MIG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 84 tỉ đồng, ▼ −31,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu MIG — trang 12
Biểu đồ giá MIG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MIG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.450 | 15.800 | 21.350 | 15.000 | ▼ −9,5% | 198 |
| 2025 | 18.200 | 17.750 | 20.900 | 14.200 | ▼ −2,5% | 249 |
| 2024 | 18.450 | 17.500 | 24.050 | 16.100 | ▼ −5,1% | 250 |
| 2023 | 15.450 | 18.900 | 20.550 | 13.800 | ▲ +22,3% | 249 |
| 2022 | 24.050 | 14.700 | 34.000 | 11.750 | ▼ −38,9% | 249 |
| 2021 | 16.000 | 23.850 | 29.400 | 14.500 | ▲ +49,1% | 244 |
| 2020 | 11.400 | 15.900 | 16.800 | 8.000 | ▲ +39,5% | 252 |
| 2019 | 12.900 | 11.000 | 15.500 | 11.000 | ▼ −14,7% | 250 |
| 2018 | 11.900 | 13.000 | 16.500 | 10.500 | ▲ +9,2% | 250 |
| 2017 | 14.000 | 12.000 | 16.000 | 10.800 | ▼ −14,3% | 170 |
Giá MIG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.100 | 16.850 | 16.950 | ▼ −0,29% | 72.700 | 1,2 |
| 25-6-2025 | 17.200 | 17.200 | 17.350 | 16.950 | 17.000 | ▼ −1,16% | 192.300 | 3,3 |
| 24-6-2025 | 16.550 | 16.600 | 17.250 | 16.550 | 17.200 | ▲ +3,93% | 462.900 | 7,9 |
| 23-6-2025 | 16.650 | 16.650 | 16.650 | 16.450 | 16.550 | ▼ −0,60% | 145.800 | 2,4 |
| 20-6-2025 | 16.650 | 16.800 | 16.900 | 16.600 | 16.650 | ■ 0,00% | 239.900 | 4,0 |
| 19-6-2025 | 16.600 | 16.350 | 16.750 | 16.350 | 16.650 | ▲ +0,30% | 153.600 | 2,5 |
| 18-6-2025 | 16.700 | 16.700 | 16.850 | 16.550 | 16.600 | ▼ −0,60% | 253.200 | 4,2 |
| 17-6-2025 | 16.550 | 16.600 | 16.900 | 16.550 | 16.700 | ▲ +0,91% | 268.700 | 4,5 |
| 16-6-2025 | 16.250 | 16.200 | 16.550 | 16.200 | 16.550 | ▲ +1,85% | 239.500 | 3,9 |
| 13-6-2025 | 16.400 | 16.400 | 16.400 | 16.100 | 16.250 | ▼ −0,91% | 211.100 | 3,4 |
| 12-6-2025 | 16.400 | 16.400 | 16.500 | 16.250 | 16.400 | ■ 0,00% | 114.800 | 1,9 |
| 11-6-2025 | 16.250 | 16.450 | 16.450 | 16.250 | 16.400 | ▲ +0,92% | 140.100 | 2,3 |
| 10-6-2025 | 16.250 | 16.250 | 16.500 | 16.200 | 16.250 | ■ 0,00% | 131.100 | 2,1 |
| 9-6-2025 | 16.400 | 16.400 | 16.400 | 16.250 | 16.250 | ▼ −0,91% | 122.700 | 2,0 |
| 6-6-2025 | 16.700 | 16.750 | 16.750 | 16.350 | 16.400 | ▼ −1,80% | 132.800 | 2,2 |
| 5-6-2025 | 16.850 | 17.000 | 17.000 | 16.600 | 16.700 | ▼ −0,89% | 77.400 | 1,3 |
| 4-6-2025 | 16.500 | 16.550 | 17.200 | 16.500 | 16.850 | ▲ +2,12% | 373.200 | 6,3 |
| 3-6-2025 | 16.350 | 16.500 | 16.500 | 16.300 | 16.500 | ▲ +0,92% | 132.200 | 2,2 |
| 2-6-2025 | 16.400 | 16.400 | 16.400 | 16.250 | 16.350 | ▼ −0,30% | 133.400 | 2,2 |
| 30-5-2025 | 16.450 | 16.350 | 16.450 | 16.250 | 16.400 | ▼ −0,30% | 135.900 | 2,2 |
| 29-5-2025 | 16.400 | 16.400 | 16.500 | 16.400 | 16.450 | ▲ +0,30% | 82.100 | 1,3 |
| 28-5-2025 | 16.550 | 16.600 | 16.650 | 16.400 | 16.400 | ▼ −0,91% | 164.900 | 2,7 |
| 27-5-2025 | 16.300 | 16.300 | 16.600 | 16.300 | 16.550 | ▲ +1,53% | 198.400 | 3,3 |
| 26-5-2025 | 16.200 | 16.350 | 16.350 | 15.950 | 16.300 | ▲ +0,62% | 211.300 | 3,4 |
| 23-5-2025 | 16.400 | 16.400 | 16.450 | 16.200 | 16.200 | ▼ −1,22% | 110.500 | 1,8 |
| 22-5-2025 | 16.450 | 16.450 | 16.500 | 16.350 | 16.400 | ▼ −0,30% | 94.400 | 1,5 |
| 21-5-2025 | 16.400 | 16.450 | 16.500 | 16.350 | 16.450 | ▲ +0,30% | 114.400 | 1,9 |
| 20-5-2025 | 16.450 | 16.400 | 16.450 | 16.300 | 16.400 | ▼ −0,30% | 141.000 | 2,3 |
| 19-5-2025 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.200 | 16.450 | ▼ −0,30% | 371.300 | 6,1 |
| 16-5-2025 | 16.700 | 16.550 | 16.650 | 16.450 | 16.500 | ▼ −1,20% | 109.300 | 1,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 12/79 · 16-5-2025 – 26-6-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-5-2017
Dữ liệu khác của MIG
Phân tích kỹ thuật MIGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MIGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MIGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MIGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MIGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MIGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MIGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MIGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MIGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MIGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MIGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo MIGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp MIGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh MIGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MIG (Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 5-5-2017 tới nay, tổng cộng 2.361 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 15.800 đồng, tăng 1,28%, khối lượng 151.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 118.625 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MIG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (49,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (38,9%).
