Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo KHX
CTCP Phát hành sách Khánh Hòa
Khanh Hoa Distribution Joint stock company
16.100
■ 0 (■ 0,00%)

Cân đối kế toán KHX

Cân đối kế toán KHX theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024
  A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn44,095,7
    I. Tiền và các khoản tương đương tiền10,617,6
      1. Tiền5,62,4
      2. Các khoản tương đương tiền5,015,1
    II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn0,51,0
      1. Chứng khoán kinh doanh0,51,0
      2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh0,00,0
      3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0,00,0
    III. Các khoản phải thu ngắn hạn1,550,7
      1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng0,50,4
      2. Trả trước cho người bán0,10,2
      3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0,00,0
      4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng0,00,0
      5. Phải thu về cho vay ngắn hạn0,00,0
      6. Phải thu ngắn hạn khác1,550,8
      7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-0,7-0,7
    IV. Tổng hàng tồn kho30,525,8
      1. Hàng tồn kho30,525,8
      2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho0,00,0
    V. Tài sản ngắn hạn khác0,80,5
      1. Chi phí trả trước ngắn hạn0,80,5
      2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ0,00,0
      3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước0,00,0
      4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0,00,0
      5. Tài sản ngắn hạn khác0,00,0
  B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn88,428,0
    I. Các khoản phải thu dài hạn51,81,5
      1. Phải thu dài hạn của khách hàng0,00,0
      2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc0,00,0
      3. Phải thu dài hạn nội bộ0,00,0
      4. Phải thu về cho vay dài hạn0,00,0
      5. Phải thu dài hạn khác51,81,5
      6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0,00,0
    II. Tài sản cố định31,224,2
      1. Tài sản cố định hữu hình20,413,5
      - Nguyên giá0,00,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,0
      2. Tài sản cố định thuê tài chính0,00,0
      - Nguyên giá0,00,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,0
      3. Tài sản cố định vô hình10,710,8
      - Nguyên giá0,00,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,0
    III. Bất động sản đầu tư0,00,0
      - Nguyên giá0,00,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,0
    IV. Tài sản dở dang dài hạn1,20,1
      1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn0,00,0
      2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang1,20,1
    V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn0,00,0
      1. Đầu tư vào công ty con0,00,0
      2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0,00,0
      3. Đầu tư khác vào công cụ vốn0,00,0
      4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0,00,0
      5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0,00,0
    VI. Tổng tài sản dài hạn khác4,22,2
      1. Chi phí trả trước dài hạn4,22,2
      2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại0,00,0
      3. Tài sản dài hạn khác0,00,0
    VII. Lợi thế thương mại0,00,0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN132,3123,7
  A. Nợ phải trả77,168,7
    I. Nợ ngắn hạn73,364,2
      1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn38,134,4
      2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả0,00,0
      3. Phải trả người bán ngắn hạn30,024,4
      4. Người mua trả tiền trước0,00,0
      5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước0,40,5
      6. Phải trả người lao động3,42,7
      7. Chi phí phải trả ngắn hạn0,41,3
      8. Phải trả nội bộ ngắn hạn0,00,0
      9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0,00,0
      10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0,40,4
      11. Phải trả ngắn hạn khác0,50,4
      12. Dự phòng phải trả ngắn hạn0,00,0
      13. Quỹ khen thưởng phúc lợi0,10,0
      14. Quỹ bình ổn giá0,00,0
      15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0,00,0
    II. Nợ dài hạn3,84,5
      1. Phải trả người bán dài hạn0,00,0
      2. Chi phí phải trả dài hạn0,00,0
      3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh0,00,0
      4. Phải trả nội bộ dài hạn0,00,0
      5. Phải trả dài hạn khác2,22,2
      6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn1,62,3
      7. Trái phiếu chuyển đổi0,00,0
      8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0,00,0
      9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0,00,0
      10. Dự phòng phải trả dài hạn0,00,0
      11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0,00,0
      12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0,00,0
  B. Nguồn vốn chủ sở hữu55,255,0
    I. Vốn chủ sở hữu55,255,0
      1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu50,050,0
      2. Thặng dư vốn cổ phần0,00,0
      4. Vốn khác của chủ sở hữu0,90,9
      8. Quỹ đầu tư phát triển0,20,2
      11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối4,23,9
      - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước0,00,0
      - LNST chưa phân phối kỳ này4,23,9
    II. Nguồn kinh phí và quỹ khác0,00,0
      1. Nguồn kinh phí0,00,0
      2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0,00,0
      3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm0,00,0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN132,3123,7
      3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu—0,0
      5. Cổ phiếu quỹ—0,0
      6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản—0,0
      7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái—0,0
      9. Quỹ dự phòng tài chính—0,0
      10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu—0,0
      12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản—0,0
      13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp—0,0
      14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0

