Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức IN4
Các đợt chi trả cổ tức IN4
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 5-8-2026 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | năm 2025 | 14-8-2026 |
| 22-10-2025 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | năm 2024 | 30-10-2025 |
| 8-8-2024 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2023 | |
| 5-9-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2022 | |
| 10-10-2022 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2021 | |
| 19-10-2021 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 2/2020 | |
| 9-12-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | |
| 27-7-2020 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | đợt 2/2019 | |
| 21-10-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | |
| 19-7-2019 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | đợt 2/2018 | 9-8-2019 |
| 19-10-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 8-11-2018 |
| 27-7-2018 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | đợt 2/2017 | |
| 23-10-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | |
| 8-6-2017 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | đợt 2/2016 | |
| 11-10-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 1/2016 | |
| 9-6-2016 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | đợt 2/2015 | |
| 14-9-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | |
| 22-6-2015 | Tiền mặt | 1.700 đồng/cp | đợt 2/2014 | |
| 17-9-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 16-5-2014 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 02 | |
| 28-8-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 16-5-2013 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 02 | |
| 11-10-2012 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng đợt 01 | |
| 20-6-2012 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | đợt 2/2011 |
Cổ tức IN4 theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.000 | 0% | 10,08% | 0,0% |
| 2025 | 1.800 | 0% | 4,74% | 14,1% |
| 2024 | 1.500 | 0% | 2,60% | 17,8% |
| 2023 | 1.500 | 0% | 1,13% | 20,7% |
| 2022 | 1.500 | 0% | 1,52% | 24,6% |
| 2021 | 1.500 | 0% | 1,50% | 22,4% |
| 2020 | 5.000 | 0% | 6,10% | 73,5% |
| 2019 | 5.000 | 0% | 6,26% | 53,5% |
| 2018 | 5.000 | 0% | 9,78% | 50,0% |
| 2017 | 3.000 | 0% | 4,41% | 8,9% |
| 2016 | 3.000 | 0% | 5,14% | 52,3% |
| 2015 | 2.700 | 0% | 14,29% | 62,5% |
| 2014 | 2.500 | 0% | 12,50% | 62,4% |
| 2013 | 2.500 | 0% | 32,89% | 70,8% |
| 2012 | 2.300 | 0% | 23,96% | 69,0% |
| 2011 | 1.800 | 0% | 48,65% | 46,1% |
| 2010 | 900 | 0% | 8,33% | 37,4% |
Dữ liệu khác của IN4
Giá lịch sử IN4Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật IN4Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh IN4Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán IN4Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ IN4Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn IN4Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên IN4Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ IN4Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại IN4Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại IN4Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố IN4Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp IN4Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP In số 4 (mã IN4) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 4.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 10,08%.
Trong 17 năm có dữ liệu, IN4 trả cổ tức tiền mặt ở 17 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2010.
