Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 12:58:17
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 985 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AME, BDT, BGE, BTV, CIA · Xem bảng →
Logo POM
CTCP Thép POMINA
Pomina Steel Corporation
3.100
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 12:58:17

Chỉ số tài chính POM: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính POM hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,33 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-3.005 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-3.445 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-8,7%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp6,4%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-31,8%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng POM theo quý

Đơn vị: đ

Q3/2021: 1.228Q4/2021: 715Q1/2022: 700Q2/2022: -67Q3/2022: -2.648Q4/2022: -4.301Q1/2023: -5.223Q2/2023: -6.029Q3/2023: -3.857Q4/2023: -3.330Q1/2024: -3.468Q2/2024: -3.332Q3/2024: -3.961Q4/2024: -3.555Q1/2025: -3.320Q2/2025: -2.926Q3/2025: -2.555Q4/2025: -3.007Q1/2026: -3.077Q2/2026: -3.0051.228-6.029Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/B POM theo quý

Đơn vị: lần

Q3/2021: 1,24Q4/2021: 1,10Q1/2022: 1,02Q2/2022: 0,54Q3/2022: 0,55Q4/2022: 0,61Q1/2023: 0,56Q2/2023: 0,85Q3/2023: 0,81Q4/2023: 0,90Q1/2024: 1,21Q2/2024: 1,12Q3/2024: 1,66Q4/2024: 2,36Q1/2025: 3,413,41Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ POM theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 9,7Q4/2021: 5,5Q1/2022: 5,3Q2/2022: -0,5Q3/2022: -22,0Q4/2022: -38,5Q1/2023: -47,1Q2/2023: -58,3Q3/2023: -43,0Q4/2023: -45,2Q1/2024: -53,9Q2/2024: -65,2Q3/2024: -88,4Q4/2024: -107,1Q1/2025: -139,3Q2/2025: -221,0Q3/2025: -452,49,7-452,4Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp POM theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 7,2Q4/2021: 6,1Q1/2022: 5,4Q2/2022: 4,3Q3/2022: -0,1Q4/2022: -3,7Q1/2023: -7,1Q2/2023: -12,2Q3/2023: -6,2Q4/2023: -0,5Q1/2024: 1,1Q2/2024: -2,1Q3/2024: -3,5Q4/2024: -3,4Q1/2025: -0,5Q2/2025: 3,2Q3/2025: 5,0Q4/2025: 4,9Q1/2026: 5,1Q2/2026: 6,47,2-12,2Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng POM theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 2,9Q4/2021: 1,4Q1/2022: 1,3Q2/2022: -0,1Q3/2022: -4,8Q4/2022: -9,3Q1/2023: -14,3Q2/2023: -24,1Q3/2023: -23,9Q4/2023: -30,6Q1/2024: -52,1Q2/2024: -48,2Q3/2024: -57,8Q4/2024: -42,5Q1/2025: -32,0Q2/2025: -29,8Q3/2025: -29,1Q4/2025: -38,4Q1/2026: -53,0Q2/2026: -31,82,9-57,8Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số POM theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q2/20264.100-3.005———-8,76,4-31,8——
Q1/20264.000-3.077———-8,45,1-53,0——
Q4/20255.300-3.007———-8,94,9-38,4——
Q3/20251.800-2.555——-452,4-7,75,0-29,1——
Q2/20251.500-2.926——-221,0-8,73,2-29,8——
Q1/20252.000-3.320—3,41-139,3-9,1-0,5-32,038,620,30
Q4/20242.200-3.555—2,36-107,1-9,8-3,4-42,523,590,28
Q3/20243.000-3.961—1,66-88,4-11,0-3,5-57,812,230,24
Q2/20243.000-3.332—1,12-65,2-9,3-2,1-48,28,250,24
Q1/20245.060-3.468—1,21-53,9-9,01,1-52,15,330,31
Q4/20235.120-3.330—0,90-45,2-8,7-0,5-30,63,960,39
Q3/20235.800-3.857—0,81-43,0-9,6-6,2-23,93,180,44
Q2/20236.450-6.029—0,85-58,3-12,5-12,2-24,12,970,44
Q1/20234.900-5.223—0,56-47,1-11,1-7,1-14,32,550,51
Q4/20225.500-4.301—0,61-38,5-10,1-3,7-9,32,470,52
Q3/20225.950-2.648—0,55-22,0-5,8-0,1-4,82,120,85
Q2/20227.050-67—0,54-0,5-0,14,3-0,12,500,91
Q1/202213.75070019,61,025,31,45,41,32,320,94
Q4/202114.65071520,51,105,51,76,11,41,751,00
Q3/202116.5501.22813,51,249,72,87,22,91,970,97
Q2/202117.4501.27313,71,3110,13,08,03,22,040,96
Q1/202116.85050133,61,314,01,26,31,41,940,96
Q4/202012.80033382,31,020,30,15,20,11,970,95
Q3/20205.250-690—0,43-5,6-1,73,6-1,91,880,97
Q2/20205.550-1.174—0,46-9,3-2,92,2-3,01,950,89
Q1/20204.350-1.006—0,35-7,8-2,62,4-2,42,081,00
Q4/20196.000-1.272—0,42-8,5-2,71,7-2,52,071,03
Q3/20196.400-900—0,44-6,0-2,21,7-1,71,861,08
Q2/20195.990-299—0,40-2,0-0,72,4-0,61,881,08
Q1/20198.85057715,30,583,81,53,61,01,441,07
Q4/20188.2901.7844,60,5312,14,65,73,21,591,05
Q3/201818.2503.1285,80,9016,77,57,44,40,951,26
Q2/201816.0004.3203,70,8024,110,59,36,20,991,29
Q1/201817.9503.7604,80,9421,79,99,36,01,001,28
Q4/201715.9503.7374,30,8823,19,59,46,11,091,22
Q3/201715.8003.7144,30,9224,310,19,46,21,061,26
Q2/201716.1002.4416,61,0216,86,97,94,51,251,17
Q1/201713.6002.5485,30,8817,97,68,34,80,941,20
Q4/20168.1001.6155,00,5712,24,36,93,21,461,08
Q3/20168.80069012,80,665,31,86,11,51,431,07

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của POM

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, POM có ROA -8,7%.

POM lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.