Cân đối kế toán KHX theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 4/2025Quý 4/2024
  A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn44,095,7
    I. Tiền và các khoản tương đương tiền10,617,6
      1. Tiền5,62,4
      2. Các khoản tương đương tiền5,015,1
    II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn0,51,0
      1. Chứng khoán kinh doanh0,51,0
      2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh0,00,0
      3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0,00,0
    III. Các khoản phải thu ngắn hạn1,550,7
      1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng0,50,4
      2. Trả trước cho người bán0,10,2
      3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0,00,0
      4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng0,00,0
      5. Phải thu về cho vay ngắn hạn0,00,0
      6. Phải thu ngắn hạn khác1,550,8
      7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-0,7-0,7
    IV. Tổng hàng tồn kho30,525,8
      1. Hàng tồn kho30,525,8
      2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho0,00,0
    V. Tài sản ngắn hạn khác0,80,5
      1. Chi phí trả trước ngắn hạn0,80,5
      2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ0,00,0
      3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước0,00,0
      4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0,00,0
      5. Tài sản ngắn hạn khác0,00,0
  B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn88,428,0
    I. Các khoản phải thu dài hạn51,81,5
      1. Phải thu dài hạn của khách hàng0,00,0
      2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc0,00,0
      3. Phải thu dài hạn nội bộ0,00,0
      4. Phải thu về cho vay dài hạn0,00,0
      5. Phải thu dài hạn khác51,81,5
      6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0,00,0
    II. Tài sản cố định31,224,2
      1. Tài sản cố định hữu hình20,413,5
      - Nguyên giá0,00,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,0
      2. Tài sản cố định thuê tài chính0,00,0
      - Nguyên giá0,00,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,0
      3. Tài sản cố định vô hình10,710,8
      - Nguyên giá0,00,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,0
    III. Bất động sản đầu tư0,00,0
      - Nguyên giá0,00,0
      - Giá trị hao mòn lũy kế0,00,0
    IV. Tài sản dở dang dài hạn1,20,1
      1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn0,00,0
      2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang1,20,1
    V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn0,00,0
      1. Đầu tư vào công ty con0,00,0
      2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0,00,0
      3. Đầu tư khác vào công cụ vốn0,00,0
      4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0,00,0
      5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0,00,0
    VI. Tổng tài sản dài hạn khác4,22,2
      1. Chi phí trả trước dài hạn4,22,2
      2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại0,00,0
      3. Tài sản dài hạn khác0,00,0
    VII. Lợi thế thương mại0,00,0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN132,3123,7
  A. Nợ phải trả77,168,7
    I. Nợ ngắn hạn73,364,2
      1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn38,134,4
      2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả0,00,0
      3. Phải trả người bán ngắn hạn30,024,4
      4. Người mua trả tiền trước0,00,0
      5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước0,40,5
      6. Phải trả người lao động3,42,7
      7. Chi phí phải trả ngắn hạn0,41,3
      8. Phải trả nội bộ ngắn hạn0,00,0
      9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0,00,0
      10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0,40,4
      11. Phải trả ngắn hạn khác0,50,4
      12. Dự phòng phải trả ngắn hạn0,00,0
      13. Quỹ khen thưởng phúc lợi0,10,0
      14. Quỹ bình ổn giá0,00,0
      15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0,00,0
    II. Nợ dài hạn3,84,5
      1. Phải trả người bán dài hạn0,00,0
      2. Chi phí phải trả dài hạn0,00,0
      3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh0,00,0
      4. Phải trả nội bộ dài hạn0,00,0
      5. Phải trả dài hạn khác2,22,2
      6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn1,62,3
      7. Trái phiếu chuyển đổi0,00,0
      8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0,00,0
      9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0,00,0
      10. Dự phòng phải trả dài hạn0,00,0
      11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0,00,0
      12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0,00,0
  B. Nguồn vốn chủ sở hữu55,255,0
    I. Vốn chủ sở hữu55,255,0
      1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu50,050,0
      2. Thặng dư vốn cổ phần0,00,0
      4. Vốn khác của chủ sở hữu0,90,9
      8. Quỹ đầu tư phát triển0,20,2
      11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối4,23,9
      - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước0,00,0
      - LNST chưa phân phối kỳ này4,23,9
    II. Nguồn kinh phí và quỹ khác0,00,0
      1. Nguồn kinh phí0,00,0
      2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0,00,0
      3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm0,00,0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN132,3123,7
      3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu—0,0
      5. Cổ phiếu quỹ—0,0
      6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản—0,0
      7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái—0,0
      9. Quỹ dự phòng tài chính—0,0
      10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu—0,0
      12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản—0,0
      13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp—0,0
      14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0

Báo cáo khác của KHX

Dữ liệu khác của KHX

Tóm tắt

Cân đối kế toán của CTCP Phát hành sách Khánh Hòa (mã KHX), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc KHX.