Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LAF
CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An
Long An Food Processing Export Joint Stock Company
17.800
▼ −1.250 (▼ −6,56%)

Room ngoại LAF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LAF theo thời gian

1240 ngày
1,52%1,81%2,10%2,39%2,68%6-9-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-9-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 266.575 cổ phiếu LAF, tương đương 1,75% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 7.347.434 cổ phiếu (48,25% vốn), khoảng 131 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-9-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,60% (11-3-2025), thấp nhất 1,60% (7-3-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LAF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,76%1,75%▼ −0,01 điểm %-900
1 tháng28-8-20261,76%1,75%▼ −0,01 điểm %-1.500
3 tháng3-7-20261,81%1,75%▼ −0,06 điểm %-8.500
1 năm2-10-20252,50%1,75%▼ −0,75 điểm %-114.128
3 năm3-10-20231,90%1,75%▼ −0,15 điểm %-12.714

Sở hữu nước ngoài LAF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,75%■ 0,00 điểm %266.57550%7.347.434
9-20261,75%▼ −0,01 điểm %266.57550%7.347.434
8-20261,76%▼ −0,03 điểm %268.07550%7.345.934
7-20261,79%▼ −0,63 điểm %272.17550%7.341.834
6-20262,41%▼ −0,02 điểm %367.67550%7.246.334
5-20262,43%▲ +0,02 điểm %370.37550%7.243.634
4-20262,41%▼ −0,02 điểm %367.67550%7.246.334
3-20262,43%▼ −0,02 điểm %369.97550%7.244.034
2-20262,45%▲ +0,00 điểm %373.47550%7.240.534
1-20262,45%▲ +0,00 điểm %373.09850%7.240.911
12-20252,45%▼ −0,01 điểm %372.99850%7.241.011
11-20252,46%▼ −0,00 điểm %375.09850%7.238.911
10-20252,46%▼ −0,04 điểm %375.10350%7.238.906
9-20252,50%▼ −0,00 điểm %380.70350%7.233.306
8-20252,50%▼ −0,04 điểm %381.10350%7.232.906
7-20252,55%▲ +0,16 điểm %387.60350%7.226.406
6-20252,39%▼ −0,18 điểm %363.80349%7.097.926
5-20252,57%▲ +0,02 điểm %391.80349%7.069.926
4-20252,56%▼ −0,02 điểm %389.40349%7.072.326
3-20252,57%▲ +0,05 điểm %392.09349%7.069.636
2-20252,52%▲ +0,13 điểm %384.09349%7.077.636
1-20252,40%▲ +0,09 điểm %364.79549%7.096.934
12-20242,31%▼ −0,27 điểm %351.19549%7.110.534
11-20242,57%▲ +0,11 điểm %392.09549%7.069.634
10-20242,47%▲ +0,40 điểm %375.49549%7.086.234
9-20242,07%■ 0,00 điểm %314.49549%7.147.234
8-20242,07%▲ +0,43 điểm %314.49549%7.147.234
7-20241,64%▼ −0,00 điểm %240.99549%6.975.734
6-20241,64%▼ −0,01 điểm %241.04549%6.975.684
5-20241,64%▲ +0,01 điểm %241.84549%6.974.884
4-20241,63%▼ −0,00 điểm %240.68949%6.976.040
3-20241,64%▲ +0,03 điểm %241.28949%6.975.440
2-20241,61%▼ −0,16 điểm %237.28949%6.979.440
1-20241,77%▼ −0,00 điểm %260.46449%6.956.265
12-20231,77%▼ −0,14 điểm %260.50849%6.956.221
11-20231,91%▲ +0,01 điểm %281.30849%6.935.421
10-20231,90%▲ +0,00 điểm %279.88949%6.936.840
9-20231,90%▲ +0,01 điểm %279.28949%6.937.440
8-20231,89%▲ +0,01 điểm %278.43549%6.938.294
7-20231,88%▲ +0,02 điểm %277.43549%6.939.294
6-20231,87%▼ −0,03 điểm %274.83849%6.941.891
5-20231,90%▲ +0,00 điểm %279.43849%6.937.291
4-20231,90%▼ −0,00 điểm %279.13849%6.937.591
3-20231,90%▼ −0,01 điểm %279.46249%6.937.267
2-20231,91%■ 0,00 điểm %280.86249%6.935.867
1-20231,91%■ 0,00 điểm %280.86249%6.935.867
12-20221,91%▼ −0,00 điểm %280.86249%6.935.867
11-20221,91%■ 0,00 điểm %280.86449%6.935.865
10-20221,91%■ 0,00 điểm %280.86449%6.935.865
9-20221,91%▼ −0,00 điểm %280.86449%6.935.865
8-20221,91%▼ −0,00 điểm %280.93749%6.935.792
7-20221,91%▼ −0,08 điểm %281.53749%6.935.192
6-20222,00%▼ −0,02 điểm %293.85749%6.922.872
5-20222,02%▼ −0,00 điểm %297.05749%6.919.672
4-20222,02%■ 0,00 điểm %297.55749%6.919.172
3-20222,02%▼ −0,02 điểm %297.55749%6.919.172
2-20222,04%▼ −0,01 điểm %300.15749%6.916.572
1-20222,05%■ 0,00 điểm %301.25749%6.915.472
12-20212,05%▲ +0,03 điểm %301.25749%6.915.472
11-20212,01%▼ −0,02 điểm %296.35749%6.920.372
10-20212,03%▼ −0,03 điểm %298.95749%6.917.772
9-20212,06%—303.25749%6.913.472

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026266.57501,75%7.347.434
1-10-2026266.57501,75%7.347.434
30-9-2026266.57501,75%7.347.434
29-9-2026266.57501,75%7.347.434
28-9-2026266.575−9001,75%7.347.434
25-9-2026267.47501,76%7.346.534
24-9-2026267.47501,76%7.346.534
23-9-2026267.47501,76%7.346.534
22-9-2026267.47501,76%7.346.534
21-9-2026267.47501,76%7.346.534
18-9-2026267.47501,76%7.346.534
17-9-2026267.47501,76%7.346.534
16-9-2026267.47501,76%7.346.534
15-9-2026267.47501,76%7.346.534
14-9-2026267.475−3001,76%7.346.534
11-9-2026267.77501,76%7.346.234
10-9-2026267.775−1001,76%7.346.234
9-9-2026267.87501,76%7.346.134
8-9-2026267.87501,76%7.346.134
7-9-2026267.87501,76%7.346.134
4-9-2026267.875−2001,76%7.346.134
3-9-2026268.07501,76%7.345.934
28-8-2026268.07501,76%7.345.934
27-8-2026268.07501,76%7.345.934
26-8-2026268.07501,76%7.345.934
25-8-2026268.075+2001,76%7.345.934
24-8-2026267.87501,76%7.346.134
21-8-2026267.87501,76%7.346.134
20-8-2026267.87501,76%7.346.134
19-8-2026267.875—1,76%7.346.134

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LAF