Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo MEC
CTCP Cơ khí - Lắp máy Sông Đà
Song Da Mechanical - Assembling Joint Stock Company
1.900
▲ +100 (▲ +5,56%)

Khối ngoại mua bán MEC — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với MEC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MEC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-2-20192.60000■ 00,00,0■ 0,03.274.961
14-2-20192.6003000▲ +3000,00,0▲ +0,03.274.961
13-2-20192.60000■ 00,00,0■ 0,03.275.261
12-2-20192.60000■ 00,00,0■ 0,03.275.261
11-2-20192.60000■ 00,00,0■ 0,03.275.261
1-2-20192.60000■ 00,00,0■ 0,03.275.261
31-1-20192.60000■ 00,00,0■ 0,03.275.261
30-1-20192.40000■ 00,00,0■ 0,03.275.261
29-1-20192.40000■ 00,00,0■ 0,03.275.261
28-1-20192.4001.3000▲ +1.3000,00,0▲ +0,03.275.261
25-1-20192.40000■ 00,00,0■ 0,03.276.561
24-1-20192.40000■ 00,00,0■ 0,03.276.561
23-1-20192.4001.6000▲ +1.6000,00,0▲ +0,03.276.561
22-1-20192.50000■ 00,00,0■ 0,03.278.161
21-1-20192.50000■ 00,00,0■ 0,03.278.161
18-1-20192.50000■ 00,00,0■ 0,03.278.161
17-1-20192.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,03.278.161
16-1-20192.70000■ 00,00,0■ 0,03.278.361
15-1-20192.70000■ 00,00,0■ 0,03.278.361
14-1-20192.70000■ 00,00,0■ 0,03.278.361
11-1-20192.7001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,03.278.361
10-1-20192.50000■ 00,00,0■ 0,03.279.861
9-1-20192.50000■ 00,00,0■ 0,03.279.861
8-1-20192.5001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,03.279.861
7-1-20192.5003.9000▲ +3.9000,00,0▲ +0,03.280.961
4-1-20192.7005000▲ +5000,00,0▲ +0,03.284.861
3-1-20192.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.285.361
2-1-20192.60000■ 00,00,0■ 0,03.285.461
28-12-20182.6001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,03.285.461
27-12-20182.80000■ 00,00,0■ 0,03.286.461

Trang 65/165 · 27-12-2018 – 15-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MEC, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MEC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MEC (CTCP Cơ khí - Lắp máy Sông Đà) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu MEC (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 4.066.874 cổ phiếu.