PGD: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 265 tỉ đồng, ▲ +257% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PGD
Biểu đồ giá PGD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PGD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24.000 | 23.600 | 28.600 | 19.850 | ▼ −1,7% | 197 |
| 2025 | 31.650 | 23.600 | 32.350 | 22.650 | ▼ −25,4% | 249 |
| 2024 | 38.000 | 31.700 | 40.650 | 30.100 | ▼ −16,6% | 250 |
| 2023 | 26.000 | 38.000 | 61.500 | 25.800 | ▲ +46,2% | 249 |
| 2022 | 33.000 | 25.700 | 40.000 | 22.350 | ▼ −22,1% | 249 |
| 2021 | 28.600 | 33.400 | 44.000 | 27.500 | ▲ +16,8% | 250 |
| 2020 | 52.000 | 28.300 | 57.000 | 22.100 | ▼ −45,6% | 252 |
| 2019 | 37.700 | 52.700 | 61.200 | 29.000 | ▲ +39,8% | 250 |
| 2018 | 38.000 | 37.700 | 46.000 | 35.000 | ▼ −0,8% | 248 |
| 2017 | 39.450 | 37.500 | 55.000 | 35.000 | ▼ −4,9% | 250 |
| 2016 | 36.200 | 39.200 | 48.800 | 33.000 | ▲ +8,3% | 251 |
| 2015 | 30.600 | 36.200 | 50.000 | 27.100 | ▲ +18,3% | 248 |
| 2014 | 36.800 | 30.700 | 51.000 | 28.900 | ▼ −16,6% | 247 |
| 2013 | 28.700 | 36.600 | 38.000 | 24.200 | ▲ +27,5% | 250 |
| 2012 | 30.000 | 28.600 | 44.900 | 26.900 | ▼ −4,7% | 250 |
| 2011 | 36.000 | 30.000 | 41.700 | 28.500 | ▼ −16,7% | 248 |
| 2010 | 57.000 | 36.000 | 63.000 | 28.200 | ▼ −36,8% | 250 |
| 2009 | 52.000 | 54.500 | 64.000 | 48.500 | ▲ +4,8% | 26 |
Giá PGD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 23.500 | 23.700 | 24.150 | 23.500 | 23.600 | ▲ +0,43% | 9.300 | 0,2 |
| 20-10-2026 | 22.000 | 22.000 | 23.500 | 21.950 | 23.500 | ▲ +6,82% | 21.400 | 0,5 |
| 19-10-2026 | 20.800 | 20.500 | 22.000 | 20.500 | 22.000 | ▲ +5,77% | 200 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 20.800 | 20.800 | ▼ −3,26% | 4.600 | 0,1 |
| 14-10-2026 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 20.450 | 21.000 | 21.500 | 21.000 | 21.500 | ▲ +5,13% | 500 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 21.900 | 22.400 | 22.400 | 20.450 | 20.450 | ▼ −6,62% | 300 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 22.300 | 22.150 | 22.150 | 20.800 | 21.900 | ▼ −1,79% | 1.300 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 22.300 | 22.300 | 22.300 | 22.300 | 22.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 21.200 | 22.300 | 22.300 | 22.300 | 22.300 | ▲ +5,19% | 100 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 19.850 | 19.850 | 21.200 | 19.850 | 21.200 | ▲ +6,80% | 200 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 21.150 | 21.050 | 22.000 | 19.850 | 19.850 | ▼ −6,15% | 3.700 | 0,1 |
| 30-9-2026 | 22.500 | 21.200 | 21.250 | 20.950 | 21.150 | ▼ −6,00% | 3.900 | 0,1 |
| 29-9-2026 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 21.800 | 21.800 | 22.500 | 21.800 | 22.500 | ▲ +3,21% | 300 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 21.700 | 21.800 | 21.900 | 21.700 | 21.800 | ▲ +0,46% | 900 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 22.700 | 22.700 | 22.700 | 22.700 | 22.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 22.800 | 22.700 | 22.700 | 22.700 | 22.700 | ▼ −0,44% | 3.000 | 0,1 |
| 21-9-2026 | 22.700 | 22.800 | 22.800 | 22.800 | 22.800 | ▲ +0,44% | 300 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 22.700 | 22.700 | 22.700 | 22.700 | 22.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 22.100 | 22.100 | 22.700 | 22.100 | 22.700 | ▲ +2,71% | 2.300 | 0,1 |
| 16-9-2026 | 22.000 | 22.850 | 22.850 | 22.100 | 22.100 | ▲ +0,45% | 1.500 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 21.550 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ▲ +2,09% | 200 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 21.550 | 21.550 | 21.550 | 21.550 | 21.550 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 21.800 | 22.000 | 22.000 | 21.550 | 21.550 | ▼ −1,15% | 500 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/141 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-11-2009
Dữ liệu khác của PGD
Phân tích kỹ thuật PGDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PGDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PGDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PGDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PGDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PGDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PGDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PGDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PGDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PGDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PGDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PGDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh PGDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PGD (CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 26-11-2009 tới nay, tổng cộng 4.214 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 23.600 đồng, tăng 0,43%, khối lượng 9.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.395 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PGD tăng mạnh nhất vào năm 2023 (46,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (45,6%).
