Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo MDC
CTCP Than Mông Dương - Vinacomin
Vinacomin - Mong Duong Coal JSC
8.400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán MDC — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với MDC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MDC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-2-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
27-2-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
26-2-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
23-2-202411.10000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
22-2-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
21-2-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
20-2-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
19-2-202411.30000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
16-2-202411.20000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
15-2-202411.20000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
7-2-202411.20000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
6-2-202411.30000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
5-2-202411.30000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
2-2-202411.10000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
1-2-202411.50000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
31-1-202410.90000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
30-1-202410.90000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
29-1-202410.90000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
26-1-202410.90000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
25-1-202410.80000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
24-1-202410.80000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
23-1-202410.90000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
22-1-202411.10000■ 00,00,0■ 0,06.581.436
19-1-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.436
18-1-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.436
17-1-202411.30000■ 00,00,0■ 0,06.581.436
16-1-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.436
15-1-202411.40000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
12-1-202411.50000■ 00,00,0■ 0,06.581.440
11-1-202411.50000■ 00,00,0■ 0,06.581.440

Trang 23/144 · 11-1-2024 – 28-2-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-7-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MDC, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của MDC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MDC (CTCP Than Mông Dương - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu MDC (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -3.806.229 cổ phiếu.