Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 453 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, AGF, AIC, APC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PJS — trang 17
Biểu đồ giá PJS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PJS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22.000 | 30.300 | 35.900 | 18.500 | ▲ +37,7% | 198 |
| 2025 | 20.600 | 22.000 | 49.200 | 20.000 | ▲ +6,8% | 249 |
| 2024 | 26.900 | 20.600 | 29.000 | 20.000 | ▼ −23,4% | 250 |
| 2023 | 10.500 | 26.300 | 53.000 | 10.500 | ▲ +150,5% | 249 |
| 2022 | 12.300 | 10.500 | 25.900 | 9.000 | ▼ −14,6% | 249 |
| 2021 | 10.500 | 12.300 | 29.900 | 9.200 | ▲ +17,1% | 250 |
| 2020 | 9.500 | 9.500 | 14.000 | 5.000 | ■ 0,0% | 252 |
| 2019 | 13.000 | 9.500 | 14.800 | 8.200 | ▼ −26,9% | 250 |
| 2018 | 14.500 | 11.700 | 15.600 | 10.700 | ▼ −19,3% | 250 |
| 2017 | 11.500 | 14.500 | 15.400 | 11.200 | ▲ +26,1% | 250 |
| 2016 | 11.200 | 13.500 | 18.600 | 10.600 | ▲ +20,5% | 251 |
| 2015 | 16.300 | 12.700 | 20.200 | 10.900 | ▼ −22,1% | 248 |
| 2014 | 13.600 | 18.100 | 19.100 | 10.700 | ▲ +33,1% | 247 |
| 2013 | 8.800 | 13.600 | 13.600 | 8.800 | ▲ +54,5% | 249 |
| 2012 | 15.000 | 8.800 | 15.000 | 6.300 | ▼ −41,3% | 249 |
| 2011 | 12.000 | 15.000 | 15.000 | 12.000 | ▲ +25,0% | 20 |
Giá PJS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-11-2024 | 21.500 | 21.600 | 21.700 | 21.500 | 21.700 | ▲ +0,93% | 2.000 | 0,0 |
| 13-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-11-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-10-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-10-2024 | 23.000 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ▼ −6,52% | 100 | 0,0 |
| 29-10-2024 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-10-2024 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-10-2024 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-10-2024 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-10-2024 | 21.500 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ▲ +6,98% | 100 | 0,0 |
| 22-10-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-10-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-10-2024 | 23.000 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | ▼ −6,52% | 100 | 0,0 |
| 17-10-2024 | 21.100 | 22.900 | 23.000 | 22.900 | 23.000 | ▲ +9,00% | 200 | 0,0 |
| 16-10-2024 | 22.700 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | ▼ −7,05% | 100 | 0,0 |
| 15-10-2024 | 21.900 | 21.100 | 23.000 | 21.100 | 23.000 | ▲ +5,02% | 700 | 0,0 |
| 14-10-2024 | 22.500 | 20.800 | 23.000 | 20.800 | 23.000 | ▲ +2,22% | 200 | 0,0 |
| 11-10-2024 | 22.600 | 20.800 | 23.000 | 20.800 | 23.000 | ▲ +1,77% | 700 | 0,0 |
| 10-10-2024 | 21.800 | 20.600 | 23.000 | 20.600 | 23.000 | ▲ +5,50% | 600 | 0,0 |
| 9-10-2024 | 22.700 | 20.500 | 23.000 | 20.500 | 23.000 | ▲ +1,32% | 200 | 0,0 |
| 8-10-2024 | 22.700 | 20.300 | 23.000 | 20.300 | 23.000 | ▲ +1,32% | 1.100 | 0,0 |
| 7-10-2024 | 23.000 | 20.200 | 23.000 | 20.200 | 23.000 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 4-10-2024 | 20.200 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ▲ +13,86% | 3.600 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 17/124 · 4-10-2024 – 14-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-12-2011
Dữ liệu khác của PJS
Phân tích kỹ thuật PJSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PJSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PJSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PJSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PJSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PJSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PJSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PJSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PJSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PJSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp PJSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PJS (CTCP Cấp nước Phú Hoà Tân) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-12-2011 tới nay, tổng cộng 3.711 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 30.300 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 40 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PJS tăng mạnh nhất vào năm 2023 (150,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (41,3%).
