Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo HVH
CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC
HVC Investment and Technology Joint Stock Company
10.800
▲ +300 (▲ +2,86%)

Khối ngoại mua bán HVH — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với HVH

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: -015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: -030-10-2026: -00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HVH từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-3-20245.20000■ 00,00,0■ 0,019.793.082
6-3-20245.21000■ 00,00,0■ 0,019.793.082
5-3-20245.27000■ 00,00,0■ 0,019.793.082
4-3-20245.29000■ 00,00,0■ 0,019.793.082
1-3-20245.28000■ 00,00,0■ 0,019.793.082
29-2-20245.27000■ 00,00,0■ 0,019.793.082
28-2-20245.2404.0000▲ +4.0000,00,0▲ +0,019.793.082
27-2-20245.24000■ 00,00,0■ 0,019.797.082
26-2-20245.21000■ 00,00,0■ 0,019.797.082
23-2-20245.17000■ 00,00,0■ 0,019.797.082
22-2-20245.1702.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,019.797.082
21-2-20245.10000■ 00,00,0■ 0,019.799.082
20-2-20245.09000■ 00,00,0■ 0,019.799.082
19-2-20245.10000■ 00,00,0■ 0,019.799.082
16-2-20245.08000■ 00,00,0■ 0,019.799.082
15-2-20245.08000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
7-2-20245.03000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
6-2-20245.020013▼ −130,00,0▼ −0,019.799.069
5-2-20245.01000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
2-2-20245.01000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
1-2-20245.04000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
31-1-20245.04000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
30-1-20245.07000■ 00,00,0■ 0,019.799.070
29-1-20245.07000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
26-1-20245.08000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
25-1-20245.08000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
24-1-20245.12000■ 00,00,0■ 0,019.799.069
23-1-20245.12000■ 00,00,0■ 0,019.798.169
22-1-20245.18000■ 00,00,0■ 0,019.798.169
19-1-20245.1800900▼ −9000,00,0▼ −0,019.798.169

Trang 23/66 · 19-1-2024 – 7-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-11-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HVH, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HVH

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HVH (CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HVH (mua 8 tỉ đồng, bán 8 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 35.079.945 cổ phiếu.