Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MDC
CTCP Than Mông Dương - Vinacomin
Vinacomin - Mong Duong Coal JSC
8.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MDC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MDC theo thời gian

344 ngày
17,72%17,87%18,02%18,17%18,33%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 3.806.229 cổ phiếu MDC, tương đương 17,77% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 18,28% (8-3-2022), thấp nhất 17,76% (25-9-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MDC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202617,77%17,77%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202617,77%17,77%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202617,77%17,77%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202517,76%17,77%▲ +0,01 điểm %2.100
3 năm8-3-202218,28%17,77%▼ −0,51 điểm %-109.804

Sở hữu nước ngoài MDC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.2290%-3.806.229
9-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.2290%-3.806.229
8-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.22949%6.688.760
7-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.22949%6.688.760
6-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.22949%6.688.760
5-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.22949%6.688.760
4-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.22949%6.688.760
3-202617,77%▲ +0,00 điểm %3.806.22949%6.688.760
2-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.12949%6.688.860
1-202617,77%■ 0,00 điểm %3.806.12949%6.688.860
12-202517,77%■ 0,00 điểm %3.806.12949%6.688.860
11-202517,77%▲ +0,01 điểm %3.806.12949%6.688.860
10-202517,76%■ 0,00 điểm %3.804.12949%6.690.860
9-202517,76%▼ −0,08 điểm %3.804.12949%6.690.860
8-202517,84%■ 0,00 điểm %3.820.62949%6.674.360
7-202517,84%▼ −0,08 điểm %3.820.62949%6.674.360
6-202517,92%■ 0,00 điểm %3.837.12949%6.657.860
5-202517,92%▼ −0,37 điểm %3.837.12949%6.657.860
3-202218,28%▲ +0,04 điểm %3.916.03349%6.578.956
2-202218,24%—3.906.53349%6.588.456

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20263.806.229017,77%-3.806.229
1-10-20263.806.229017,77%-3.806.229
30-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
29-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
28-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
25-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
24-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
23-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
22-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
21-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
18-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
17-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
16-9-20263.806.229017,77%-3.806.229
15-9-20263.806.229017,77%6.688.760
14-9-20263.806.229017,77%6.688.760
11-9-20263.806.229017,77%6.688.760
10-9-20263.806.229017,77%6.688.760
9-9-20263.806.229017,77%6.688.760
8-9-20263.806.229017,77%6.688.760
7-9-20263.806.229017,77%6.688.760
4-9-20263.806.229017,77%6.688.760
3-9-20263.806.229017,77%6.688.760
28-8-20263.806.229017,77%6.688.760
27-8-20263.806.229017,77%6.688.760
26-8-20263.806.229017,77%6.688.760
25-8-20263.806.229017,77%6.688.760
24-8-20263.806.229017,77%6.688.760
21-8-20263.806.229017,77%6.688.760
20-8-20263.806.229017,77%6.688.760
19-8-20263.806.229—17,77%6.688.760

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MDC