.947
9-20260,56%■ 0,00 điểm %169.9470%-169.947
8-20260,56%■ 0,00 điểm %169.9470%-169.947
7-20260,56%▼ −0,00 điểm %169.9470%-169.947
6-20260,56%▼ −0,00 điểm %169.9490%-169.949
5-20260,56%▼ −0,00 điểm %169.9890%-169.989
4-20260,56%■ 0,00 điểm %170.4140%-170.414
3-20260,56%▼ −0,00 điểm %170.4140%-170.414
2-20260,57%▼ −0,01 điểm %170.9640%-170.964
1-20260,57%■ 0,00 điểm %172.6640%-172.664
12-20250,57%▼ −0,01 điểm %172.6640%-172.664
11-20250,58%▼ −0,01 điểm %174.4410%-174.441
10-20250,59%■ 0,00 điểm %176.8160%-176.816
9-20250,59%■ 0,00 điểm %176.8160%-176.816
8-20250,59%■ 0,00 điểm %176.8160%-176.816
7-20250,59%■ 0,00 điểm %176.8160%-176.816
6-20250,59%▼ −0,01 điểm %176.8160%-176.816
5-20250,60%■ 0,00 điểm %180.4160%-180.416
4-20250,60%■ 0,00 điểm %180.4160%-180.416
3-20250,60%▼ −0,00 điểm %180.4160%-180.416
2-20250,60%▼ −0,00 điểm %180.9410%-180.941
1-20250,60%■ 0,00 điểm %181.0630%-181.063
12-20240,60%▼ −0,00 điểm %181.0630%-181.063
11-20240,60%■ 0,00 điểm %181.1380%-181.138
10-20240,60%■ 0,00 điểm %181.1380%-181.138
9-20240,60%■ 0,00 điểm %181.1380%-181.138
8-20240,60%■ 0,00 điểm %181.1380%-181.138
7-20240,60%■ 0,00 điểm %181.1380%-181.138
6-20240,60%■ 0,00 điểm %181.1380%-181.138
5-20240,60%■ 0,00 điểm %181.1380%-181.138
4-20240,60%■ 0,00 điểm %181.1380%-181.138
3-20240,60%▼ −0,00 điểm %181.1380%-181.138
2-20240,60%▼ −0,00 điểm %181.1480%-181.148
1-20240,60%▼ −0,00 điểm %181.2350%-181.235
12-20230,60%▼ −0,00 điểm %181.6100%-181.610
11-20230,60%▼ −0,00 điểm %181.6170%-181.617
10-20230,60%▼ −0,00 điểm %181.7280%-181.728
9-20230,60%▼ −0,00 điểm %181.8790%-181.879
8-20230,60%▼ −0,01 điểm %182.3790%-182.379
7-20230,61%■ 0,00 điểm %185.3790%-185.379
6-20230,61%▼ −0,00 điểm %185.3790%-185.379
5-20230,62%■ 0,00 điểm %185.7790%-185.779
4-20230,62%▼ −0,02 điểm %185.7790%-185.779
3-20230,64%■ 0,00 điểm %192.4290%-192.429
2-20230,64%■ 0,00 điểm %192.4290%-192.429
1-20230,64%■ 0,00 điểm %192.4290%-192.429
12-20220,64%▼ −0,00 điểm %192.4290%-192.429
11-20220,64%▼ −0,00 điểm %192.42949%14.608.815
10-20220,64%▼ −0,00 điểm %192.60449%14.608.640
9-20220,64%▼ −0,00 điểm %192.61149%14.608.633
8-20220,64%■ 0,00 điểm %192.61249%14.608.632
7-20220,64%▼ −0,01 điểm %192.61249%14.608.632
6-20220,65%▼ −0,00 điểm %195.48249%14.605.762
5-20220,65%▼ −0,00 điểm %195.58249%14.605.662
4-20220,65%▼ −0,00 điểm %195.88249%14.605.362
3-20220,65%■ 0,00 điểm %195.98249%14.605.262
2-20220,65%■ 0,00 điểm %195.98249%14.605.262
1-20220,65%▼ −0,00 điểm %195.98249%14.605.262
12-20210,65%▲ +0,00 điểm %196.49649%14.604.748
11-20210,65%▲ +0,00 điểm %196.39649%14.604.848
10-20210,65%▼ −0,00 điểm %195.89649%14.605.348
9-20210,65%▼ −0,00 điểm %196.08349%14.605.161
8-20210,65%▼ −0,00 điểm %196.48349%14.604.761
7-20210,65%—196.53349%14.604.711

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026169.94700,56%-169.947
1-10-2026169.94700,56%-169.947
30-9-2026169.94700,56%-169.947
29-9-2026169.94700,56%-169.947
28-9-2026169.94700,56%-169.947
25-9-2026169.94700,56%-169.947
24-9-2026169.94700,56%-169.947
23-9-2026169.94700,56%-169.947
22-9-2026169.94700,56%-169.947
21-9-2026169.94700,56%-169.947
18-9-2026169.94700,56%-169.947
17-9-2026169.94700,56%-169.947
16-9-2026169.94700,56%-169.947
15-9-2026169.94700,56%-169.947
14-9-2026169.94700,56%-169.947
11-9-2026169.94700,56%-169.947
10-9-2026169.94700,56%-169.947
9-9-2026169.94700,56%-169.947
8-9-2026169.94700,56%-169.947
7-9-2026169.94700,56%-169.947
4-9-2026169.94700,56%-169.947
3-9-2026169.94700,56%-169.947
28-8-2026169.94700,56%-169.947
27-8-2026169.94700,56%-169.947
26-8-2026169.94700,56%-169.947
25-8-2026169.94700,56%-169.947
24-8-2026169.94700,56%-169.947
21-8-2026169.94700,56%-169.947
20-8-2026169.94700,56%-169.947
19-8-2026169.947—0,56%-169.947

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HRC