Giá lịch sử cổ phiếu LAF — trang 21
Biểu đồ giá LAF
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LAF theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18.100 | 18.050 | 25.400 | 16.100 | ▼ −0,3% | 198 |
| 2025 | 18.450 | 19.000 | 22.850 | 15.350 | ▲ +3,0% | 249 |
| 2024 | 13.550 | 18.500 | 18.800 | 13.000 | ▲ +36,5% | 250 |
| 2023 | 15.300 | 13.100 | 17.500 | 10.450 | ▼ −14,4% | 249 |
| 2022 | 24.700 | 15.300 | 27.000 | 14.000 | ▼ −38,1% | 249 |
| 2021 | 11.500 | 24.500 | 26.000 | 9.540 | ▲ +113,0% | 243 |
| 2020 | 9.800 | 10.900 | 12.300 | 7.010 | ▲ +11,2% | 252 |
| 2019 | 5.490 | 10.250 | 10.900 | 4.280 | ▲ +86,7% | 250 |
| 2018 | 12.800 | 5.490 | 12.800 | 5.130 | ▼ −57,1% | 248 |
| 2017 | 11.200 | 12.900 | 14.000 | 10.400 | ▲ +15,2% | 250 |
| 2016 | 14.500 | 11.200 | 15.100 | 10.100 | ▼ −22,8% | 251 |
| 2015 | 12.200 | 14.700 | 14.700 | 11.300 | ▲ +20,5% | 248 |
| 2014 | 8.300 | 12.000 | 17.500 | 7.900 | ▲ +44,6% | 247 |
| 2013 | 4.000 | 8.100 | 8.600 | 4.000 | ▲ +102,5% | 250 |
| 2012 | 14.400 | 3.900 | 17.300 | 3.300 | ▼ −72,9% | 250 |
| 2011 | 22.800 | 14.400 | 25.100 | 12.500 | ▼ −36,8% | 248 |
| 2010 | 18.700 | 22.600 | 32.900 | 15.800 | ▲ +20,9% | 250 |
| 2009 | 9.500 | 17.900 | 28.000 | 6.600 | ▲ +88,4% | 251 |
| 2008 | 53.500 | 9.700 | 54.000 | 8.800 | ▼ −81,9% | 245 |
| 2007 | 13.600 | 53.000 | 59.000 | 13.600 | ▲ +289,7% | 248 |
| 2006 | 20.300 | 14.200 | 38.700 | 12.600 | ▼ −30,0% | 250 |
| 2005 | 31.500 | 20.300 | 48.800 | 20.000 | ▼ −35,6% | 251 |
| 2004 | 17.800 | 32.400 | 34.800 | 17.800 | ▲ +82,0% | 250 |
| 2003 | 24.000 | 17.800 | 24.700 | 16.200 | ▼ −25,8% | 247 |
| 2002 | 33.400 | 24.400 | 33.400 | 20.000 | ▼ −26,9% | 206 |
| 2001 | 19.100 | 34.000 | 82.500 | 19.100 | ▲ +78,0% | 151 |
| 2000 | 17.000 | 18.800 | 18.800 | 17.000 | ▲ +10,6% | 7 |
Giá LAF từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-5-2024 | 15.300 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ▼ −1,96% | 12.300 | 0,2 |
| 27-5-2024 | 14.850 | 14.850 | 15.300 | 14.850 | 15.300 | ▲ +3,03% | 1.400 | 0,0 |
| 24-5-2024 | 15.400 | 14.850 | 14.850 | 14.800 | 14.850 | ▼ −3,57% | 6.500 | 0,1 |
| 23-5-2024 | 14.650 | 14.700 | 15.400 | 14.700 | 15.400 | ▲ +5,12% | 10.000 | 0,1 |
| 22-5-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.750 | 14.650 | 14.650 | ▼ −0,34% | 20.400 | 0,3 |
| 21-5-2024 | 14.700 | 14.650 | 14.800 | 14.650 | 14.700 | ■ 0,00% | 16.500 | 0,2 |
| 20-5-2024 | 14.700 | 14.650 | 14.700 | 14.550 | 14.700 | ■ 0,00% | 7.500 | 0,1 |
| 17-5-2024 | 14.700 | 14.600 | 14.700 | 14.450 | 14.700 | ■ 0,00% | 3.300 | 0,0 |
| 16-5-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.200 | 14.700 | ■ 0,00% | 1.500 | 0,0 |
| 15-5-2024 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 14-5-2024 | 14.350 | 14.500 | 14.800 | 14.500 | 14.700 | ▲ +2,44% | 13.100 | 0,2 |
