Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo LMH
CTCP Quốc tế Holding
QUOC TE HOLDING JOINT STOCK COMPANY
1.000
▲ +100 (▲ +11,11%)

Khối ngoại mua bán LMH — trang 38

Mua bán ròng của khối ngoại với LMH

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch LMH từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-5-20227.70000■ 00,00,0■ 0,025.619.335
19-5-20227.70000■ 00,00,0■ 0,025.619.335
18-5-20227.70000■ 00,00,0■ 0,025.619.335
17-5-20226.90000■ 00,00,0■ 0,025.619.335
16-5-20227.80000■ 00,00,0■ 0,025.619.335
13-5-20227.70000■ 00,00,0■ 0,025.619.335
12-5-20228.10000■ 00,00,0■ 0,025.619.335
11-5-20228.20000■ 00,00,0■ 0,025.619.135
10-5-20228.00000■ 00,00,0■ 0,025.619.135
9-5-20227.8000200▼ −2000,00,0▼ −0,025.619.135
6-5-20228.40000■ 00,00,0■ 0,025.619.135
5-5-20228.6002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,025.619.135
4-5-20228.60000■ 00,00,0■ 0,025.621.135
29-4-20228.60000■ 00,00,0■ 0,025.621.135
28-4-20228.7005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,025.620.935
27-4-20228.6001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,025.624.335
26-4-20228.2000200▼ −2000,00,0▼ −0,025.621.435
25-4-20227.90001.600▼ −1.6000,00,0▼ −0,025.621.435
22-4-20228.30004.400▼ −4.4000,00,0▼ −0,025.621.435
21-4-20228.00000■ 00,00,0■ 0,025.619.835
20-4-20228.40000■ 00,00,0■ 0,025.616.935
19-4-20228.60001.600▼ −1.6000,00,0▼ −0,025.616.935
18-4-20228.8002002.900▼ −2.7000,00,0▼ −0,025.616.935
15-4-20229.00000■ 00,00,0■ 0,025.617.135
14-4-20229.10000■ 00,00,0■ 0,025.613.840
13-4-20229.00000■ 00,00,0■ 0,025.613.835
12-4-20228.90003.300▼ −3.3000,00,0▼ −0,025.613.840
8-4-20229.10000■ 00,00,0■ 0,025.613.835
7-4-20229.20000■ 00,00,0■ 0,025.613.835
6-4-20229.20000■ 00,00,0■ 0,025.613.835

Trang 38/67 · 6-4-2022 – 20-5-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-10-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LMH, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của LMH

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LMH (CTCP Quốc tế Holding) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu LMH (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 25.628.985 cổ phiếu.