Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LMH
CTCP Quốc tế Holding
QUOC TE HOLDING JOINT STOCK COMPANY
800
▼ −100 (▼ −11,11%)

Room ngoại LMH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LMH theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,05%0,10%0,16%0,22%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.010 cổ phiếu LMH, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 25.628.985 cổ phiếu (100,00% vốn), khoảng 21 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,20% (28-7-2025), thấp nhất 0,00% (28-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LMH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,01%0,00%▼ −0,00 điểm %-300
3 năm8-3-20220,07%0,00%▼ −0,07 điểm %-17.250

Sở hữu nước ngoài LMH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %1.010100%25.628.985
9-20260,00%■ 0,00 điểm %1.010100%25.628.985
8-20260,00%■ 0,00 điểm %1.010100%25.628.985
7-20260,00%■ 0,00 điểm %1.010100%25.628.985
6-20260,00%▼ −0,00 điểm %1.010100%25.628.985
5-20260,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
4-20260,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
3-20260,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
2-20260,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
1-20260,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
12-20250,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
11-20250,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
10-20250,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
9-20250,01%■ 0,00 điểm %1.310100%25.628.685
8-20250,01%▼ −0,20 điểm %1.310100%25.628.685
7-20250,20%▲ +0,18 điểm %51.310100%25.578.685
6-20250,02%▲ +0,02 điểm %6.310100%25.623.685
5-20250,00%▼ −0,07 điểm %1.010100%25.628.985
3-20220,07%▼ −0,01 điểm %18.260100%25.611.735
2-20220,08%—21.160100%25.608.835

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.01000,00%25.628.985
1-10-20261.01000,00%25.628.985
30-9-20261.01000,00%25.628.985
29-9-20261.01000,00%25.628.985
28-9-20261.01000,00%25.628.985
25-9-20261.01000,00%25.628.985
24-9-20261.01000,00%25.628.985
23-9-20261.01000,00%25.628.985
22-9-20261.01000,00%25.628.985
21-9-20261.01000,00%25.628.985
18-9-20261.01000,00%25.628.985
17-9-20261.01000,00%25.628.985
16-9-20261.01000,00%25.628.985
15-9-20261.01000,00%25.628.985
14-9-20261.01000,00%25.628.985
11-9-20261.01000,00%25.628.985
10-9-20261.01000,00%25.628.985
9-9-20261.01000,00%25.628.985
8-9-20261.01000,00%25.628.985
7-9-20261.01000,00%25.628.985
4-9-20261.01000,00%25.628.985
3-9-20261.01000,00%25.628.985
28-8-20261.01000,00%25.628.985
27-8-20261.01000,00%25.628.985
26-8-20261.01000,00%25.628.985
25-8-20261.01000,00%25.628.985
24-8-20261.01000,00%25.628.985
21-8-20261.01000,00%25.628.985
20-8-20261.01000,00%25.628.985
19-8-20261.010—0,00%25.628.985

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LMH