Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PJS
CTCP Cấp nước Phú Hoà Tân
Phu Hoa Tan water supply joint stock company
25.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PJS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PJS theo thời gian

344 ngày
6,77%6,86%6,95%7,04%7,13%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 25%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 639.798 cổ phiếu PJS, tương đương 7,11% vốn, trên trần sở hữu 25%. Room còn lại 1.610.202 cổ phiếu (17,89% vốn), khoảng 41 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 7,11% (29-9-2026), thấp nhất 6,80% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PJS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20267,11%7,11%▲ +0,00 điểm %100
1 tháng28-8-20267,10%7,11%▲ +0,00 điểm %400
3 tháng3-7-20267,10%7,11%▲ +0,01 điểm %1.100
1 năm2-10-20257,09%7,11%▲ +0,02 điểm %1.400
3 năm8-3-20226,80%7,11%▲ +0,31 điểm %28.100

Sở hữu nước ngoài PJS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20267,11%■ 0,00 điểm %639.79825%1.610.202
9-20267,11%▲ +0,00 điểm %639.79825%1.610.202
8-20267,10%▲ +0,00 điểm %639.39825%1.610.602
7-20267,10%▲ +0,00 điểm %638.99825%1.611.002
6-20267,10%▲ +0,00 điểm %638.69825%1.611.302
5-20267,09%■ 0,00 điểm %638.39825%1.611.602
4-20267,09%■ 0,00 điểm %638.39825%1.611.602
3-20267,09%■ 0,00 điểm %638.39825%1.611.602
2-20267,09%■ 0,00 điểm %638.39825%1.611.602
1-20267,09%■ 0,00 điểm %638.39825%1.611.602
12-20257,09%■ 0,00 điểm %638.39825%1.611.602
11-20257,09%■ 0,00 điểm %638.39825%1.611.602
10-20257,09%■ 0,00 điểm %638.39825%1.611.602
9-20257,09%▼ −0,00 điểm %638.39825%1.611.602
8-20257,09%▲ +0,01 điểm %638.49825%1.611.502
7-20257,09%▲ +0,01 điểm %637.89849%3.772.102
6-20257,08%■ 0,00 điểm %637.39849%3.772.602
5-20257,08%▲ +0,29 điểm %637.39849%3.772.602
3-20226,80%■ 0,00 điểm %611.69849%3.798.302
2-20226,80%—611.69849%3.798.302

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026639.79807,11%1.610.202
1-10-2026639.79807,11%1.610.202
30-9-2026639.79807,11%1.610.202
29-9-2026639.798+1007,11%1.610.202
28-9-2026639.69807,11%1.610.302
25-9-2026639.69807,11%1.610.302
24-9-2026639.69807,11%1.610.302
23-9-2026639.69807,11%1.610.302
22-9-2026639.69807,11%1.610.302
21-9-2026639.69807,11%1.610.302
18-9-2026639.69807,11%1.610.302
17-9-2026639.69807,11%1.610.302
16-9-2026639.69807,11%1.610.302
15-9-2026639.698+1007,11%1.610.302
14-9-2026639.59807,11%1.610.402
11-9-2026639.59807,11%1.610.402
10-9-2026639.59807,11%1.610.402
9-9-2026639.59807,11%1.610.402
8-9-2026639.598+1007,11%1.610.402
7-9-2026639.49807,11%1.610.502
4-9-2026639.498+1007,11%1.610.502
3-9-2026639.39807,10%1.610.602
28-8-2026639.39807,10%1.610.602
27-8-2026639.39807,10%1.610.602
26-8-2026639.39807,10%1.610.602
25-8-2026639.398+1007,10%1.610.602
24-8-2026639.29807,10%1.610.702
21-8-2026639.29807,10%1.610.702
20-8-2026639.29807,10%1.610.702
19-8-2026639.298—7,10%1.610.702

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PJS