| 13-5-2024 | 14.100 | 14.100 | 14.350 | 14.100 | 14.350 | ▲ +1,77% | 11.000 | 0,2 |
| 10-5-2024 | 14.100 | 14.200 | 14.200 | 14.100 | 14.100 | ■ 0,00% | 11.400 | 0,2 |
| 9-5-2024 | 14.250 | 14.250 | 14.350 | 14.100 | 14.100 | ▼ −1,05% | 17.400 | 0,2 |
| 8-5-2024 | 14.250 | 14.250 | 14.250 | 14.250 | 14.250 | ■ 0,00% | 2.900 | 0,0 |
| 7-5-2024 | 14.350 | 14.350 | 14.350 | 14.200 | 14.250 | ▼ −0,70% | 1.400 | 0,0 |
| 6-5-2024 | 13.900 | 13.950 | 14.450 | 13.950 | 14.350 | ▲ +3,24% | 6.800 | 0,1 |
| 3-5-2024 | 13.850 | 13.850 | 14.000 | 13.850 | 13.900 | ▲ +0,36% | 4.600 | 0,1 |
| 2-5-2024 | 14.000 | 13.900 | 14.000 | 13.800 | 13.850 | ▼ −1,07% | 6.100 | 0,1 |
| 26-4-2024 | 13.800 | 13.600 | 14.000 | 13.600 | 14.000 | ▲ +1,45% | 3.900 | 0,1 |
| 25-4-2024 | 13.900 | 13.800 | 13.900 | 13.800 | 13.800 | ▼ −0,72% | 4.000 | 0,1 |
| 24-4-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.900 | 13.800 | 13.900 | ▲ +0,72% | 6.800 | 0,1 |
| 23-4-2024 | 13.850 | 13.850 | 13.900 | 13.800 | 13.800 | ▼ −0,36% | 2.800 | 0,0 |
| 22-4-2024 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 13.800 | 13.850 | ▼ −1,07% | 8.600 | 0,1 |
| 19-4-2024 | 13.800 | 13.750 | 14.000 | 13.700 | 14.000 | ▲ +1,45% | 1.500 | 0,0 |
| 17-4-2024 | 13.950 | 13.900 | 13.950 | 13.800 | 13.800 | ▼ −1,08% | 13.600 | 0,2 |
| 16-4-2024 | 14.100 | 13.800 | 14.000 | 13.500 | 13.950 | ▼ −1,06% | 19.800 | 0,3 |
| 15-4-2024 | 14.100 | 14.100 | 14.100 | 14.000 | 14.100 | ■ 0,00% | 6.700 | 0,1 |
| 12-4-2024 | 14.100 | 14.400 | 14.400 | 14.100 | 14.100 | ■ 0,00% | 1.400 | 0,0 |
| 11-4-2024 | 14.100 | 14.000 | 14.100 | 14.000 | 14.100 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 21/210 · 11-4-2024 – 28-5-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-12-2000
Dữ liệu khác của LAF
Phân tích kỹ thuật LAFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LAFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LAFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LAFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LAFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LAFCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LAFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LAFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LAFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LAFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LAFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LAFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh LAFCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LAF (CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 15-12-2000 tới nay, tổng cộng 6.288 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 18.050 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.020 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LAF tăng mạnh nhất vào năm 2007 (289,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (81,9%).