Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MEC
CTCP Cơ khí - Lắp máy Sông Đà
Song Da Mechanical - Assembling Joint Stock Company
1.300
▲ +100 (▲ +8,33%)

Room ngoại MEC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MEC theo thời gian

344 ngày
0,30%0,36%0,42%0,48%0,53%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 26.399 cổ phiếu MEC, tương đương 0,32% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.066.874 cổ phiếu (48,68% vốn), khoảng 5 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,52% (15-2-2022), thấp nhất 0,32% (9-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MEC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,52%0,32%▼ −0,20 điểm %-16.893

Sở hữu nước ngoài MEC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
9-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
8-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
7-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
6-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
5-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
4-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
3-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
2-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
1-20260,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
12-20250,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
11-20250,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
10-20250,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
9-20250,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
8-20250,32%■ 0,00 điểm %26.39949%4.066.874
7-20250,32%▼ −0,03 điểm %26.39949%4.066.874
6-20250,34%▼ −0,02 điểm %28.79949%4.064.474
5-20250,37%▼ −0,15 điểm %30.68949%4.062.584
3-20220,52%■ 0,00 điểm %43.29249%4.049.981
2-20220,52%—43.29249%4.049.981

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202626.39900,32%4.066.874
1-10-202626.39900,32%4.066.874
30-9-202626.39900,32%4.066.874
29-9-202626.39900,32%4.066.874
28-9-202626.39900,32%4.066.874
25-9-202626.39900,32%4.066.874
24-9-202626.39900,32%4.066.874
23-9-202626.39900,32%4.066.874
22-9-202626.39900,32%4.066.874
21-9-202626.39900,32%4.066.874
18-9-202626.39900,32%4.066.874
17-9-202626.39900,32%4.066.874
16-9-202626.39900,32%4.066.874
15-9-202626.39900,32%4.066.874
14-9-202626.39900,32%4.066.874
11-9-202626.39900,32%4.066.874
10-9-202626.39900,32%4.066.874
9-9-202626.39900,32%4.066.874
8-9-202626.39900,32%4.066.874
7-9-202626.39900,32%4.066.874
4-9-202626.39900,32%4.066.874
3-9-202626.39900,32%4.066.874
28-8-202626.39900,32%4.066.874
27-8-202626.39900,32%4.066.874
26-8-202626.39900,32%4.066.874
25-8-202626.39900,32%4.066.874
24-8-202626.39900,32%4.066.874
21-8-202626.39900,32%4.066.874
20-8-202626.39900,32%4.066.874
19-8-202626.399—0,32%4.066.874

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MEC