MEL: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,4 tỉ đồng, ▲ +39,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu MEL
Biểu đồ giá MEL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MEL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.300 | 7.000 | 9.100 | 5.600 | ▲ +11,1% | 197 |
| 2025 | 6.700 | 6.300 | 7.200 | 5.500 | ▼ −6,0% | 249 |
| 2024 | 6.700 | 6.700 | 8.500 | 5.400 | ■ 0,0% | 250 |
| 2023 | 7.800 | 6.400 | 8.500 | 5.700 | ▼ −17,9% | 249 |
| 2022 | 17.000 | 7.700 | 18.000 | 7.100 | ▼ −54,7% | 249 |
| 2021 | 8.700 | 17.000 | 21.900 | 7.100 | ▲ +95,4% | 250 |
| 2020 | 8.800 | 8.700 | 8.800 | 8.000 | ▼ −1,1% | 252 |
| 2019 | 8.700 | 8.800 | 8.800 | 8.700 | ▲ +1,1% | 250 |
| 2018 | 9.700 | 8.700 | 9.800 | 7.400 | ▼ −10,3% | 250 |
| 2017 | 19.400 | 9.700 | 21.300 | 8.500 | ▼ −50,0% | 68 |
Giá MEL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 6.400 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▲ +9,38% | 200 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 6.500 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ▼ −1,54% | 100 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 611.600 | 3,6 |
| 22-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 6.100 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▲ +6,56% | 100 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 6.000 | 6.400 | 6.400 | 6.100 | 6.100 | ▲ +1,67% | 1.800 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.300 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 2.900 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/76 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-9-2017
Dữ liệu khác của MEL
Phân tích kỹ thuật MELBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MELDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MELTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MELDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MELDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MELCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MELBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyKhối ngoại MELMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MELTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MELCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MELNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MEL (CTCP Thép Mê Lin) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 27-9-2017 tới nay, tổng cộng 2.264 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 50 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MEL tăng mạnh nhất vào năm 2021 (95,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (54,7%).
