KTS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 22-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu KTS — trang 33
Biểu đồ giá KTS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá KTS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36.500 | 20.000 | 36.500 | 16.900 | ▼ −45,2% | 198 |
| 2025 | 40.600 | 36.500 | 52.000 | 31.700 | ▼ −10,1% | 249 |
| 2024 | 45.600 | 42.000 | 50.000 | 38.000 | ▼ −7,9% | 250 |
| 2023 | 13.300 | 46.500 | 49.500 | 13.300 | ▲ +249,6% | 249 |
| 2022 | 22.800 | 14.700 | 24.000 | 11.600 | ▼ −35,5% | 249 |
| 2021 | 12.600 | 22.400 | 34.000 | 12.000 | ▲ +77,8% | 250 |
| 2020 | 8.900 | 14.000 | 15.600 | 6.800 | ▲ +57,3% | 252 |
| 2019 | 16.800 | 8.900 | 23.800 | 8.100 | ▼ −47,0% | 250 |
| 2018 | 28.700 | 16.800 | 35.200 | 12.800 | ▼ −41,5% | 250 |
| 2017 | 42.500 | 28.700 | 56.900 | 27.400 | ▼ −32,5% | 250 |
| 2016 | 15.500 | 42.500 | 76.000 | 15.000 | ▲ +174,2% | 251 |
| 2015 | 12.200 | 15.500 | 19.500 | 11.200 | ▲ +27,0% | 248 |
| 2014 | 15.700 | 13.500 | 18.000 | 10.800 | ▼ −14,0% | 247 |
| 2013 | 23.600 | 16.200 | 24.500 | 12.200 | ▼ −31,4% | 250 |
| 2012 | 43.500 | 22.700 | 46.000 | 22.400 | ▼ −47,8% | 250 |
| 2011 | 35.400 | 40.700 | 44.500 | 10.400 | ▲ +15,0% | 248 |
| 2010 | 41.000 | 41.000 | 41.000 | 35.000 | ■ 0,0% | 1 |
Giá KTS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-12-2022 | 12.900 | 12.500 | 14.100 | 12.400 | 14.100 | ▲ +9,30% | 1.100 | 0,0 |
| 9-12-2022 | 14.300 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | ▼ −9,79% | 100 | 0,0 |
| 8-12-2022 | 13.000 | 13.300 | 14.300 | 13.300 | 14.300 | ▲ +10,00% | 200 | 0,0 |
| 7-12-2022 | 14.300 | 14.300 | 14.300 | 13.000 | 13.000 | ▼ −9,09% | 5.100 | 0,1 |
| 6-12-2022 | 13.000 | 13.500 | 14.300 | 13.500 | 14.300 | ▲ +10,00% | 16.800 | 0,2 |
| 5-12-2022 | 14.400 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ▼ −9,72% | 100 | 0,0 |
| 2-12-2022 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-12-2022 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-11-2022 | 13.100 | 13.800 | 14.400 | 13.800 | 14.400 | ▲ +9,92% | 12.600 | 0,2 |
| 29-11-2022 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-11-2022 | 14.000 | 13.000 | 13.100 | 13.000 | 13.100 | ▼ −6,43% | 1.200 | 0,0 |
| 25-11-2022 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-11-2022 | 14.100 | 14.000 | 14.000 | 12.700 | 14.000 | ▼ −0,71% | 7.300 | 0,1 |
| 23-11-2022 | 14.000 | 14.000 | 14.100 | 14.000 | 14.100 | ▲ +0,71% | 5.000 | 0,1 |
| 22-11-2022 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-11-2022 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-11-2022 | 13.000 | 13.600 | 14.000 | 13.600 | 14.000 | ▲ +7,69% | 11.000 | 0,2 |
| 17-11-2022 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-11-2022 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 15-11-2022 | 13.500 | 12.900 | 13.000 | 12.900 | 13.000 | ▼ −3,70% | 2.700 | 0,0 |
| 14-11-2022 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2022 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-11-2022 | 14.900 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ▼ −9,40% | 100 | 0,0 |
| 9-11-2022 | 14.000 | 13.000 | 14.900 | 12.600 | 14.900 | ▲ +6,43% | 600 | 0,0 |
| 8-11-2022 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-11-2022 | 12.800 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ▲ +9,38% | 2.500 | 0,0 |
| 4-11-2022 | 12.900 | 14.100 | 14.100 | 12.800 | 12.800 | ▼ −0,78% | 9.400 | 0,1 |
| 3-11-2022 | 12.700 | 13.800 | 13.900 | 12.700 | 12.900 | ▲ +1,57% | 1.100 | 0,0 |
| 2-11-2022 | 13.800 | 12.700 | 12.700 | 12.700 | 12.700 | ▼ −7,97% | 200 | 0,0 |
| 1-11-2022 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 33/132 · 1-11-2022 – 12-12-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 31-12-2010
Dữ liệu khác của KTS
Phân tích kỹ thuật KTSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh KTSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán KTSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ KTSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn KTSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức KTSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên KTSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ KTSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại KTSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại KTSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố KTSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp KTSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu KTS (CTCP Đường Kon Tum) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 31-12-2010 tới nay, tổng cộng 3.942 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 20.000 đồng, tăng 5,26%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 750 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, KTS tăng mạnh nhất vào năm 2023 (249,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (47,8%).
